Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp cho đối tượng là người khuyết tật theo Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ

문서 번호04/2019/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Ninh Bình
서명자Trần Lê Đoài — Phó Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일01. 03. 2019
발효일15. 03. 2019
효력 만료일20. 09. 2019
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Quy định mức hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp cho đối tượng

là người khuyết tật theo Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015

của Thủ tướng Chính phủ

----------------------------

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng;

Căn cứ Thông tư 152/2016/TT-BTC ngày 17/10/2016 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng;

Theo đề nghị của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 17/TTr-LĐTBXH ngày 15/02/2019 và Báo cáo số 12/BC-STP ngày 29/01/2019 của Sở Tư pháp.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Quy định mức hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp cho đối tượng là người khuyết tật theo Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ như sau:

1. Mức hỗ trợ chi phí đào tạo:

STT

Tên nghề đào tạo

Thời gian

đào tạo/khóahọc

(tháng)

Chi phí đào tạo

01 người/khóa học

(nghìn đồng)

Mức hỗ trợ chi phí đào tạo 01 người/khóa học

(nghìn đồng)

1

Tẩm quất, xoa bóp bấm huyệt

3

4.000

4.000

2

Tin học văn phòng

4

5.000

5.000

3

Sản xuất tăm tre, đũa tre, chổi đót

3

4.000

4.000

4

Đàn Ogan

5

6.000

6.000

 

2. Hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại:

a)  Mức hỗ trợ tiền ăn: 30.000 đồng/người/ngày thực học;

b)  Mức hỗ trợ tiền đi lại: 200.000 đồng/người/khóa học nếu địa điểm đào tạo ở xa nơi cư trú từ 15km trở lên.

3. Nguyên tắc hỗ trợ; nội dung, mức chi đào tạo; nguồn kinh phí thực hiện theo quy định tại Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 11/4/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng theo Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/03/2019.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 2
152/2016/TT-BTC Thông tư số 152/2016/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng 발효 중
04/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp cho đối tượng là người khuyết tật theo Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.