Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu và tỷ lệ điều tiết phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Nghị quyết này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, đồng thời xác định tỷ lệ điều tiết giữa ngân sách nhà nước và ngân sách cấp huyện, xã. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 8 năm 2017.

문서 번호05/2017/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Bắc Ninh
서명자Bùi Văn Hải — Chủ tịch
업데이트15. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường, Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일13. 07. 2017
발효일01. 08. 2017
효력 만료일01. 01. 2024
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, đồng thời xác định tỷ lệ điều tiết giữa ngân sách nhà nước và ngân sách cấp huyện, xã. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 8 năm 2017.

적용 범위

Các doanh nghiệp khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

핵심 사항

  • khai thác khoáng sản → phải nộp phí bảo vệ môi trường theo biểu mức phí ban hành kèm theo Nghị quyết.
  • Phí bảo vệ môi trường → được điều tiết 50% vào ngân sách cấp huyện và 50% vào ngân sách cấp xã nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tăng nguồn thu cho ngân sách địa phương, hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội tại các huyện và xã có hoạt động khai thác khoáng sản.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí tăng lên đối với doanh nghiệp khai thác khoáng sản.

❓ 자주 묻는 질문

Mức thu phí bảo vệ môi trường là bao nhiêu?

Mức thu phí bảo vệ môi trường được quy định trong biểu mức phí ban hành kèm theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND.

Phí bảo vệ môi trường được điều tiết như thế nào?

Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được nộp 100% vào ngân sách nhà nước và được điều tiết 50% vào ngân sách cấp huyện, 50% vào ngân sách cấp xã nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.

Doanh nghiệp khai thác khoáng sản cần làm gì?

Đối tượng khai thác khoáng sản phải nộp phí bảo vệ môi trường theo biểu mức phí ban hành kèm theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 8 năm 2017.

Tỷ lệ điều tiết phí bảo vệ môi trường là bao nhiêu?

Phí bảo vệ môi trường được điều tiết 50% vào ngân sách cấp huyện và 50% vào ngân sách cấp xã nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.

전문

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu và tỷ lệ điều tiết phí bảo vệ môi trường

đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

_____________

­­­

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định s 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Xét Tờ trình số 121/TTr-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang theo biểu mức phí ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 2. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được nộp 100% vào ngân sách nhà nước và được điều tiết 50% vào ngân sách cấp huyện và 50% vào ngân sách cấp xã nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang khoá XVIII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2017./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

05/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu và tỷ lệ điều tiết phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.