Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Về việc quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch

文号05/2012/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Nghệ An
签署人Thái Văn Hằng — Phó Chủ tịch
更新04/07/2026
行业Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布日期16/01/2012
生效日期01/02/2012
失效日期01/07/2014
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 15/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá; Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 170/2003/NĐ-CP ngày 15/12/2003 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Thông tư số 95/2009/TTLT-BTC-BXD-BNN ngày 19/5/2009 của liên tịch Bộ Tài chính - Bộ Xây dựng - Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn.

Căn cứ Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13/11/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 15/12/2003 và Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ về quy định, sửa đổi, bổ sung chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá;

Căn cứ Quyết định số 14/2004/QĐ-BXD ngày 14/5/2004 của Bộ Xây dựng về việc ban hành định mức dự toán công tác sản xuất nước sạch;

Căn cứ Thông tư số 100/2009/TT-BTC ngày 20/5/2009 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Công văn số 43/STC-QLG&CS ngày 09/01/2012 về việc đề nghị điều chỉnh giá tiêu thụ nước sạch,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch (đạt các quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật được cơ quan có thẩm quyền ban hành) do các doanh nghiệp sản xuất, cung ứng cho các đối tượng thuộc khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Nghệ An, như sau:

TT

Đối tượng

Mức giá đã bao gồm thuế

1

Nước dùng cho sinh hoạt của các hộ dân cư (kể cả nhà ở tập thể):

5.500 đ/m3

2

Nước dùng cho hoạt động các cơ quan hành chính sự nghiệp, bệnh viện, trường học, lực lượng vũ trang (không sản xuất kinh doanh):

7.800 đ/m3

3

Nước dùng cho các hoạt động sản xuất vật chất:

8.500 đ/m3

4

Nước dùng cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ:

10.500 đ/m3

Mức giá trên chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2012 và thay thế Quyết định số 56/2009/QĐ-UBND ngày 02/6/2009 của UBND tỉnh về việc quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan và các đối tượng tiêu thụ nước sạch có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 6
被其替代 1
05/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Về việc quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。