🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
TỈNH NGHỆ AN
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phân bổ Dự toán chi NSTW ủy quyền ưu đãi người
có công năm 2004
____________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND các cấp (sửa đổi) ngày 26-11-2003;
- Căn cứ Luật NSNN số 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính phủ, Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 cứa Bộ Tài chính về hướng dẫn việc phân cấp, lập, chấp hành và quyết toán NSNN.
- Căn cứ Thông báo dự toán số 4671/LĐTBXH - KHTC ngày 26/12/2003 của Bộ Lao động - TB và XH nguồn kinh phí Trung ương ủy quyền năm 2004 cho Sở Lao động TB và XH Nghệ An.
- Xét đề nghị của Liên Sở Lao động TBXH - Sở Tài chính tại Công văn số 45 ngày 09/01/2004.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Giao dự toán chi ngân sách Trung ương ủy quyền năm 2004 cho các đơn vị (có biểu tổng hợp đính kèm) để thực hiện chế độ chính sách ưu đãi Người có công.
Điều 2. Căn cứ dự toán chi ngân sách năm 2004 được giao, Thủ trưởng các đơn vị tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật NSNN và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
Điều 3. Các ông: Chánh văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động và TBXH, Giám đốc Kho bạc NN, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
|
|
TM UBND TỈNH NGHỆ AN KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Hành |
TỔNG HỢP PHÂN BỔ DỰ TOÁN NĂM 2004
Nguồn kinh phí Trung uơng ủy quyền chi ưu đãi người có công
(Kèm theo Quyết định số 05 ngày 12/01/2004 của UBND tỉnh Nghệ An)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT |
DIỄN GIẢI |
TỔNG CỘNG DỰ toán GIAO 2004 |
CÁC LOAI TRỢ CAP CHÍNH SÁCH |
DỤNG CỤ CHỈNHHÌNH |
ĐIẾU DƯỠNG ĐIỀU TRỊ |
H. ĐÔNG KHU N. DƯỠNG |
CÔNG TÁC MÔ VÀ NT LIỆT SĨ |
PHÍ QUẢN LÝ CHI TRẢ |
|
|
CỘNG |
211 693 |
203 367 |
650 |
2 294 |
1 830 |
1 000 |
2 552 |
|
I |
PHÒNG TỔ CHỨC - LAO ĐỘNG |
202 619 |
200 697 |
|
|
|
2 |
1 920 |
|
1 |
ANH SƠN |
9 295 |
9 193 |
|
|
|
|
102 |
|
2 |
CON CUÔNG |
2 767 |
2 692 |
|
|
|
2 |
73 |
|
3 |
DIỄN CHÂU |
21 169 |
21 005 |
|
|
|
|
163 |
|
4 |
ĐÔ LƯƠNG |
16 91Ọ |
16 780 |
|
|
|
|
130 |
|
5 |
HƯNG NGUYÊN |
12 814 |
12 712 |
|
|
|
|
102 |
|
6 |
KỲ SƠN |
332 |
309 |
|
|
|
|
23 |
|
7 |
NAM ĐÀN |
17 068 |
16 931 |
|
|
|
|
137 |
|
8 |
NGHĨA ĐÀN |
8 704 |
8 610 |
|
|
|
|
94 |
|
9 |
NGHI LỘC |
17 222 |
17 084 |
|
|
|
|
138 |
|
10 |
QUỲ CHÂU |
1 271 |
1 229 |
|
|
|
|
42 |
|
11 |
QUỲ HỢP |
4 422 |
4 343 |
|
|
|
|
78 |
|
12 |
QUẾ PHONG |
1 034 |
990 |
|
|
|
|
45 |
|
13 |
QUỲNH LƯU |
18 577 |
18 430 |
|
|
|
|
147 |
|
14 |
THANH CHƯƠNG |
20 008 |
19 832 |
|
|
|
|
176 |
|
15 |
TÂN KỲ |
8 020 |
7 934 |
|
|
|
|
86 |
|
16 |
TƯƠNG DƯƠNG |
1 231 |
1 191 |
|
|
- |
|
40 |
|
17 |
YÊNTHÀNH |
17 817 |
17 676 |
|
|
|
|
141 |
|
18 |
TPVINH |
20 458 |
20 300 |
|
|
|
|
158 |
|
19 |
TXCỬA LÒ |
3 501 |
3 456 |
|
|
|
|
45 |
|
II |
CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC |
4 290 |
2 407 |
|
950 |
933 |
|
|
|
1 |
KHU ĐDTHƯƠNG BINH NẶNG |
2 400 |
1 350 |
|
550 |
500 |
|
|
|
2 |
KHU ĐDTB TÂM THẦN KINH |
1 500 |
700 |
|
400 |
400 |
|
|
|
3 |
NHÀ NDTNLS DIỄN CHÂU |
200 |
185 |
|
|
15 |
|
|
|
4 |
XN MAYTB ĐÔ LƯƠNG |
63 |
58 |
|
|
5 |
|
|
|
5 |
XN MAY TB THANH CHƯƠNG |
51 |
46 |
|
|
5 |
|
|
|
6 |
NHÀ AN DƯỠNG TỈNH ỦY |
76 |
68 |
|
|
8 |
|
|
|
7 |
BAN QUẢN LÝ NTLS VIỆT - LÀO |
|
|
- |
|
|
- |
|
|
8 |
TT PHCN VÀ CH VINH |
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
VĂN PHÒNG SỞ LĐTBXH |
350 |
|
|
|
|
|
350 |
|
IV |
SỐ PHÂN BỔ SAU |
4 434 |
263 |
650 |
1344 |
897 |
998 |
282 |
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。