이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문


원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 8
38/2001/PL-UBTVQH10
Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí
만료됨
11/2003/QH11
Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
만료됨
21/2012/QH13
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13
발효 중
23/2013/NĐ-CP
Nghị định số 23/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ
발효 중
45/2011/NĐ-CP
Nghị định số 45/2011/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ
발효 중
34/2013/TT-BTC
Thông tư số 34/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ
만료됨
31/2004/QH11
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
만료됨
124/2011/TT-BTC
Thông tư số 124/2011/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí trước bạ
만료됨
폐지됨 1
37/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành
시스템에 없음
05/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2013 của UBND tỉnh ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1
16/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.