Quyết định số 05/2004/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An phân bổ dự toán chi ngân sách Trung ương ủy quyền năm 2004 cho các đơn vị để thực hiện chế độ chính sách ưu đãi người có công. Quyết định áp dụng cho các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc quản lý và sử dụng kinh phí.
적용 범위
Các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Nghệ An, đặc biệt là các đơn vị liên quan đến người có công như Chánh văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động và TBXH, Giám đốc Kho bạc NN, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã.
핵심 사항
- Các đơn vị được giao dự toán chi ngân sách Trung ương ủy quyền năm 2004 để thực hiện chế độ chính sách ưu đãi người có công (Điều 1).
- Thủ trưởng các đơn vị phải tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật NSNN và các văn bản hướng dẫn (Điều 2).
- Các ông: Chánh văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động và TBXH, Giám đốc Kho bạc NN, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này (Điều 3).
- Dự toán chi ngân sách năm 2004 được phân bổ cho từng đơn vị theo biểu tổng hợp đính kèm (TT 1-19), với số tiền cụ thể (triệu đồng) cho các loại trợ cấp chính sách, dụng cụ chỉ huy điều trị, hỗ trợ Đông Khu N. Dưỡng, công tác môi và NT liệt sĩ, phí quản lý chi trả cộng (Điều 1).
- Các đơn vị phải thực hiện theo đúng quy định để đảm bảo sử dụng hiệu quả kinh phí được giao (Điều 2).
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp người có công nhận được hỗ trợ tài chính kịp thời, nâng cao chất lượng cuộc sống.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây áp lực về quản lý và sử dụng kinh phí đối với các đơn vị liên quan.
❓ 자주 묻는 질문
Các đơn vị được giao dự toán chi bao gồm những gì?
Các đơn vị được giao dự toán chi ngân sách Trung ương ủy quyền năm 2004 để thực hiện chế độ chính sách ưu đãi người có công (Điều 1).
Thủ trưởng các đơn vị cần làm gì?
Thủ trưởng các đơn vị phải tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật NSNN và các văn bản hướng dẫn (Điều 2).
Các đơn vị được phân bổ dự toán chi cụ thể như thế nào?
Dự toán chi ngân sách năm 2004 được phân bổ cho từng đơn vị theo biểu tổng hợp đính kèm (TT 1-19), với số tiền cụ thể (triệu đồng) cho các loại trợ cấp chính sách, dụng cụ chỉ huy điều trị, hỗ trợ Đông Khu N. Dưỡng, công tác môi và NT liệt sĩ, phí quản lý chi trả cộng (Điều 1).
Các đơn vị có trách nhiệm gì?
Các ông: Chánh văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động và TBXH, Giám đốc Kho bạc NN, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này (Điều 3).
전문
TỈNH NGHỆ AN
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phân bổ Dự toán chi NSTW ủy quyền ưu đãi người
có công năm 2004
____________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND các cấp (sửa đổi) ngày 26-11-2003;
- Căn cứ Luật NSNN số 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính phủ, Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 cứa Bộ Tài chính về hướng dẫn việc phân cấp, lập, chấp hành và quyết toán NSNN.
- Căn cứ Thông báo dự toán số 4671/LĐTBXH - KHTC ngày 26/12/2003 của Bộ Lao động - TB và XH nguồn kinh phí Trung ương ủy quyền năm 2004 cho Sở Lao động TB và XH Nghệ An.
- Xét đề nghị của Liên Sở Lao động TBXH - Sở Tài chính tại Công văn số 45 ngày 09/01/2004.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Giao dự toán chi ngân sách Trung ương ủy quyền năm 2004 cho các đơn vị (có biểu tổng hợp đính kèm) để thực hiện chế độ chính sách ưu đãi Người có công.
Điều 2. Căn cứ dự toán chi ngân sách năm 2004 được giao, Thủ trưởng các đơn vị tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật NSNN và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
Điều 3. Các ông: Chánh văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động và TBXH, Giám đốc Kho bạc NN, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
|
|
TM UBND TỈNH NGHỆ AN KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Hành |
TỔNG HỢP PHÂN BỔ DỰ TOÁN NĂM 2004
Nguồn kinh phí Trung uơng ủy quyền chi ưu đãi người có công
(Kèm theo Quyết định số 05 ngày 12/01/2004 của UBND tỉnh Nghệ An)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT |
DIỄN GIẢI |
TỔNG CỘNG DỰ toán GIAO 2004 |
CÁC LOAI TRỢ CAP CHÍNH SÁCH |
DỤNG CỤ CHỈNHHÌNH |
ĐIẾU DƯỠNG ĐIỀU TRỊ |
H. ĐÔNG KHU N. DƯỠNG |
CÔNG TÁC MÔ VÀ NT LIỆT SĨ |
PHÍ QUẢN LÝ CHI TRẢ |
|
|
CỘNG |
211 693 |
203 367 |
650 |
2 294 |
1 830 |
1 000 |
2 552 |
|
I |
PHÒNG TỔ CHỨC - LAO ĐỘNG |
202 619 |
200 697 |
|
|
|
2 |
1 920 |
|
1 |
ANH SƠN |
9 295 |
9 193 |
|
|
|
|
102 |
|
2 |
CON CUÔNG |
2 767 |
2 692 |
|
|
|
2 |
73 |
|
3 |
DIỄN CHÂU |
21 169 |
21 005 |
|
|
|
|
163 |
|
4 |
ĐÔ LƯƠNG |
16 91Ọ |
16 780 |
|
|
|
|
130 |
|
5 |
HƯNG NGUYÊN |
12 814 |
12 712 |
|
|
|
|
102 |
|
6 |
KỲ SƠN |
332 |
309 |
|
|
|
|
23 |
|
7 |
NAM ĐÀN |
17 068 |
16 931 |
|
|
|
|
137 |
|
8 |
NGHĨA ĐÀN |
8 704 |
8 610 |
|
|
|
|
94 |
|
9 |
NGHI LỘC |
17 222 |
17 084 |
|
|
|
|
138 |
|
10 |
QUỲ CHÂU |
1 271 |
1 229 |
|
|
|
|
42 |
|
11 |
QUỲ HỢP |
4 422 |
4 343 |
|
|
|
|
78 |
|
12 |
QUẾ PHONG |
1 034 |
990 |
|
|
|
|
45 |
|
13 |
QUỲNH LƯU |
18 577 |
18 430 |
|
|
|
|
147 |
|
14 |
THANH CHƯƠNG |
20 008 |
19 832 |
|
|
|
|
176 |
|
15 |
TÂN KỲ |
8 020 |
7 934 |
|
|
|
|
86 |
|
16 |
TƯƠNG DƯƠNG |
1 231 |
1 191 |
|
|
- |
|
40 |
|
17 |
YÊNTHÀNH |
17 817 |
17 676 |
|
|
|
|
141 |
|
18 |
TPVINH |
20 458 |
20 300 |
|
|
|
|
158 |
|
19 |
TXCỬA LÒ |
3 501 |
3 456 |
|
|
|
|
45 |
|
II |
CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC |
4 290 |
2 407 |
|
950 |
933 |
|
|
|
1 |
KHU ĐDTHƯƠNG BINH NẶNG |
2 400 |
1 350 |
|
550 |
500 |
|
|
|
2 |
KHU ĐDTB TÂM THẦN KINH |
1 500 |
700 |
|
400 |
400 |
|
|
|
3 |
NHÀ NDTNLS DIỄN CHÂU |
200 |
185 |
|
|
15 |
|
|
|
4 |
XN MAYTB ĐÔ LƯƠNG |
63 |
58 |
|
|
5 |
|
|
|
5 |
XN MAY TB THANH CHƯƠNG |
51 |
46 |
|
|
5 |
|
|
|
6 |
NHÀ AN DƯỠNG TỈNH ỦY |
76 |
68 |
|
|
8 |
|
|
|
7 |
BAN QUẢN LÝ NTLS VIỆT - LÀO |
|
|
- |
|
|
- |
|
|
8 |
TT PHCN VÀ CH VINH |
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
VĂN PHÒNG SỞ LĐTBXH |
350 |
|
|
|
|
|
350 |
|
IV |
SỐ PHÂN BỔ SAU |
4 434 |
263 |
650 |
1344 |
897 |
998 |
282 |
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.