Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Số hiệu04/2019/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quan ban hànhĐồng Nai
Người kýNguyễn Quốc Hùng — Phó Chủ tịch
Cập nhật27/06/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành17/01/2019
Ngày áp dụng01/02/2019
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
Đang cập nhật tóm lược cho văn bản này.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

Đang cập nhật.

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 04/2019/QĐ-UBND Đồng Nai, ngày 17 tháng 01 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài
nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH DÒNG NAI

Căn cứ Luật Tố chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định sổ 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đổi với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định sổ 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dân thi hành một sổ điểu của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định sổ 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Nghị định sổ 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chinh phủ quy định chỉ tiết và hướng dẫn thi hành một số điêu của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chỉnh phủ quy định mức lương cơ sở đổi với cản bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 16/2017/TT-BTNMT ngày 25/7/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật và định mức kinh tể - kỹ thuật điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư sổ 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phỉ chi hoạt động kỉnh tê đói với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình sổ 1603/TTr-STNMT ngày 24/12/2018 về việc ban hành đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đông Nai.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

1. Phạm vi điều chỉnh: Đơn giá này được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh Đồng Nai.

2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan quản lý nhà nước, các công ty, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định này và các vãn bản quy phạm pháp luật có liên quan đê hướng dân, theo dõi việc thực hiện đơn giá điêu tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/02/2019 và thay thế Quyết định số 46/2010/QĐ-ƯBND ngày 02/8/2010 của ƯBND tỉnh ban hành Đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kể hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

- Như Điều 4;

- Bộ Tài nguyên và Môi trường;

- Bộ Tài chính;

- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản);

- Thường trực HĐND tỉnh;

- Ban Kinh tế Ngân sách HĐND tỉnh;

- Chù tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh;

- Sở Tư pháp;

- Trung tâm Công báo tình;

- Chánh, Phó Chanh VP UBND tỉnh;

- Lưu VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Quốc Hùng

Phụ lục

Đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày17 tháng 01 năm 2019 của UBND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: đồng/100km2

STT Nội dung công việc Chi phí trực tiếp Chi phí chung Đơn giá sản phẩm
Nhân công Vật liệu Dụng cụ Máy móc, thiết bị Hệ số sử dụng Thành tiền Ngoại nghiệp (25%) Nội nghiệp (15%)
2 3 4 5 6=ỉ+5*(2+3+4) 7=25% *6 8- 15% *ố 9=6+7+8
PHẦN I. ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC MẶT
A TỶ LỆ 1:200.000
I Công tác ngoại nghiệp 10.887.890
1 Chuẩn bị 550.313 704.365 24.996 466.334 0,07 634.012 158.503 792.514
2 Tiến hành điều Ưa thực địa 4.952.816 704.365 24.996 466.334 0,66 5.741.975 1.435.494 7.177.468
3 Tồng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm 2.011.489 704.365 24.996 466.334 0,27 2.334.326 583.582 2.917.908
II Công tác nội nghiệp 5.031.567
1 Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt 326.943 588.341 388.493 74.526 0,10 432.079 64.812 496.890
2 Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá 1.017.155 588.341 388.493 74.526 0,30 1.332.563 199.884 1.532.447
3 Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt 980.828 588.341 388.493 74.526 0,30 1.296.236 194.435 1.490.671
4 Chuẩn bị nội dùng thông tin và biên tập các bàn đồ 326.943 588.341 388.493 74.526 0,10 432.079 64.812 496.890
5 Tổng họp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt 672.049 588.341 388.493 74.526 0,20 882.321 132.348 1.014.669
TỎNG CỘNG 15.919.457
STT Nội dung công việc Chi phí trực tiếp Chi phí chung Đơn giá sản phẩm
Nhân công Vật liệu Dụng cụ Máy móc, thiết bị Hệ số sử dụng Thành tiền Ngoại nghiệp (25%) Nội nghiệp (15%)
l 2 3 4 5 ố=7+5*(2+3+4) 7 *ố s=75% *ố 9=6+7+S
B TỶ LỆ 1:100.000
I Công tác ngoại nghiệp 26.896.530
1 Chuẩn bị 1.385.270 1.661.472 53.091 1.016.118 0,07 1.576.418 394.105 1.970.523
2 Tiến hành điều tra thực địa 12.372.552 1.661.472 53.091 1.016.118 0,66 14.174.801 3.543.700 17.718.501
3 Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm 5.028.721 1.661.472 53.091 1.016.118 0,27 5.766,005 1.441.501 7.207.506
II Công tác nội nghiệp 12.024.277
1 Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt 835.520 1.321.283 647.718 186.183 0,10 1.051.038 157.656 1.208.694
2 Tổng hợp, chỉnh lý, xừ lý dữ liệu, thông tin thu thập và điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá 2.542.887 1.321.283 647.718 186.183 0,31 3.210.994 481.649 3.692.643
3 Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt 2.433.906 1.321.283 647.718 186.183 0,29 3.058.909 458.836 3.517.746
4 Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ 817.356 1.321.283 647.718 186.183 0,10 1.032.875 154.931 1.187.806
5 Tống hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều ứa, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt 1.671.040 1.321.283 647.718 186.183 0,20 2.102.077 315.311 2.417.388
TỎNG CỘNG 38.920.807
STT Nội dung công việc Chi phí trực tiếp Chì phí chung Đơn giá sản phẩm
Nhân công Vật liệu Dụng cụ Máy móc, thiết bị Hệ số sử dụng Thành tiền Ngoại nghiệp (25%) Nội nghiệp (15%)
1 2 3 4 5 6-ỉ+ỉ* (2+3+4) 7=25%*6 8= ỉ5% 9=6+7+8
c TỶ LỆ 1:50.000
I Công tác ngoại nghiệp 57.582.981
1 Chuẩn bị 2.485.896 2.942.006 7.407.347 1.882.276 0,07 3.342.110 835.528 4.177.638
2 Tiến hành điều tra thực địa 22.297.160 2.942.006 7.407.347 1.882.276 0,66 30.370.036 7.592.509 37.962.545
3 Tổng hợp, chình lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm 9.051.698 2.942.006 7.407.347 1.882.276 0,27 12.354.238 3.088.560 15.442.798
II Công tác nội nghiệp 23.609.394
1 Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt 710.192 2.370.892 1.205.899 346.431 0,10 1.102.514 165.377 1.267.891
2 Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá 6.357.217 2.370.892 1.205.899 346.431 0,30 7.534.184 1.130.128 8.664.311
3 Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt 5.865.713 2.370.892 1.205.899 346.431 0,30 7.042.680 1.056.402 8.099.082
4 Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ 694.753 2.370.892 1.205.899 346.431 0,10 1.087.075 163.061 1.250.137
5 Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt 2.978.810 2.370.892 1.205.899 346.431 0,20 3.763.455 564.518 4.327.973
TÒNG CỘNG 81.192.375
STT Nội dung công việc Chi phí trực tiếp Chi phí chung Đơn giá sản phẩm
Nhân công Vật liệu Dụng cụ Máy móc, thiết bị Hệ số sử dụng Thành tiền Ngoại nghiệp (25%) Nội nghiệp (15%)
2 3 4 5 6=1+5*(2+ỉ+4) 7=25% *6 8=Ỉ5%*6 9=6+7+8
D TỶ LỆ 1:25.000
I Công tác ngoại nghiệp 165.661.461
1 Chuẩn bị 7.989.025 9.328.835 10.215.975 4.003.430 0,07 9.637.402 2.409.350 12.046.752
2 Tiến hành điều ưa thực địa 71.825.321 9.328.835 10.215.975 4.003.430 0,66 87.367.159 21.841.790 109.208.949
3 Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm 29.166.583 9.328.835 10.215.975 4.003.430 0,27 35.524.608 8.881.152 44.405.760
II Công tác nội nghiệp 74.787.20S.
1 Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra. đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt 2.214.128 7.423.402 3.706.315 1.064.898 0,10 3.433.589 515.038 3.948.628
2 Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá 20.292.237 7.423.402 3.706.315 1.064.898 0,31 24.072.568 3.610.885 27.683.453
3 Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt 18.716.737 7.423.402 3.706.315 1.064.898 0,29 22.253.175 3.337.976 25.591.151
4 Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ 2.133.300 7.423.402 3.706.315 1.064.898 0,10 3.352.762 502.914 3.855.676
5 Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sừ dụng tài nguyên nước mặt 9.481.335 7.423.402 3.706.315 1.064.898 0,20 11.920.258 1.788.039 13.708.297
TÔNG CỘNG 240.448.666
STT Nội dung công việc Chi phí trực tiếp Chi phí chung Đơn giá sản phẩm
Nhân công Vật liệu Dụng cụ Máy móc, thiết bị Hệ số sử dụng Thành tiền Ngoại nghiệp (25%) Nội nghiệp (15%)
1 2 3 4 5 6=l+5*(2+3+4) 7= 25% *6 8=i5% *6 9=6-7'8
PHÀN II. ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
A TỶ LỆ 1:200.000
I Công tác ngoại nghiệp 11.816.409
1 Chuẩn bị ị 600.692 169.600 788.470 535.887 0,07 705.269 176.317 881.586
2 Tiến hành điều tra thực địa 5.237.285 169.600 788.470 535.887 0,66 6.223.296 1.555.824 7.779.120
3 Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm 2.121.194 169.600 788.470 535.887 0,27 2.524.563 631.141

3.155.703 )

II Công tác nội nghiệp 5.232.958
1 Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất 341.217 615.935 412.293 74.081 0,10 451.448 67.7Ì7 519.165
2 Tổng họp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá 1.059.569 615.935 412.293 74.081 0,30 1.390.262 208.53$ 1.598.801
3 Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất 1.023.652 615.935 412.293 74.081 0,30 1.354.344 203.152 1.557.496
4 Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ 341.217 615.935 412.293 74.081 0,10 451.448 67.717 519.165
5 Tổng họp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất 682.434 615.935 412.293 74.081 0,20 902.896 135.434 1.038.331
TỎNG CỘNG 17.049.367
STT Nội dung công việc Chi phí trực tiếp Chi phí chung Don giá sản phẩm
Nhân công Vật liệu Dụng cụ Máy móc, thiết bị Hệ sổ sử dụng Thành tiền Ngoại nghiệp (25%) Nội nghiệp (Í5%)
2 3 4 5 7=25%*6 s= I5%*6 9-6-t 7+8
B TỶ LỆ 1:100.000
I Công tâc ngoại nghiệp 29.063.652
1 Chuẩn bị 1.482.959 423.200 1.797.592 1.169.747 0,07 1.720.296 430.074 2.150.370
2 Tiến hành điều tra thực địa 13.083.826 423.200 1.797.592 1.169.747 0,66 15.321.581 3.830.395 19.151.976
3 Tổng hợp, chỉnh lý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm 5.293.599 423.200 1.797.592 1.169.747 0,27 6.209.045 1.552.261 7.761.306
II Công tác nội nghiệp 13.238.047
1 Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuẩn bị triển khai côứg tác điêu tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đốt 897.940 1.398.881 1.123.551 189.100 0,10 1.169.093 175.364 1.344.457
2 Tổng họp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá 2.693.820 1.398.881 1.123.551 189.100 0,30 3.507.280 526.092 4.033.372
3 Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sừ dụng tài nguyên'nước dưới đất 2.604.026 1.398.881 1.123.551 189.100 0,30 3.417.486 512.623 3.930.109
4 Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ 879.981 1.398.881 1.123.551 189.100 0,10 1.151.134 172.670 1.323.805
5 Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giả hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đẩt 1.724.045 1.398.881 1.123.551 189.100 0,20 2.266.351 339.953 2.606.304
TÓNG CỘNG 42.301.699
STT Nội dung công việc Chi phí trực tiếp Chi phí chung Đơn giá sản phẩm
Nhân công Vật liệu Dụng cụ Máy móc, thiết bị Hệ số sử dụng Thành tiền Ngoại nghiệp (25%) Nội nghiệp (15%)
1 2 3 4 5 6-1 -.V.-2 - 3.4,' 7= 25% *6 s=15%*6 9-6’7-8
c TỶ LỆ 1:50.000
I Công tác ngoại nghiệp 52.232.803
1 Chuẩn bị 2.684.343 762.400 3.328.706 1.916.411 0,07 3.104.869 776.217 3.881.086
2 Tiến hành điều tra thực địa 23.558.395 762.400 3.328.706 1.916.411 0,66 27.523.356 6.880.839 34.404,195
3 Tồng hợp, chỉnh ỉý, hoàn thiện kết quả điều tra thực địa và giao nộp sàn phẩm 9.535.988 762.400 3.328.706 1.916.411 0,27 11.158.017 2.789.504 13.9^7.522
II Công tác nội nghiệp 23,545.842
1 Thu thập, rà soát dữ liệu, thông tin và chuấn bị triển khai công tác diều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất 1.580.374 2.500.308 1.794.318 340.357 . 0,10 2.043.873 306.581 2.350.454
2 Tổng hợp, chỉnh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu thập và kết quả điều tra thực địa theo các nội dung đánh giá 4.795.000 2.500.308 1.794.318 340.357 0,30 6.185.495 927.824 7.113.319
3 Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất 4.723.164 2.500.308 1.794.318 340.357 0,30 6.113.659 917.049 7.030.708
4 Chuẩn bị nội dung thông tin và biên tập các bản đồ 1.598.333 2.500.308 1.794.318 340.357 0,10 2.061.832 309.275 2.371.106
5 Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất 3.142.790 2.500.308 1.794.318 340.357 0,20 4.069.787 610.468 4.680.255
TỎNG CỘNG 75.778.645
STT Nội dung công việc Nhân công Vật iỉệu
1 2
D TỶ LẸ 1:25.000
I Công tác ngoại nghiệp
1 Chuẩn bị 8.803.894 2.506.400
2 Tiến hành điều tra thực địa 77.489.285 2.506.400
3 Tong hợp, chinh lý. hoàn thiện kểt quả điều tra thực địa và giao nộp sản phẩm 31.329.849 2.506.400
11 Công tác nội nghiệp
1 Thu thập, rà soát dữ Hệu, thông tin và chuẩn bị triển khai công tác điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng nước dưới đất 5.351.722 8.281.354
2 Tông hợp, chinh lý, xử lý dữ liệu, thông tin thu tháp và kết quà điều tra thực địa theo các nội dung đánh giầ 15.839.662 8.281.354
3 Phân tích, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất 15.175.186 8.281.354
4 Chuồn bị nội dung thòng tin và biên tập các bán đồ 5.297.846 8.281.354
5 Tổng hợp, xây dựng các báo cáo kết quả điêu tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưó'i đất 10.326.310 8.281.354

TỔNG CỘNG

Chi phí trực tiếp Chi phí chung Đon giá sản phẩm
Dụng cụ Máy móc, thiết bị Hệ số sử dụng Thành tiền Ngoại nghiệp (25%) Nội nghiệp (15%)
3 4 5 6=l+5*(2+3+4) 7=25%* 6 8=15%*6 9=6+7+8
169.851.704
12.265.562 3.486.372 0,07 10.081.978 2.520.494 12.602.472
12.265.562 3.486.372 0,66 89.539.786 22.384.947 111.924.733
12.265.562 3.486.372 0,27 36.259.599 9.064.900 45.324.499
77.429.239
5.890.373 1.167.321 0,10 6.885.627 1.032.844 7.918.471
5.890.373 1.167.321 0,30 20.441.376 3.066.206 23.507.582
5.890.373 1.167.321 0,30 19.776.900 2.966.535 22.743.435
5.890.373 1.167.321 0,10 6.831.751 1.024.763 7.856.513
5.890.373 1.167.321 0,20 13.394.120 2.009.118 15.403.238
247.280.943

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 9
72/2018/NĐ-CP Nghị định số 72/2018/NĐ-CP Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang Hết hiệu lực 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá Hết hiệu lực 16/2017/TT-BTNMT Thông tư số 16/2017/TT-BTNMT Ban hành quy định kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước Còn hiệu lực 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Hết hiệu lực 204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang Còn hiệu lực 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 Hết hiệu lực 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá Hết hiệu lực 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Hết hiệu lực 36/2017/TT-BTC Thông tư số 36/2017/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 217/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013 hướng dẫn thực hiện xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán Còn hiệu lực
04/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.