Quyết định số 05/2004/QĐ-UB Về việc phân bổ Dự toán chi NSTW ủy quyền ưu đãi người có công năm 2004

문서 번호05/2004/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Nghệ An
서명자Nguyễn Văn Hành — Phó Chủ tịch
업데이트03. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý Ngân Sách Nhà Nước
발행일12. 01. 2004
발효일12. 01. 2004
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 05/2004/QĐ-UB
Nghệ An, ngày 12 tháng 1 năm 2004

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phân bổ Dự toán chi NSTW ủy quyền ưu đãi người

có công năm 2004

____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND các cấp (sửa đổi) ngày 26-11-2003;

- Căn cứ Luật NSNN số 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính phủ, Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 cứa Bộ Tài chính về hướng dẫn việc phân cấp, lập, chấp hành và quyết toán NSNN.

- Căn cứ Thông báo dự toán số 4671/LĐTBXH - KHTC ngày 26/12/2003 của Bộ Lao động - TB và XH nguồn kinh phí Trung ương ủy quyền năm 2004 cho Sở Lao động TB và XH Nghệ An.

- Xét đề nghị của Liên Sở Lao động TBXH - Sở Tài chính tại Công văn số 45 ngày 09/01/2004.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Giao dự toán chi ngân sách Trung ương ủy quyền năm 2004 cho các đơn vị (có biểu tổng hợp đính kèm) để thực hiện chế độ chính sách ưu đãi Người có công.

Điều 2. Căn cứ dự toán chi ngân sách năm 2004 được giao, Thủ trưởng các đơn vị tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật NSNN và các văn bản hướng dẫn thực hiện.

Điều 3. Các ông: Chánh văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động và TBXH, Giám đốc Kho bạc NN, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

TM UBND TỈNH NGHỆ AN

KT CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Văn Hành

TỔNG HỢP PHÂN BỔ DỰ TOÁN NĂM 2004

Nguồn kinh phí Trung uơng ủy quyền chi ưu đãi người có công

(Kèm theo Quyết định số 05 ngày 12/01/2004 của UBND tỉnh Nghệ An)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

DIỄN GIẢI

TỔNG CỘNG D

toán

GIAO 2004

CÁC LOAI TRỢ CAP CHÍNH SÁCH

DỤNG CỤ CHỈNHHÌNH

ĐIẾU DƯỠNG ĐIỀU TR

H. ĐÔNG KHU N. DƯỠNG

CÔNG TÁC MÔ VÀ NT LIỆT SĨ

PHÍ

QUẢN LÝ CHI TR

 

CỘNG

211 693

203 367

650

2 294

1 830

1 000

2 552

I

PHÒNG TỔ CHỨC - LAO ĐỘNG

202 619

200 697

 

 

 

2

1 920

1

ANH SƠN

9 295

9 193

 

 

 

 

102

2

CON CUÔNG

2 767

2 692

 

 

 

2

73

3

DIỄN CHÂU

21 169

21 005

 

 

 

 

163

4

ĐÔ LƯƠNG

16 91Ọ

16 780

 

 

 

 

130

5

HƯNG NGUYÊN

12 814

12 712

 

 

 

 

102

6

KỲ SƠN

332

309

 

 

 

 

23

7

NAM ĐÀN

17 068

16 931

 

 

 

 

137

8

NGHĨA ĐÀN

8 704

8 610

 

 

 

 

94

9

NGHI LỘC

17 222

17 084

 

 

 

 

138

10

QU CHÂU

1 271

1 229

 

 

 

 

42

11

QUỲ HỢP

4 422

4 343

 

 

 

 

78

12

QUẾ PHONG

1 034

990

 

 

 

 

45

13

QUỲNH LƯU

18 577

18 430

 

 

 

 

147

14

THANH CHƯƠNG

20 008

19 832

 

 

 

 

176

15

TÂN K

8 020

7 934

 

 

 

 

86

16

TƯƠNG DƯƠNG

1 231

1 191

 

 

-

 

40

17

YÊNTHÀNH

17 817

17 676

 

 

 

 

141

18

TPVINH

20 458

20 300

 

 

 

 

158

19

TXCỬA LÒ

3 501

3 456

 

 

 

 

45

II

CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

4 290

2 407

 

950

933

 

 

1

KHU ĐDTHƯƠNG BINH NẶNG

2 400

1 350

 

550

500

 

 

2

KHU ĐDTB TÂM THẦN KINH

1 500

700

 

400

400

 

 

3

NHÀ NDTNLS DIỄN CHÂU

200

185

 

 

15

 

 

4

XN MAYTB ĐÔ LƯƠNG

63

58

 

 

5

 

 

5

XN MAY TB THANH CHƯƠNG

51

46

 

 

5

 

 

6

NHÀ AN DƯỠNG TỈNH ỦY

76

68

 

 

8

 

 

7

BAN QUẢN LÝ NTLS VIỆT - LÀO

 

 

-

 

 

-

 

8

TT PHCN VÀ CH VINH

 

 

 

 

 

 

 

III

VĂN PHÒNG SỞ LĐTBXH

350

 

 

 

 

 

350

IV

SỐ PHÂN BỔ SAU

4 434

263

650

1344

897

998

282

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.