Quyết định số 05/2002/QĐ-UB Về việc ban hành giá chuẩn nhà ở xây dựng mới tại Thành phố Hà Nội

Document No.05/2002/QĐ-UB
Document typeDecision
Issuing authorityHà Nội
Signed byĐỗ Hoàng Ân — Phó Chủ tịch
Updated05/07/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date17/01/2002
Effective date02/02/2002
Expiry date13/06/2005
StatusExpired
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Về việc ban hành giá chuẩn nhà ở xây dựng mới tại Thành phố Hà Nội

 

 

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân.

Căn cứ Pháp lệnh Thủ đô Hà nội;

Căn cứ Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ về việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng;

Căn cứ Quyết định số 20/1998/QĐ-UB ngày 30/06/1998 của UBND Thành phố Hà Nội ban hành quy định thực hiện Nghị định số 22/1998/NĐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính Vật giá và Sở Xây dựng tại công văn số 3724/CV-LSTCVG-XD ngày 12/12/2001,

 

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1:

1. Ban hành Giá chuẩn nhà ở xây dựng mới tại Thành phố Hà Nội làm cơ sở xác định giá bồi thường, giải phóng mặt bằng theo Quyết định số 20/1998/QĐ-UB ngày 30/6/1998 của UBND Thành phố và làm căn cứ xác định giá trị tài sản khi chuyển giao, nhượng bán.

 

Đơn vị tính: 1.000 đ/m2 sàn XD

 

Cấp IV

 

Cấp II

 

Biệt thự

Cấp hạng nhà

Tường 110mm có bổ trụ, Tường bao quanh cao >3m (không kể hồi), không có trần

Tường 220mm có tường bao quanh cao >3m (không kể hồi), không có trần

Cấp III

2-3 tầng

4-5 tầng

Cấp I

Hạng 1 Biệt thự giáp tường

Hạng 2 Biệt thự song đôi (ghép)

Hạng 3 Biệt thự riêng biệt

Hạng 4 Biệt thự riêng biệt sang trọng

Giá

580

710

910

1.330

1.410

1.670

1.720

1.900

2.100

2.300

 

Nhà cấp III, cấp IV chưa bao gồm bể phốt, bể nước.

Nhà cấp IV nếu có trần thì được tính thêm:

Trần cót ép, trần vôi rơm: 60.000 đ/m2

Trần gỗ, trần nhựa: 70.000 đ/m2

2. Phân loại cấp và hạng nhà thực hiện theo Qui chuẩn xây dựng Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 439/BXD-CSXD ngày 25/9/1997 của Bộ Xây dựng.

 

3. UBND Thành phố uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cùng Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá nghiên cứu ban hành giá chuẩn xây dựng mới đối với nhà tạm, vật kiến trúc khác.

Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định số 3892/QĐ-UB ngày 10/10/1997 của UBND Thành phố và có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Các phương án đền bù về nhà ở và công trình đã được UBND Thành phố phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì không tính lại theo giá chuẩn quy định tại Quyết định này.

 

Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận - huyện; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.