🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2007.
______________
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội và dự toán thu chi ngân sách Nhà nước năm 2007; và Quyết định số 57/2007/QĐ.UBND ngày 24 tháng 08 năm 2007, Quyết định số 89/2007/QĐ.UBND ngày 12 tháng 11 năm 2007, Quyết định số 95/2007/QĐ .UBND, ngày 17 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung và điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2007;
Xét đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại tờ trình số : 225/ SKHĐT- XDCB ngày 25 tháng 01 năm 2008,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnhkế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2007 các dự án do Sở Giao thông vận tải làm chủ đầu tư theo phụ lục kèm theo quyết định này. Các dự án không điều chỉnh tại quyết định này tiếp tục thực hiện theo các quyết định trước đay của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 2. Sở Giao thông vận tải làm chủ đầu tư các dự án này có trách nhiệm tổ chức giải ngân hết số vốn đã được bố trí trong năm 2007.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu, các Chủ đầu tư, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Trần Minh Sanh
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2007
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH
( Kèm theo quyết định số 05/2008/QĐ-UB ngày 25 tháng 01 năm 2008 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu)
Đơn vị : Triệu đồng
|
Stt |
Danh mục dự án |
Chủ đầu tư |
kế hoạch 2007 |
Kế hoạch điều chỉnh |
Ghi chú |
|
|
Tổng số |
|
101.200 |
101.200 |
|
|
1 |
Nâng cấp quốc lộ 56 đoạn qua tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu |
Sở Giao thông vận tải |
20.700 |
8.349 |
|
|
2 |
Đường 51B (Đoạn cuối quốc lộ 51) |
Sở Giao thông vận tải |
72.800 |
87.471 |
|
|
3 |
Nâng cấp đồng bộ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Sở Giao thông vận tải |
1.300 |
303 |
|
|
4 |
Đường Trần Phú (đường và hệ thống chiếu sáng) |
Sở Giao thông vận tải |
400 |
280 |
|
|
5 |
Đường 30/4 thành phố Vũng Tàu |
Sở Giao thông vận tải |
6.000 |
4.797 |
|
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.