Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Quy định giá tiêu thụ nước sạch tại đô thị và khu vực nông thôn

문서 번호04/2019/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Cần Thơ
서명자Võ Thành Thống — Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Lĩnh Vực Giá
발행일12. 02. 2019
발효일01. 03. 2019
효력 만료일01. 02. 2024
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá tiêu thụ nước sạch tại đô thị và khu vực nông thôn

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2012 của liên Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng

Quyết định này quy định giá nước sạch tại đô thị và khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố Cần Thơ; áp dụng đối với các đơn vị kinh doanh nước sạch, các tổ chức và khách hàng sử dụng nước sạch.

 Điều 2. Giá nước sạch khu vực đô thị

Nhóm

Mục đích sử dụng nước

Đơn giá (đồng/m3)

1.

Hộ nghèo có sổ

4.000

2.

Hộ sinh hoạt khác

 

 

- Mức 10m3 đầu tiên (hộ/tháng)

5.500

 

- Từ trên 10m3 đến 20m3  (hộ/tháng)

6.800

 

- Từ trên 20m3 đến 30m3  (hộ/tháng)

7.600

 

- Trên 30m3  (hộ/tháng)

8.700

3.

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp

8.000

4.

Hoạt động sản xuất vật chất

8.900

5.

Kinh doanh dịch vụ

11.100

 

(Giá trên đã bao gồm thuế VAT; chưa bao gồm giá dịch vụ thoát nước hoặc thuế tài nguyên)

Điều 3. Giá nước sạch do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn cung cấp

1. Đối với hộ nghèo có sổ, gia đình chính sách (gia đình Bà mẹ Việt Nam anh hùng, gia đình thương binh, gia đình liệt sĩ): 4.000 đồng/m3.

2. Tất cả các khách hàng còn lại: 5.000 đồng/m3 (đã bao gồm thuế VAT, phí bảo vệ môi trường và thuế tài nguyên)

Miễn giảm thu tiền sử dụng nước mỗi tháng 3m3 cho hộ nghèo có sổ, gia đình hiến đất để xây dựng trạm cấp nước, hộ gia đình chính sách (gia đình Bà mẹ Việt Nam anh hùng, gia đình thương binh, gia đình liệt sĩ) có gắn đồng hồ sử dụng nước sạch.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2019 và thay thế Quyết định số 642/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành biểu giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Cần Thơ và Quyết định số 2182/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành biểu giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

04/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Quy định giá tiêu thụ nước sạch tại đô thị và khu vực nông thôn
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.