Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định chính sách khuyến khích, ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước

Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đào tạo lưu học sinh Lào tại các cơ sở giáo dục thuộc tỉnh Thanh Hóa quản lý, áp dụng cho lưu học sinh theo Thỏa thuận hợp tác giữa hai tỉnh. Mức hỗ trợ bao gồm kinh phí giảng dạy, học tập, sinh hoạt, trang cấp ban đầu và chi phí đi lại.

문서 번호04/2022/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Đồng Nai
서명자Huỳnh Thị Hằng — Chủ tịch
업데이트08. 07. 2026
산업Kế Hoạch Và Đầu Tư
발행일12. 07. 2022
발효일22. 07. 2022
효력 만료일17. 12. 2024
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đào tạo lưu học sinh Lào tại các cơ sở giáo dục thuộc tỉnh Thanh Hóa quản lý, áp dụng cho lưu học sinh theo Thỏa thuận hợp tác giữa hai tỉnh. Mức hỗ trợ bao gồm kinh phí giảng dạy, học tập, sinh hoạt, trang cấp ban đầu và chi phí đi lại.

적용 범위

Lưu học sinh Lào theo Thỏa thuận hợp tác giữa tỉnh Thanh Hóa và tỉnh Hủa Phăn, các cơ sở giáo dục thuộc tỉnh Thanh Hóa quản lý, các cá nhân có liên quan.

핵심 사항

  • Lưu học sinh Lào được hỗ trợ kinh phí giảng dạy và học tập 2.576.000 đồng/người/tháng (dài hạn) hoặc 5.050.000 đồng/người/tháng (nghề)
  • Hỗ trợ sinh hoạt phí cho lưu học sinh Lào từ 2.460.000 đến 4.820.000 đồng/người/tháng
  • Trang cấp ban đầu hỗ trợ 4.480.000 đồng/người/khóa (dài hạn) hoặc 3.580.000 đồng/người/khóa (nghề)
  • Chi phí đi lại hỗ trợ 2.000.000 đồng/khóa
  • Nếu lưu học sinh kéo dài thời gian đào tạo, phải tự túc chi phí phát sinh

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Hỗ trợ đào tạo và nâng cao trình độ cho lưu học sinh Lào, góp phần tăng cường hợp tác quốc tế.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí ngân sách tỉnh tăng lên.

❓ 자주 묻는 질문

Mức hỗ trợ kinh phí giảng dạy và học tập là bao nhiêu?

2.576.000 đồng/người/tháng (dài hạn) hoặc 5.050.000 đồng/người/tháng (nghề).

Hỗ trợ sinh hoạt phí cho lưu học sinh Lào là bao nhiêu?

3.080.000 đến 4.110.000 đồng/người/tháng.

Trang cấp ban đầu hỗ trợ bao nhiêu tiền?

4.480.000 đồng/người/khóa (dài hạn) hoặc 3.580.000 đồng/người/khóa (nghề).

Chi phí đi lại hỗ trợ bao nhiêu tiền?

2.000.000 đồng/khóa.

Nếu lưu học sinh kéo dài thời gian đào tạo, phải tự túc chi phí phát sinh?

Đúng, nếu kéo dài thời gian đào tạo, lưu học sinh phải tự túc các khoản chi phí phát sinh.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________

Số: 04/2022/NQ-HĐND

Thanh Hóa, ngày 11 tháng 12 năm 2022

 

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định mức hỗ trợ đào tạo lưu học sinh Lào tại các cơ sở đào tạo, cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc tỉnh Thanh Hóa quản lý

________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 11

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Thực hiện Thỏa thuận hợp tác giữa tỉnh Thanh Hóa, nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và tỉnh Hủa Phăn, nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào giai đoạn 2021- 2025;

Xét Tờ trình số 188/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Quy định mức hỗ trợ đào tạo lưu học sinh Lào tại các cơ sở đào tạo, cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc tỉnh Thanh Hóa quản lý; Báo cáo số 695/BC-VHXH ngày 07 tháng 12 năm 2022 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh thẩm tra dự thảo Nghị quyết về việc Quy định mức hỗ trợ đào tạo lưu học sinh Lào tại các cơ sở đào tạo, cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc tỉnh Thanh Hóa quản lý; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đào tạo lưu học sinh Lào tại các cơ sở đào tạo, cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc tỉnh Thanh Hóa quản lý, bao gồm:

a) Mức hỗ trợ đào tạo lưu học sinh Lào theo Thỏa thuận hợp tác giữa tỉnh Thanh Hóa, nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và tỉnh Hủa Phăn, nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào tại các cơ sở đào tạo, cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc tỉnh quản lý.

b) Mức hỗ trợ đào tạo lưu học sinh Lào tại các cơ sở đào tạo, cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc tỉnh quản lý theo các thỏa thuận hợp tác, chương trình, nhiệm vụ khác được cấp có thẩm quyền giao.

2. Các nội dung, mức chi liên quan đến đào tạo lưu học sinh Lào tại các cơ sở đào tạo, cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc tỉnh quản lý nếu được các cơ quan có thẩm quyền của Trung ương quy định khác với nội dung được quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo quy định của các cơ quan Trung ương có thẩm quyền.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Lưu học sinh Lào theo Thỏa thuận hợp tác giữa tỉnh Thanh Hóa, nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và tỉnh Hủa Phăn, nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào được đào tạo tại các cơ sở đào tạo, cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc tỉnh Thanh Hóa quản lý, bao gồm các hình thức đào tạo:

a) Đào tạo trình độ trung cấp lý luận chính trị.

b) Đào tạo trình độ trung cấp, cao đẳng, đại học, thạc sĩ, tiến sĩ (bao gồm cả đào tạo bằng hình thức liên thông từ cao đẳng lên đại học); đào tạo tiếng Việt trước khi vào các bậc học.

c) Đào tạo nghề và bồi dưỡng, tập huấn nâng cao kỹ năng nghề cho các đối tượng đã qua đào tạo nghề.

2. Các cơ sở giáo dục và đào tạo, cơ sở giáo dục nghề nghiệp; các cơ quan, đơn vị, các cá nhân có liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao thực hiện các nhiệm vụ thuộc Thỏa thuận hợp tác giữa tỉnh Thanh Hóa, nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và tỉnh Hủa Phăn, nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào.

3. Lưu học sinh Lào, các cơ quan, đơn vị, các cá nhân có liên quan đối với nhiệm vụ đào tạo lưu học sinh Lào tại các cơ sở đào tạo, cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc tỉnh quản lý theo các thỏa thuận hợp tác, chương trình, nhiệm vụ khác được cấp có thẩm quyền giao.

Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ cụ thể

1. Hỗ trợ kinh phí đào tạo

a) Nội dung hỗ trợ

- Hỗ trợ cho công tác giảng dạy và học tập, chi phí tài liệu học tập, bao gồm cả chi phí biên dịch, phiên dịch tài liệu (nếu có), hỗ trợ tiền ở cho các lưu học sinh.

- Hỗ trợ trang thiết bị phục vụ cho giảng dạy, thực hành và trang thiết bị phục vụ sinh hoạt của lưu học sinh ở tại ký túc xá, làm hồ sơ, thủ tục nhập học, tổng kết, kết thúc khóa học và bảo vệ luận văn tốt nghiệp, đón và tiễn lưu học sinh đi và về.

- Hỗ trợ thực hiện các hoạt động: Khám bệnh tổng thể đầu khóa học, khám bệnh tổng thể định kỳ hàng năm, ngày Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Quốc khánh nước Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào, Tết cổ truyền Việt Nam và Tết cổ truyền Lào.

b) Đối tượng hỗ trợ: Cơ sở đào tạo, cơ sở giáo dục nghề nghiệp.

c) Mức hỗ trợ:

- Lưu học sinh đào tạo dài hạn (12 tháng trở lên) hệ trung cấp, cao đẳng, đại học, sau đại học; lưu học sinh đào tạo trình độ trung cấp lý luận chính trị; lưu học sinh sang học tiếng Việt trước khi vào các bậc học: 2.576.000 đồng/ người/tháng.

- Lưu học sinh đào tạo nghề và bồi dưỡng, tập huấn nâng cao kỹ năng nghề: 5.050.000 đồng/người/tháng (bao gồm chi phí đào tạo 2.450.000 đồng/ người/tháng và chi phí phiên dịch trong quá trình đào tạo 2.600.000 đồng/ người/tháng).

d) Thời gian hỗ trợ: Không quá 10 tháng/năm học. Tổng thời gian được hỗ trợ kinh phí toàn khóa học không vượt quá tổng thời gian học tập tại quyết định tiếp nhận và đào tạo lưu học sinh học tiếng Việt và chuyên ngành.

đ) Phương thức hỗ trợ: Hỗ trợ trực tiếp cho cơ sở đào tạo, cơ sở giáo dục nghề nghiệp.

2. Hỗ trợ sinh hoạt phí

a) Nội dung hỗ trợ sinh hoạt phí cho lưu học sinh bao gồm: Tiền ăn, chi phí đi lại hàng ngày (nếu có) được cấp hàng tháng.

b) Đối tượng hỗ trợ: Lưu học sinh Lào.

c) Mức hỗ trợ:

- Lưu học sinh đào tạo dài hạn hệ trung cấp, cao đẳng; đào tạo trình độ trung cấp lý luận chính trị: 3.080.000 đồng/người/tháng.

- Lưu học sinh đào tạo dài hạn hệ đại học: 3.630.000 đồng/người/tháng.

- Lưu học sinh đào tạo dài hạn hệ sau đại học: 4.110.000 đồng/người/tháng.

- Lưu học sinh đào tạo nghề và bồi dưỡng, tập huấn nâng cao kỹ năng nghề: 4.820.000 đồng/người/tháng.

- Lưu học sinh học tiếng Việt trước khi vào bậc trung cấp, cao đẳng, đại học: 2.460.000 đồng/người/tháng.

- Lưu học sinh học tiếng Việt trước khi vào bậc sau đại học: 2.900.000 đồng/người/tháng.

d) Thời gian hỗ trợ:

- Lưu học sinh được hỗ trợ đủ 12 tháng/năm.

- Đối với đào tạo ngắn hạn hỗ trợ theo thời gian học thực tế.

đ) Phương thức hỗ trợ: Hỗ trợ qua các cơ sở đào tạo, các cơ sở giáo dục nghề nghiệp để chi trả cho lưu học sinh.

3. Hỗ trợ trang cấp ban đầu

a) Nội dung hỗ trợ:

- Hỗ trợ kinh phí trang bị các vật dụng cá nhân cần thiết ban đầu như chăn, màn, chậu rửa và được cấp một lần cho một lưu học sinh để sử dụng trong cả khóa học.

- Lưu học sinh đã được hỗ trợ kinh phí trang bị các vật dụng cá nhân ban đầu khi sang học tiếng Việt trước khi vào các bậc học thì sẽ không được hỗ trợ kinh phí trang bị các vật dụng cá nhân ban đầu khi vào bậc học chính thức.

b) Đối tượng hỗ trợ: Lưu học sinh Lào.

c) Mức hỗ trợ:

- Lưu học sinh đào tạo hệ dài hạn (12 tháng trở lên) hệ trung cấp, cao đẳng, đại học, sau đại học; đào tạo trình độ trung cấp lý luận chính trị; lưu học sinh học tiếng Việt trước khi vào các bậc học: 4.480.000 đồng/người/khóa.

- Lưu học sinh đào tạo nghề và bồi dưỡng, tập huấn nâng cao kỹ năng nghề: 3.580.000 đồng/người/khóa.

d) Thời gian hỗ trợ: Khi lưu học sinh sang Việt Nam nhập học.

đ) Phương thức hỗ trợ: Hỗ trợ qua các cơ sở đào tạo, các cơ sở giáo dục nghề nghiệp để chi trả cho lưu học sinh.

4. Hỗ trợ chi phí đi lại cho lưu học sinh:

a) Nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ chi phí đi lại khi sang Việt Nam nhập học và về nước khi tốt nghiệp.

b) Đối tượng hỗ trợ: Lưu học sinh Lào.

c) Mức hỗ trợ: Hỗ trợ 01 lượt sang Việt Nam và 01 lượt về nước, với mức 1.000.000 đồng/lưu học sinh/lượt (cả đi và về: 2.000.000 đồng/khóa đào tạo).

d) Thời gian hỗ trợ: Khi lưu học sinh sang Việt Nam nhập học và khi lưu học sinh tốt nghiệp về nước.

đ) Phương thức hỗ trợ: Hỗ trợ qua các cơ sở đào tạo, các cơ sở giáo dục nghề nghiệp để chi trả cho lưu học sinh.

5. Trường hợp lưu học sinh chưa hoàn thành chương trình đào tạo theo thời gian quy định dẫn đến phải kéo dài thời gian đào tạo thì phải tự túc các khoản chi phí phát sinh trong thời gian đào tạo kéo dài.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện

Ngân sách tỉnh đảm bảo.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này tổ chức triển khai theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2022, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2022./.

 

 

CHỦ TỊCH




Đỗ Trọng Hưng

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 35
65/2014/QH13 Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 만료됨 218/2013/NĐ-CP Nghị định số 218/2013/NĐ-CP Quy định chit tiết và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 만료됨 71/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71/2014/QH13 만료됨 47/2014/NĐ-CP Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 07/2017/QH14 Luật chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 발효 중 43/2013/QH13 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 만료됨 35/2017/NĐ-CP Nghị định số 35/2017/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao 만료됨 31/2021/NĐ-CP Nghị định số 31/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 만료됨 03/2022/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự. số 03/2022/QH15 발효 중 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 04/2017/QH14 Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14 발효 중 45/2014/NĐ-CP Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất 만료됨 49/2021/NĐ-CP Nghị định số 49/2021/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 91/2014/NĐ-CP Nghị định số 91/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Nghị định quy định về thuế 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 100/2015/NĐ-CP Nghị định số 100/2015/NĐ-CP Về phát triển và quản lý nhà ở xã hội 만료됨 59/2014/NĐ-CP Nghị định số 59/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 발효 중 57/2018/NĐ-CP Nghị định số 57/2018/NĐ-CP Về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 발효 중 09/2017/QH14 Luật Du lịch số 09/2017/QH14 발효 중 62/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 발효 중 59/2020/QH14 Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 발효 중 14/2008/QH12 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12 발효 중 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 69/2008/NĐ-CP Nghị định số 69/2008/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 발효 중 32/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 32/2013/QH13 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế 만료됨 61/2020/QH14 Luật đầu tư số 61/2020/QH14 만료됨 68/2017/NĐ-CP Nghị định số 68/2017/NĐ-CP Về quản lý, phát triển cụm công nghiệp 만료됨 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 발효 중 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 발효 중 47/2023/QĐ-UBND Quyết định số 47/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước trung hạn và hàng năm thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh 만료됨
폐지됨 8
21/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo cho lưu học sinh Lào, Campuchia (diện Thoả thuận hợp tác) học tập tại các cơ sở đào tạo công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 50/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập, số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Quy định về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước và mức hỗ trợ ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025 발효 중 64/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 64/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh 발효 중 04/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh 발효 중 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 21/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2022 và Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định về chính sách khuyến khích, ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 08/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND Quy định chi thu nhập tăng thêm theo Nghị quyết số 98/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨
개정·보충됨 5
01/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 225/2008/NQ-HĐND ngày 23/7/2008 của HĐND tỉnh Nghệ An về hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 số 11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số số 11/2025/NQ-HĐND Sửa đổi khoản 1 Điều 5 Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 01 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chính sách hỗ trợ bảo hiểm y tế đối với người dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2022 - 2025 만료됨 04/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND Về việc sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 13 của Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 30/6/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa 발효 중 26/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành Quy định một số chế độ chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 20/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước trung hạn và hàng năm thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨
대체됨 5
81/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 81/2025/NQ-HĐND Quy định về giải pháp xử lý các cơ sở trên địa bàn tỉnh Phú Thọ không bảo đảm yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy được đưa vào sử dụng trước ngày Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 có hiệu lực thi hành 발효 중 84/QĐ-UBND Quyết định số 84/QĐ-UBND Công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố huế ban hành hết hiệu lực, ngưng hiệu lực năm 2024 발효 중 22/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định về một số chế độ, mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 09/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước trung hạn và hàng năm thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중
04/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định chính sách khuyến khích, ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 62
148/2020/NĐ-CP Nghị định số 148/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 만료됨 99/2019/QH14 Nghị quyết số 99/2019/QH14 Về tiếp tục, hoàn thiện, nâng cao hiệu lực ,hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về phòng cháy, chữa cháy 만료됨 07/2021/NĐ-CP Nghị định số 07/2021/NĐ-CP Quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 156/2018/NĐ-CP Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp. 발효 중 15/2022/TT-BTC Thông tư số 15/2022/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 만료됨 24/2021/QH15 Nghị quyết số Nghị quyết số: 24/2021/QH15 Phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 25/2021/QH15 Nghị quyết số 25/2021/QH15 Phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 07/2022/QĐ-TTg Quyết định số 07/2022/QĐ-TTg quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 28/2022/NĐ-CP NGHỊ ĐỊNH SỐ 28/2022/NĐ-CP VỀ CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG ƯU ĐÃI THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2030, GIAI ĐOẠN 1: TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2025 발효 중 27/2022/NĐ-CP Nghị định số 27/2022/NĐ-CP Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia 발효 중 39/2021/QĐ-TTg Quyết định số 39/2021/QĐ-TTg Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 발효 중 106/2021/TT-BTC Thông tư số 106/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 발효 중 42/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật sở hữu trí tuệ số 42/2019/QH14 발효 중 39/2019/QH14 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 발효 중 28/2019/TT-BTC Thông tư số 28/2019/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 01/2018/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông 만료됨 120/2021/TT-BTC Thông tư số 120/2021/TT-BTC Quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn cho đối tượng chịu ảnh hưởng bởi dịch COVID-19 만료됨 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 75/2021/TT-BTC Thông tư số 75/2021/TT-BTC Quy định về quản lý tài chính thực hiện Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 발효 중 81/2021/NĐ-CP Nghị định số 81/2021/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo 만료됨 20/2021/NĐ-CP Nghị định số 20/2021/NĐ-CP Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 발효 중 62/2021/NĐ-CP Nghị định số 62/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều Luật Cư trú 만료됨 131/2020/QH14 Nghị quyết số 131/2020/QH14 Tổ chức chính quyền đô thị tại thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 33/2021/NĐ-CP Nghị định số 33/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Nghị quyết số 131/2020/QH14 ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị tại Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 68/2020/QH14 Luật Cư trú số 68/2020/QH14 발효 중 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 973/2020/UBTVQH14 Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 Quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 136/2020/NĐ-CP Nghị định số 136/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy 만료됨 83/2020/NĐ-CP Nghị định số 83/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp 만료됨 40/2020/NĐ-CP Nghị định số 40/2020/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công 발효 중 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 146/2018/NĐ-CP Nghị định số 146/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật bảo hiểm y tế 만료됨 37/2018/TT-BGTVT Thông tư số 37/2018/TT-BGTVT Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ 발효 중 28/28/2018/TT-BTC Thông tư số 28/28/2018/TT-BTC Hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công 발효 중 54/2017/QH14 Nghị quyết số 54/2017/QH14 Về thí điểm cơ chế, chính sách đặc thù phát triển Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 발효 중 91/2017/NĐ-CP Nghị định số 91/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng 만료됨 40/2017/TT-BTC Thông tư số 40/2017/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị 발효 중 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 만료됨 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 158/2016/NĐ-CP Nghị định số 158/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản. 발효 중 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 만료됨 1206/2016/NQ-UBTVQH13 Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân 발효 중 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 87/2015/QH13 Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân số 87/2015/QH13 발효 중 14/2017/TT-BTNMT Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 발효 중 34/2014/TT-BTNMT Thông tư số 34/2014/TT-BTNMT Quy định về xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai 발효 중 46/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 46/2014/QH13 발효 중 39/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 39/2013/QH13 만료됨 40/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy số 40/2013/QH13 만료됨 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 만료됨 11/2010/NĐ-CP Nghị định số 11/2010/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 40/2009/QH12 Nghị quyết số 40/2009/QH12 Về chủ trương đầu tư Dự án thủy điện Lai Châu 발효 중 02/2002/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 02/2002/QH11 만료됨 15/2003/QH11 Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 만료됨 47/2005/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng số 47/2005/QH11 만료됨 50/2005/QH11 Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 발효 중 25/2008/QH12 Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.