Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài chính - Kế hoạch quận 4.

Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Quận 4 ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài chính - Kế hoạch quận 4, thay thế Quyết định cũ. Quyết định này có hiệu lực sau 7 ngày kể từ ngày ký.

文号05/2011/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Hồ Chí Minh
签署人Nguyễn Tiến Đạt — Chủ tịch
更新22/07/2026
行业Tài Chính, Kế Hoạch Và Đầu Tư
领域Chưa Phân Loại
发布日期28/06/2011
生效日期05/07/2011
失效日期20/11/2024
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Quận 4 ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài chính - Kế hoạch quận 4, thay thế Quyết định cũ. Quyết định này có hiệu lực sau 7 ngày kể từ ngày ký.

适用范围

Phòng Tài chính - Kế hoạch quận 4

要点

  • Phòng Tài chính - Kế hoạch quận 4 được ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động theo các văn bản pháp luật liên quan.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 7 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 440/QĐ-UBND năm 2002.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Cải thiện hiệu quả quản lý tài chính - kế hoạch của quận.
  • Tác động tiêu cực: Cần thời gian để các đơn vị liên quan thích nghi với quy định mới.

❓ 常见问题

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 7 ngày kể từ ngày ký.

Quyết định này thay thế Quyết định số bao nhiêu?

Quyết định này thay thế Quyết định số 440/QĐ-UBND năm 2002.

Phòng Tài chính - Kế hoạch quận 4 được ban hành quy chế như thế nào?

Phòng Tài chính - Kế hoạch quận 4 được ban hành Quy chế theo các văn bản pháp luật liên quan, bao gồm Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, Nghị định số 14/2008/NĐ-CP, Thông tư liên tịch số 90/2009/TTLT-BTC-BNV, Thông tư liên tịch số 05/2009/TTLT-BKHĐT-BNV, và Nghị quyết số 03/2010/NQ-HĐND.

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định này áp dụng cho Phòng Tài chính - Kế hoạch quận 4.

Thời gian thi hành Quyết định này là bao lâu?

Quyết định này có hiệu lực sau 7 ngày kể từ ngày ký.

全文

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài chính - Kế hoạch quận 4.

________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 4

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 14/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã thành phố thuộc tỉnh;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 90/2009/TTLT-BTC-BNV ngày 06 tháng 5 năm 2009 của Bộ Tài chính - Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về lĩnh vực tài chính thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 05/2009/TTLT-BKHĐT-BNV ngày 05 tháng 8 năm 2009 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về lĩnh vực kế hoạch và đầu tư thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện;
Căn cứ Nghị quyết số 03/2010/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân thành phố về tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân quận - huyện; Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân quận - huyện;
Xét đề nghị của Trưởng Phòng Tài chính - Kế hoạch quận 4 tại Tờ trình số 194/TTr-TCKH ngày 31 tháng 3 năm 2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài chính - Kế hoạch quận 4.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 07 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 440/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2002 của Ủy ban nhân dân quận.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân quận 4, Trưởng Phòng Nội vụ quận 4, Trưởng Phòng Tài chính - Kế hoạch quận 4, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân 15 phường, quận 4 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

05/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài chính - Kế hoạch quận 4.
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。