Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND Quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Nghị quyết này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường và tỷ lệ điều tiết đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Bình, áp dụng từ 1/1/2019.

文号04/2018/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Hưng Yên
签署人Đặng Trọng Thăng — Chủ tịch
更新13/07/2026
行业Tài Chính
领域Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
发布日期12/07/2018
生效日期01/01/2019
失效日期24/07/2023
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị quyết này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường và tỷ lệ điều tiết đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Bình, áp dụng từ 1/1/2019.

适用范围

Tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản; các cơ quan nhà nước quản lý và thu phí bảo vệ môi trường.

要点

  • Cát các loại (không kể cát vàng, cát trắng): 4.000 đồng/m3;
  • Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình: 2.000 đồng/m3;
  • Đất sét, đất làm gạch, ngói và các loại đất khác: 2.000 đồng/m3;
  • Nước khoáng thiên nhiên: 3.000 đồng/m3;
  • Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng.
  • Tỷ lệ điều tiết: Nước khoáng thiên nhiên - Ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%; Cát các loại (không kể cát vàng, cát trắng) - Ngân sách cấp tỉnh hưởng 30%, ngân sách cấp huyện 50%, ngân sách cấp xã 20%; Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình, đất sét, đất làm gạch, ngói và các loại đất khác - Ngân sách cấp huyện 30%, ngân sách cấp xã 70%.
  • Hiệu lực từ ngày 1/1/2019.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Tạo nguồn thu cho ngân sách địa phương, hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường;
  • Tác động tiêu cực: Chi phí khai thác khoáng sản tăng lên, ảnh hưởng đến lợi nhuận của doanh nghiệp.
  • Những đối tượng chịu ảnh hưởng lớn nhất là các doanh nghiệp khai thác khoáng sản và người dân địa phương.

❓ 常见问题

Mức thu phí bảo vệ môi trường cho cát các loại (không kể cát vàng, cát trắng) là bao nhiêu?

4.000 đồng/m3.

Nước khoáng thiên nhiên có mức thu phí bao nhiêu?

3.000 đồng/m3.

Tỷ lệ điều tiết phí bảo vệ môi trường cho cát các loại (không kể cát vàng, cát trắng) là như thế nào?

Ngân sách cấp tỉnh hưởng 30%, ngân sách cấp huyện 50%, ngân sách cấp xã 20%.

Tỷ lệ điều tiết phí bảo vệ môi trường cho nước khoáng thiên nhiên ra sao?

100% Ngân sách cấp tỉnh hưởng.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Hiệu lực từ ngày 1/1/2019.

全文

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Bình

____________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

KHÓA XVI  KỲ HỌP THỨ SÁU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Xét Tờ trình số 65/TTr-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Bình; Báo cáo thẩm tra số 32/BC-HĐND   ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Bình, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:

a) Phạm vi điều chỉnh

Quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Bình.

b) Đối tượng áp dụng

Tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản, các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Bình.

2. Mức thu:

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu

1

Cát các loại (không kể cát vàng, cát trắng)

đồng/m3

4.000

2

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

đồng/m3

2.000

3

Đất sét, đất làm gạch, ngói

đồng/m3

2.000

4

Các loại đất khác

đồng/m3

2.000

5

Nước khoáng thiên nhiên

đồng/m3

3.000

Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định trên.

3. Tỷ lệ điều tiết:

- Nước khoáng thiên nhiên: Ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%.

- Cát các loại (không kể cát vàng, cát trắng): Ngân sách cấp tỉnh hưởng 30%; ngân sách cấp huyện hưởng 50%; ngân sách cấp xã hưởng 20%.

- Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình, đất sét, đất làm gạch, ngói và các loại đất khác: Ngân sách cấp huyện hưởng 30%; ngân sách cấp xã hưởng 70%.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân tỉnh Thái Bình khóa XVI, kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.

Nghị quyết này thay thế khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 36/2009/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIV,kỳ họp thứ 13 về việc phê duyệt mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và miễn lệ phí quốc tịch, lệ phí hộ tịch cho người Lào./.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

04/2018/NQ-HĐND
Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND Quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Bình
已失效
↓ 受本文件影响的文件
替代 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。