Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Nghị quyết này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng từ ngày 3 tháng 3 năm 2025. Các loại khoáng sản có mức thu khác nhau, từ 2.000 đồng/m3 đến 45.000 đồng/m3, tùy theo loại khoáng sản và mục đích khai thác.

문서 번호04/2025/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Hải Phòng
서명자Phạm Văn Lập — Chủ tịch
업데이트08. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일21. 02. 2025
발효일03. 03. 2025
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng từ ngày 3 tháng 3 năm 2025. Các loại khoáng sản có mức thu khác nhau, từ 2.000 đồng/m3 đến 45.000 đồng/m3, tùy theo loại khoáng sản và mục đích khai thác.

적용 범위

Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

핵심 사항

  • là các doanh nghiệp khai thác khoáng sản → được thu phí bảo vệ môi trường theo mức quy định, cụ thể từ 2.000 đồng/m3 đến 45.000 đồng/m3 tùy loại khoáng sản.
  • là các doanh nghiệp khai thác khoáng sản → phải nộp phí bảo vệ môi trường khi khai thác các loại khoáng sản như đá xây dựng, cát đen san lấp, đất sét, dolomit, nước khoáng thiên nhiên, v.v., với mức thu khác nhau.
  • là các doanh nghiệp khai thác khoáng sản tận thu → phải nộp phí bảo vệ môi trường bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng.
  • là các doanh nghiệp khai thác khoáng sản chưa có trong danh mục → áp dụng mức thu tối đa theo quy định tại Nghị định số 27/2023/NĐ-CP.
  • Hiệu lực thi hành từ ngày 3 tháng 3 năm 2025.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp sẽ phải chịu thêm chi phí khi khai thác khoáng sản, có thể ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm và lợi nhuận.
  • Các dự án khai thác khoáng sản mới trên địa bàn thành phố Hải Phòng sẽ cần tuân thủ quy định mới này.

❓ 자주 묻는 질문

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với đá làm vật liệu xây dựng thông thường là bao nhiêu?

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với đá làm vật liệu xây dựng thông thường là 7.500 đồng/m3.

Nếu khai thác khoáng sản tận thu, mức phí sẽ được tính như thế nào?

Mức phí bảo vệ môi trường khi khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng.

Nếu có loại khoáng sản chưa có trong danh mục, mức thu phí sẽ được áp dụng như thế nào?

Nếu khai thác các loại khoáng sản chưa có trong danh mục, mức thu phí bảo vệ môi trường sẽ áp dụng mức thu tối đa theo quy định tại Nghị định số 27/2023/NĐ-CP.

Khi nào Nghị quyết này có hiệu lực?

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 3 tháng 3 năm 2025.

Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản cần làm gì để tuân thủ quy định mới?

Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng cần xác định loại khoáng sản và mục đích khai thác, sau đó nộp phí bảo vệ môi trường theo mức quy định.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Số: 04/2025/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hải Phòng, ngày 21 tháng 02 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

Quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 23

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính quyền định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 82/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Xét Tờ trình số 09/TTr-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Nghị quyết quy định mức thu, đơn vị tính và tỷ lệ điều tiết phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng; Báo cáo thẩm tra số 06/BC-HĐND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hôi đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng, cụ thể như sau:

1. Mức thu, đơn vị tính:

TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu

1

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

Đồng/m3

7.500

2

Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)

Đồng/tấn

6.750

3

Các loại cát khác (Cát đen san lấp)

Đồng/m3

6.000

4

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

Đồng/m3

2.000

5

Đất sét, đất làm gạch, ngói

Đồng/m3

3.000

6

Các loại đất khác

Đồng/m3

2.000

7

Đôlômít (dolomit), quac-zit (quartzit)

Đồng/m3

45.000

8

Nước khoáng thiên nhiên

Đồng/m3

3.000

9

Khoáng sản không kim loại khác

Đồng/tấn

30.000

2. Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định trên.

3. Đối với các loại khoáng sản khác chưa có trong danh mục trên, nếu phát sinh khai thác trên địa bàn thành phố Hải Phòng thì áp dụng mức thu phí bảo vệ môi trường bằng mức thu tối đa theo quy định tại biểu khung mức thu phí kèm theo Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31/5/2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 3 năm 2025.

2. Bãi bỏ khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quy định một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng và Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết bảo đảm đúng quy định pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát, đôn đốc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng khóa XVI, Kỳ họp thứ 23 thông qua ngày 20 tháng 02 năm 2025./.

Nơi nhận:
- Ủy ban TVQH; Chính phủ;
- Ủy ban CTĐB;
- VPQH; VPCP;
- Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- Các Bộ: TC, NN và MT;
- Tổng cục Thuế;
- TTTU, TT HĐND, UBND TP;
- Đoàn ĐBQH TP;
- Ủy ban MTTQVNTP;
- Các đại biểu HĐND TP khóa XV;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể TP;
- Các VP: TU, ĐBQH và HĐND, UBND TP;
- HĐND, UBND các quận, huyện, thành phố Thủy Nguyên;
- Báo HP; Đài PT và TH HP;
- Công báo HP; Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, HSKH.

CHỦ TỊCH

(đã ký)




Phạm Văn Lập

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

04/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.