Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ hạ tầng, dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh, áp dụng cho các tổ chức, cá nhân hoạt động trong khu vực này. Giá dịch vụ được xác định cụ thể với mức phí khác nhau tùy theo loại nước thải.
적용 범위
Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động tại Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh; Ban Quản lý Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh.
핵심 사항
- Các tổ chức, cá nhân → phải đóng giá dịch vụ hạ tầng là 3.200 đồng/m2/năm
- Các tổ chức, cá nhân → phải đóng giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải: 3.300 đồng/m3 cho loại A; 6.900 đồng/m3 cho loại B; mức vượt loại B từ 151 - 200 mg/l COD có giá cụ thể là 10.350 đồng/m3
- Các tổ chức, cá nhân → không được miễn giảm hoặc trốn tránh việc đóng phí dịch vụ hạ tầng và thoát nước theo quy định
- Ban Quản lý Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh → có trách nhiệm quản lý và sử dụng nguồn thu từ giá dịch vụ hạ tầng, dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải
- Quyết định này → có hiệu lực từ ngày 11 tháng 7 năm 2019
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng tài chính cho các doanh nghiệp hoạt động trong khu vực thông qua việc quy định mức phí cụ thể.
- Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí vận hành đối với các doanh nghiệp, đặc biệt là những doanh nghiệp có lượng nước thải vượt quá ngưỡng quy định.
❓ 자주 묻는 질문
Giá dịch vụ hạ tầng tại Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh bao nhiêu?
Giá dịch vụ hạ tầng là 3.200 đồng/m2/năm.
Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối với loại A là bao nhiêu?
Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối với loại A là 3.300 đồng/m3.
Nếu doanh nghiệp xả nước thải vượt ngưỡng quy định, giá cụ thể như thế nào?
Giá cụ thể cho mức vượt ngưỡng từ 151 - 200 mg/l COD là 10.350 đồng/m3; từ 201 - 300 mg/l COD là 13.800 đồng/m3; từ 301 - 400 mg/l COD là 17.250 đồng/m3; từ 401 - 600 mg/l COD là 24.150 đồng/m3; vượt quá 600 mg/l COD là 31.050 đồng/m3.
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 11 tháng 7 năm 2019.
Ban Quản lý Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh có trách nhiệm gì?
Ban Quản lý Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh có trách nhiệm quản lý và sử dụng nguồn thu từ giá dịch vụ hạ tầng, dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải.
전문
TỈNH HẬU GIANG
QUYẾT ĐỊNH
Quy định giá dịch vụ hạ tầng, giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải;
Căn cứ Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 82/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế;
Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương án định giá chung đối với hàng hóa dịch vụ;
Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 75/2018/TT-BTC ngày 17 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông thủy lợi;
Căn cứ Thông tư số 13/2018/TT-BXD ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định giá dịch vụ hạ tầng, giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các tổ chức, cá nhân trong nước hoặc nước ngoài có hoạt động liên quan đến giá dịch vụ hạ tầng, dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh.
b) Ban Quản lý Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh là đơn vị cung cấp dịch vụ hạ tầng, giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh.
Điều 2. Giá giá dịch vụ hạ tầng, giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải
1. Giá dịch vụ hạ tầng tại Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh là 3.200 đồng/m2/năm.
Giá dịch vụ hạ tầng nêu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
2. Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh
a) Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối với nước thải loại A (QCVN 40:2011/BTNMT) xả vào hệ thống thu gom tại Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh là 3.300 đồng/m3.
b) Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối với nước thải loại B (QCVN 40:2011/BTNMT) xả vào hệ thống thu gom tại Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh là 6.900 đồng/m3.
c) Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối với nước thải vượt loại B (QCVN 40:2011/BTNMT) xả vào hệ thống thu gom tại Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh, cụ thể như sau:
|
STT |
Loại nước thải vượt loại B |
Hàm lượng COD (mg/l) |
Hệ số K |
Giá cụ thể (đồng/m3) |
|
1 |
Mức 1 |
151 - 200 |
1,5 |
10.350 |
|
2 |
Mức 2 |
201 - 300 |
2 |
13.800 |
|
3 |
Mức 3 |
301 - 400 |
2,5 |
17.250 |
|
4 |
Mức 4 |
401 - 600 |
3,5 |
24.150 |
|
5 |
Mức 5 |
>600 |
4,5 |
31.050 |
Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải nêu trên đã bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
Điều 3. Quản lý và sử dụng nguồn thu từ giá dịch vụ hạ tầng, giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải
Việc quản lý và sử dụng nguồn thu từ giá dịch vụ hạ tầng, giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 11 tháng 7 năm 2019. Bãi bỏ Công văn số 2275/UBND ngày 12 tháng 10 năm 2004 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc chủ trương về giá thuê đất và phí hạ tầng tại Ban Quản lý Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thị xã Vị Thanh.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Vị Thanh; Giám đốc Ban Quản lý Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp thành phố Vị Thanh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
CHỦ TỊCH
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.