Quyết định này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, áp dụng cho các tổ chức hành nghề công chứng và tổ chức, cá nhân có liên quan. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật được quy định cụ thể trong Phụ lục kèm theo.
적용 범위
Các tổ chức hành nghề công chứng và tổ chức, cá nhân có liên quan
핵심 사항
- Tổ chức hành nghề công chứng phải lập phương án giá dựa trên đặc điểm kinh tế - kỹ thuật được quy định tại Quyết định này.
- Phụ lục kèm theo quy định chi tiết về các dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng, bao gồm soạn thảo hợp đồng, đánh máy, sao chụp, dịch giấy tờ, sao lục hồ sơ, niêm yết và phiên dịch trực tiếp.
- Phụ lục nêu rõ mức tính phí cho từng loại dịch vụ theo số trang A4 hoặc trường hợp cụ thể.
- Sở Tư pháp chịu trách nhiệm thẩm định phương án giá và ban hành văn bản định giá tối đa.
- Tổ chức hành nghề công chứng có quyền rà soát, kiến nghị điều chỉnh đặc điểm kinh tế - kỹ thuật nếu thấy không phù hợp.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- hưởng lợi: Tổ chức hành nghề công chứng và tổ chức, cá nhân có liên quan. Quy định này giúp họ hiểu rõ về giá dịch vụ theo yêu cầu.
- Chi phí tăng cho khách hàng khi sử dụng dịch vụ công chứng do phải trả phí theo quy định mới.
❓ 자주 묻는 질문
Tổ chức hành nghề công chứng cần làm gì?
Tổ chức hành nghề công chứng phải lập phương án giá dựa trên đặc điểm kinh tế - kỹ thuật được quy định tại Quyết định này, cung cấp số liệu và tài liệu theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền để phục vụ việc định giá.
Phụ lục kèm theo quy định chi tiết về những dịch vụ nào?
Phụ lục quy định chi tiết về các dịch vụ như soạn thảo hợp đồng, đánh máy, sao chụp, dịch giấy tờ, sao lục hồ sơ, niêm yết và phiên dịch trực tiếp.
Có mức phí cụ thể cho từng loại dịch vụ không?
Có, mức phí được quy định theo số trang A4 hoặc trường hợp cụ thể. Ví dụ: đánh máy hợp đồng, giao dịch tính trên trang A4; sao chụp hợp đồng, giao dịch, hồ sơ, giấy tờ, tài liệu tính theo trang của văn bản gốc.
Sở Tư pháp có trách nhiệm gì?
Sở Tư pháp chịu trách nhiệm thẩm định phương án giá được lập bởi các tổ chức hành nghề công chứng và ban hành văn bản định giá tối đa đối với dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng.
Tổ chức hành nghề công chứng có thể điều chỉnh đặc điểm kinh tế - kỹ thuật không?
Có, tổ chức hành nghề công chứng có quyền rà soát và kiến nghị Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh đặc điểm kinh tế - kỹ thuật nếu thấy không phù hợp.
전문
TỈNH VĨNH LONG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Các tổ chức hành nghề công chứng và tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện xây dựng Phương án giá đối với các dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 28 tháng 02 năm 2025.
2. Các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm:
a) Lập phương án giá trên cơ sở đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng được quy định tại Quyết định này, cung cấp kịp thời, chính xác, đầy đủ số liệu, tài liệu có liên quan theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền để phục vụ việc định giá. Gửi phương án giá đã lập đến Sở Tư pháp để thực hiện thẩm định phương án giá theo đúng quy định.
b) Rà soát, kiến nghị Sở Tư pháp xem xét, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng khi có cơ sở, căn cứ cho rằng các đặc điểm kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này không còn phù hợp.
3. Sở Tư pháp có trách nhiệm:
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan thực hiện thẩm định phương án giá được lập bởi các tổ chức hành nghề công chứng trên cơ sở đặc điểm kinh tế - kỹ thuật được quy định tại Quyết định này. Báo cáo, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, ban hành văn bản định giá tối đa đối với dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng.
b) Theo dõi, rà soát, tiếp nhận các kiến nghị phù hợp; kịp thời tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng theo quy định của pháp luật.
c) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức có liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc triển khai và tổ chức thực hiện Quyết định này.
4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như khoản 4 Điều 4;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh;
- Ban TCD-NC;
- Lưu: VT, 113.TCDNC.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký) Lữ Quang Ngời |
Phụ lục
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA DỊCH VỤ THEO YÊU CẦU LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 17/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
CHỦNG LOẠI CỤ THỂ |
STT |
TÊN GỌI CHI TIẾT |
|
1 |
Soạn thảo hợp đồng, giao dịch[1]
|
1 |
Hợp đồng mua bán, chuyển nhượng, tặng cho, đặt cọc chuyển nhượng tài sản; tính trên hợp đồng, giao dịch. |
|
2 |
Hợp đồng hủy bỏ, sửa đổi, bổ sung, chấm dứt, thanh lý hợp đồng, giao dịch; tính trên hợp đồng, giao dịch. |
||
|
3 |
Hợp đồng ủy quyền, thuê, mượn, đồng vay mượn tài sản, thế chấp tài sản giữa cá nhân, tổ chức với nhau; tính trên hợp đồng, giao dịch. |
||
|
4 |
Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư kinh doanh, góp vốn, hợp tác kinh doanh; tính trên hợp đồng, giao dịch. |
||
|
5 |
Văn bản liên quan đến hôn nhân và gia đình (phân chia tài sản chung, nhập tài sản riêng vào khối tài sản chung, văn bản về chế độ tài sản theo thỏa thuận,…); tính trên hợp đồng, giao dịch. |
||
|
6 |
Di chúc; tính trên trường hợp. |
||
|
7 |
Văn bản khai nhận di sản thừa kế, văn bản phân chia di sản thừa kế; tính trên trường hợp. |
||
|
8 |
Giấy ủy quyền, văn bản từ chối nhận di sản; tính trên hợp đồng, giao dịch |
||
|
9 |
Các loại hợp đồng, giao dịch khác; tính trên hợp đồng, giao dịch. |
||
|
2 |
Đánh máy, sao chụp hợp đồng, giao dịch
|
10 |
Đánh máy hợp đồng, giao dịch[2]; tính trên trang A4. |
|
11 |
Sao chụp hợp đồng, giao dịch, hồ sơ, giấy tờ, tài liệu[3]; tính trên trang A3. |
||
|
12 |
Sao chụp hợp đồng, giao dịch, hồ sơ, giấy tờ, tài liệu[4]; tính trên trang A4. |
||
|
3 |
Dịch giấy tờ, văn bản
|
13 |
Dịch giấy tờ, văn bản mà nội dung dịch từ tiếng Anh, tiếng Trung Quốc sang tiếng Việt và ngược lại; tính trên trang A4 |
|
14 |
Dịch giấy tờ, văn bản mà nội dung dịch từ tiếng Hàn Quốc, tiếng Nhật Bản, tiếng Đức, tiếng Nga sang tiếng Việt và ngược lại; tính trên trang A4. |
||
|
15 |
Dịch giấy tờ, văn bản mà nội dung dịch từ các ngôn ngữ khác sang tiếng Việt và ngược lại; tính trên trang A4. |
||
|
16 |
Cấp thêm bản dịch thứ hai trở lên. |
||
|
4 |
Sao lục hồ sơ lưu trữ tại Văn phòng công chứng |
17 |
Sao lục hồ sơ lưu trữ tại tổ chức hành nghề công chứng; tính trên 01 văn bản công chứng. |
|
5 |
Niêm yết hồ sơ khai nhận di sản, thỏa thuận phân chia di sản[5] |
18 |
Niêm yết trong phạm vi đơn vị hành chính cấp huyện nơi tổ chức hành nghề công chứng đặt trụ sở; tính trên hồ sơ (gồm đi niêm yết và nhận kết quả niêm yết). |
|
19 |
Niêm yết ngoài phạm vi đơn vị hành chính cấp huyện nơi tổ chức hành nghề công chứng đặt trụ sở; tính trên hồ sơ (gồm đi niêm yết và nhận kết quả niêm yết). |
||
|
20 |
Niêm yết ngoài phạm vi đơn vị hành chính cấp tỉnh; tính trên hồ sơ (gồm đi niêm yết và nhận kết quả niêm yết). |
||
|
6 |
Phiên dịch trực tiếp |
21 |
Phiên dịch trực tiếp cho người không biết tiếng Việt tham gia hợp đồng, giao dịch; tính trên hợp đồng, giao dịch. |
|
7 |
Công việc công chứng thực hiện ngoài trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng theo quy định tại khoản 2 Điều 44 Luật Công chứng năm 2014
|
22 |
Trong phạm vi đơn vị hành chính cấp huyện nơi tổ chức hành nghề công chứng đặt trụ sở; tính trên hợp đồng, giao dịch. |
|
23 |
Ngoài phạm vi đơn vị hành chính cấp huyện nơi tổ chức hành nghề công chứng đặt trụ sở; tính trên hợp đồng, giao dịch. |
||
|
8 |
Các việc khác liên quan đến việc công chứng |
24 |
Các việc khác là các việc nằm ngoài các việc nêu trên thì do người yêu cầu công chứng và tổ chức hành nghề công chứng tự thỏa thuận. |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.