Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh, áp dụng từ ngày 1 tháng 3 năm 2023. Quyết định này thay thế các quyết định cũ.

문서 번호04/2023/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Phú Thọ
서명자Bùi Văn Khánh — Chủ tịch
업데이트07. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일13. 02. 2023
발효일01. 03. 2023
효력 만료일15. 12. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh, áp dụng từ ngày 1 tháng 3 năm 2023. Quyết định này thay thế các quyết định cũ.

적용 범위

Cơ quan thuế và cá nhân/doanh nghiệp mua bán nhà ở trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

핵심 사항

  • Cá nhân/doanh nghiệp mua nhà mới xây dựng hoặc có thời gian sử dụng dưới 3 năm phải nộp lệ phí trước bạ theo tỷ lệ 100%.
  • Cá nhân/doanh nghiệp mua nhà đã sử dụng từ 3 năm trở lên phải nộp lệ phí trước bạ theo tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà, áp dụng theo thời gian sử dụng tương ứng.
  • Lệ phí trước bạ lần thứ 2 trở đi được tính dựa trên tỷ lệ chất lượng còn lại có thời gian tương ứng.
  • Bảng giá xây dựng mới nhà ở và nhà chung cư, biệt thự, kho, xưởng sản xuất được ban hành kèm theo quyết định này.
  • Bảng tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà cũng được ban hành để làm căn cứ tính lệ phí trước bạ.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân/doanh nghiệp mua nhà mới sẽ phải nộp lệ phí trước bạ cao hơn so với những người mua nhà đã sử dụng lâu dài.
  • Đây là quy định cụ thể giúp cơ quan thuế tính lệ phí một cách chính xác, công bằng.

❓ 자주 묻는 질문

Lệ phí trước bạ đối với nhà mới xây dựng hoặc có thời gian sử dụng dưới 3 năm là bao nhiêu?

Lệ phí trước bạ được tính theo tỷ lệ 100% giá trị của nhà.

Nếu mua nhà đã sử dụng từ 3 năm trở lên, lệ phí trước bạ sẽ như thế nào?

Lệ phí trước bạ sẽ dựa trên tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà theo thời gian sử dụng tương ứng.

Quyết định này áp dụng từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 3 năm 2023.

Có bao nhiêu phụ lục được ban hành kèm theo quyết định này?

Có 4 phụ lục: Bảng giá xây dựng mới nhà ở, Bảng giá xây dựng mới nhà chung cư, biệt thự và nhà kho, xưởng sản xuất, Bảng tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà, và Bảng tính đơn giá nhân công xây dựng.

Quyết định này thay thế quyết định nào?

Quyết định này thay thế Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND và Quyết định số 87/2021/QĐ-UBND.

전문


ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH HÒA BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 04/2023/QĐ-UBND Hòa Bình, ngày 13 tháng 02 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà
trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 24/TTr-STC ngày 03 tháng 2 năm 2023,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, cụ thể như sau:

1. Bảng giá xây dựng mới nhà ở - Phụ lục số 01;

2. Bảng giá xây dựng mới nhà chung cư, nhà biệt thự và nhà kho, xưởng sản xuất - Phụ lục số 02;

3. Bảng tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà - Phụ lục số 03;

4. Bảng tính đơn giá nhân công xây dựng - Phụ lục số 04 

Điều 2. Hiệu lực thi hành 

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 03 năm 2023.

2. Quyết định này thay thế các Quyết định: Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 16 ngày 9 tháng 2019 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hòa Bình; Quyết định số 87/2021/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 16 ngày 9 tháng 2019 của UBND tỉnh Hòa Bình.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục thuế tỉnh Hòa Bình; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Hòa Bình; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


 

Nơi nhận:

- Như Điều 3

- Chính phủ;

- Bộ Tài chính; Bộ Công thương;

- Bộ Tư pháp; 

- Cục Kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND tỉnh

- Các Ban và các Đại biểu HĐND tỉnh;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;

- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;

- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;

- Các Sở, ban, ngành của tỉnh;

- Trung tâm Tin học Công báo tỉnh;

- Lưu: VT, KTTH (HK).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Bùi Văn Khánh 

PHỤ LỤC SỐ 01
BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ Ở

(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2023/QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình) 04 13

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

PHỤ LỤC SỐ 02

BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ CHUNG CƯ; NHÀ BIỆT THỰ VÀ NHÀ
KHO, XƯỞNG SẢN XUẤT

(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2023/QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình) 04 13

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2023/QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình) 04 13

1. Quy định chung.

- Tỷ lệ (%) chất lượng của nhà chịu lệ phí trước bạ lần đầu đối với nhà mới xây dựng hoặc có thời gian đã sử dụng dưới 03 năm là 100%.

- Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ lần đầu đối với nhà có thời gian đã sử dụng từ 03 năm trở lên thì áp dụng tỷ lệ (%) chất lượng còn lại theo thời gian sử dụng tương ứng quy định tại bảng dưới đây.

- Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ lần thứ 2 trở đi thì áp dụng tỷ lệ (%) chất lượng còn lại có thời gian tương ứng quy định tại bảng dưới đây. Thời gian sử dụng của nhà được tính từ thời điểm (năm) xây dựng hoàn thành bàn giao nhà (hoặc năm đưa vào sử dụng) đến năm kê khai, nộp lệ phí trước bạ nhà đó. Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ xác định được năm xây dựng nhà thì theo năm mua nhà hoặc nhận nhà.

- Cấp, loại công trình: Xác định theo quy định tại Mục 2.1.1, Bảng 2, Phụ lục 2 của Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

PHỤ LỤC SỐ 04
BẢNG TÍNH ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2023/QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình) 04 13

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

04/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 2

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.