Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND Về quy định nội dung, mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện các công trình cấp nước tập trung ở nông thôn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2014 - 2015

Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND quy định mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện các công trình cấp nước tập trung ở nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2014-2015. Mức hỗ trợ phụ thuộc vào khu vực địa lý, với mức cao nhất dành cho xã đặc biệt khó khăn và thấp nhất cho vùng nông thôn khác.

문서 번호05/2014/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Quảng Ngãi
서명자Trương Thị Xuân Hồng — Phó Chủ tịch
업데이트19. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일29. 04. 2014
발효일05. 05. 2014
효력 만료일20. 03. 2017
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND quy định mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện các công trình cấp nước tập trung ở nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2014-2015. Mức hỗ trợ phụ thuộc vào khu vực địa lý, với mức cao nhất dành cho xã đặc biệt khó khăn và thấp nhất cho vùng nông thôn khác.

적용 범위

Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện đầu tư công trình cấp nước tập trung cho cộng đồng ở nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

핵심 사항

  • các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện đầu tư công trình cấp nước tập trung cho cộng đồng thuộc khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi bằng ngân sách nhà nước.
  • Mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác: 10% cho xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi, 20% cho vùng đồng bằng, 15% cho vùng nông thôn khác (tổng cộng 90%, 60%, 75% từ ngân sách Trung ương).
  • Nguyên tắc quản lý, sử dụng kinh phí: thực hiện theo quy định tại Điều 3, Thông tư liên tịch số 04/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT.
  • Phạm vi điều chỉnh: các công trình cấp nước tập trung cho cộng đồng thuộc khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
  • Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: hỗ trợ tài chính cho các công trình cấp nước tập trung, cải thiện điều kiện sống và sức khỏe của người dân nông thôn.
  • Tác động tiêu cực: gánh nặng về chi phí quản lý và sử dụng kinh phí đối với cơ quan thực hiện.

❓ 자주 묻는 질문

Mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương là bao nhiêu?

Mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương phụ thuộc vào khu vực: 10% cho xã đặc biệt khó khăn, 20% cho vùng đồng bằng và 15% cho vùng nông thôn khác.

Ngân sách Trung ương hỗ trợ bao nhiêu phần trăm?

Ngân sách Trung ương hỗ trợ 90% cho xã đặc biệt khó khăn, 60% cho vùng đồng bằng và 75% cho vùng nông thôn khác.

Công trình nào được hỗ trợ?

Công trình cấp nước tập trung cho cộng đồng thuộc khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

Các cơ quan nào chịu trách nhiệm quản lý và sử dụng kinh phí?

Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết, trong khi Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

전문

NGHỊ QUYẾT

Về quy định nội dung, mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện các công trình cấp nước tập trung ở nông thôn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2014 - 2015

_________________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

KHOÁ XI - KỲ HỌP THỨ 11

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 104/2000/QĐ-TTg ngày 25/8/2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược quốc gia về cấp nước sạch và vệ sinh nông thôn đến năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 135/2009/QĐ-TTg ngày 04/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế quản lý, điều hành thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 16/01/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính và Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước chi cho Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2012-2015;

Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 10/4/2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Quy định nội dung mức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước và huy động vốn dân để thực hiện các công trình nước sạch thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2014-2015; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

          Điều 1. Quy định nội dung, mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện các công trình cấp nước tập trung ở nông thôn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2014 - 2015, với nội dung như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh: các công trình cấp nước tập trung cho cộng đồng thuộc khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

2. Đối tượng áp dụng: các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện đầu tư công trình cấp nước tập trung cho cộng đồng thuộc khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi bằng ngân sách nhà nước.

3. Nội dung hỗ trợ: hỗ trợ các chi phí đầu tư xây dựng mới, sửa chữa, nâng cấp, mở rộng cho công trình cấp nước tập trung nông thôn theo quy hoạch và kế hoạch trung hạn 2012-2015 được cấp thẩm quyền phê duyệt.

4. Mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác (vốn tư nhân, đóng góp của nhân dân vùng dự án theo nguyên tắc tự nguyện như đóng góp tiền, ngày công, nguyên vật liệu...):

a) Đối với xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi, vùng bãi ngang ven biển và hải đảo, xã biên giới theo quy định của Thủ tướng Chính phủ: ngoài ngân sách Trung ương 90%, ngân sách tỉnh hỗ trợ 10% tổng dự toán công trình được cấp thẩm quyền phê duyệt và sẽ được xác định lại theo giá trị quyết toán được duyệt.    

b) Đối với vùng đồng bằng: ngoài ngân sách Trung ương 60%, ngân sách tỉnh hỗ trợ 20%, ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác 20% tổng dự toán công trình được cấp thẩm quyền phê duyệt và sẽ được xác định lại theo giá trị quyết toán được duyệt.

c) Đối với vùng nông thôn khác: ngoài ngân sách Trung ương 75%, ngân sách tỉnh hỗ trợ 15%, ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác 10% tổng dự toán công trình được cấp thẩm quyền phê duyệt và sẽ được xác định lại theo giá trị quyết toán được duyệt.

5. Nguyên tắc quản lý, sử dụng kinh phí

Nguyên tắc quản lý, sử dụng kinh phí đối với các nội dung hỗ trợ nêu trên thực hiện theo quy định tại Điều 3, Thông tư liên tịch số 04/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 16/01/2013 của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Tài chính - Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước chi cho Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2012-2015 và các quy định của pháp luật khác có liên quan.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XI thông qua ngày 25 tháng 4 năm 2014, tại kỳ họp thứ 11./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 4
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 04/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT Thông tư liên tịch số 04/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước chi cho Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2012-2015 발효 중
05/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND Về quy định nội dung, mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện các công trình cấp nước tập trung ở nông thôn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2014 - 2015
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.