Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

문서 번호05/2017/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Cần Thơ
서명자Huỳnh Thanh Tạo — Chủ tịch
업데이트28. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
발행일13. 07. 2017
발효일23. 07. 2017
효력 만료일29. 04. 2020
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT
Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác
khoáng sản và lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
__________________
 
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
KHÓA IX KỲ HỌP THỨ SÁU

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ  Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ  Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 129/TTr-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc đề nghị thông qua mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hậu Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

2. Đối tượng áp dụng

a) Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản:

Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản, các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

b) Lệ phí đăng ký kinh doanh:

- Đối tượng nộp lệ phí: Hộ gia đình, Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã.

- Đối tượng thu lệ phí: Sở Kế hoạch và Đầu tư; Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.

3. Mức thu

a) Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản:

TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

1

Cát các loại (không bao gồm cát vàng, cát trắng)

m3

4.000

2

Đất sét, đất làm gạch, ngói

m3

2.000

3

Than các loại

Tấn

10.000

b) Lệ phí đăng ký kinh doanh:

TT

Đối tượng

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

1

Hộ gia đình

 

 

a

Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Lần

50.000

b

Cấp Giấy chứng nhận thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh; Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Lần

25.000

2

Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã

 

 

a

Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Lần

100.000

b

Cấp Giấy chứng nhận thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh; Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Lần

50.000

 

4. Các nội dung khác liên quan đến phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và lệ phí đăng ký kinh doanh không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí; Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các văn bản hướng dẫn có liên quan.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang Khóa IX Kỳ họp thứ Sáu thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 23 tháng 7 năm 2017./.    

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.