Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐND Thông qua mức hỗ trợ đối với cán bộ, công chức tăng cường làm cán bộ chủ chốt cấp xã

문서 번호05/2007/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Gia Lai
서명자Huỳnh Thành — Phó Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
산업Nội Vụ, Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일05. 02. 2007
발효일15. 02. 2007
효력 만료일09. 12. 2025
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 05/2007/NQ-HĐND
Pleiku, ngày 5 tháng 2 năm 2007

NGHỊ QUYẾT
Thông qua mức hỗ trợ đối với cán bộ, công chức
tăng cường làm cán bộ chủ chốt cấp xã

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ MƯỜI (BẤT THƯỜNG)

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003,

Sau khi xem xét Tờ trình số 165/TTr-UBND ngày 17/01/2007 của UBND tỉnh về việc đề nghị thông qua mức hỗ trợ đối với cán bộ, công chức tăng cường làm cán bộ chủ chốt cấp xã; báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế HĐND tỉnh và ý kiến thảo luận, thống nhất của các đại biểu tại Kỳ họp thứ Mười (bất thường) - HĐND tỉnh khóa IX,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua mức hỗ trợ đối với cán bộ, công chức tăng cường làm cán bộ chủ chốt cấp xã như nội dung Tờ trình số 165/TTr-UBND ngày 17/01/2007 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:

- Chi hỗ trợ lần đầu đối với cán bộ, công chức được tăng cường làm cán bộ chủ chốt cấp xã: 1.000.000 đồng/người.

- Trợ cấp hàng tháng trong thời gian tăng cường:

+ Cán bộ, công chức tỉnh xuống xã: 1.000.000 đồng/tháng;

+ Cán bộ, công chức cấp huyện xuống xã: 1.000.000 đồng/tháng;

+ Cán bộ chủ chốt từ xã này được điều động sang xã khác: 500.000 đồng/tháng.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện đúng quy định.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa IX, nhiệm kỳ 2004-2009 kỳ họp thứ Mười (bất thường) thông qua ngày 05 tháng 2 năm 2007 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Huỳnh Thành

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

05/2007/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐND Thông qua mức hỗ trợ đối với cán bộ, công chức tăng cường làm cán bộ chủ chốt cấp xã
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 29
30/2006/TTLT-BTC-BNN&PTNT-BTS Thông tư liên tịch số 30/2006/TTLT-BTC-BNN&PTNT-BTS Hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến nông, khuyến ngư 만료됨 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 80/2002/QĐ-TTg Quyết định số 80/2002/QĐ-TTg Về chính sách khuyến khích tiêu thụ nông sản hàng hoá thông qua hợp đồng 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 09/2003/QH11 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 09/2003/QH11 만료됨 121/2003/NĐ-CP Nghị định số 121/2003/NĐ-CP Về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 90/2004/TT-BTC Thông tư số 90/2004/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 753/2005/NQ-UBTVQH11 Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân 만료됨 46/2005/QH11 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản số 46/2005/QH11 만료됨 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 142/2005/NĐ-CP Nghị định số 142/2005/NĐ-CP Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 82/2006/QĐ-TTg Quyết định số 82/2006/QĐ-TTg Về việc điều chỉnh mức học bổng chính sách đối với học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số học tại các trường phổ thông dân tộc nội trú và trường dự bị đại học quy định tại Quyết định số 194/2001/QĐ-TTg ngày 21 tháng 12 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 08/2006/NQ-CP Nghị quyết số 08/2006/NQ-CP Về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Tuyên Quang 발효 중 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 61/2006/NĐ-CP Nghị định số 61/2006/NĐ-CP Về chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục công tác ở trường chuyên biệt, ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 발효 중 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 108/2006/NĐ-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 24/2007/NĐ-CP Nghị định số 24/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 발효 중 151/2006/NĐ-CP Nghị định số 151/2006/NĐ-CP Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước 만료됨 05/2007/NĐ-CP Nghị định số 05/2007/NĐ-CP Về phòng, chống bệnh dại ở động vật 발효 중
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.