Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND V/v bổ sung danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện kê khai giá tại Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 05/4/2018 của UBND tỉnh

Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh Hà Nam bổ sung danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá tại địa phương, cụ thể là dịch vụ xe điện bốn bánh vận chuyển khách. Quyết định cũng quy định trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải trong việc tiếp nhận và tổng hợp hồ sơ kê khai giá.

문서 번호05/2019/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Ninh Bình
서명자Nguyễn Xuân Đông — Chủ tịch
업데이트12. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일08. 04. 2019
발효일20. 04. 2019
효력 만료일20. 12. 2024
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh Hà Nam bổ sung danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá tại địa phương, cụ thể là dịch vụ xe điện bốn bánh vận chuyển khách. Quyết định cũng quy định trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải trong việc tiếp nhận và tổng hợp hồ sơ kê khai giá.

적용 범위

Cá nhân, tổ chức thuộc đối tượng kê khai giá trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

핵심 사항

  • Cá nhân, tổ chức → được thực hiện kê khai giá dịch vụ xe điện bốn bánh vận chuyển khách → không có mức hoặc số tiền cụ thể trong văn bản.
  • Sở Giao thông vận tải → tiếp nhận hồ sơ kê khai giá từ cá nhân, tổ chức thuộc đối tượng kê khai giá → không có thời hạn cụ thể.
  • Sở Giao thông vận tải → lập danh sách và gửi về Sở Tài chính để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thông báo → không có thời hạn cụ thể.
  • Cá nhân, tổ chức → thuộc đối tượng kê khai giá nhưng không có tên trong danh mục thực hiện kê khai giá của Bộ Tài chính hoặc Bộ quản lý chuyên ngành → được tiếp nhận văn bản kê khai giá từ Sở Giao thông vận tải.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 4 năm 2019.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp tăng cường quản lý giá đối với dịch vụ xe điện bốn bánh vận chuyển khách, đảm bảo tính công bằng và minh bạch trong hoạt động kinh doanh.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây thêm gánh nặng về mặt thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức cần kê khai giá.

❓ 자주 묻는 질문

Cá nhân, tổ chức nào phải thực hiện kê khai giá?

Cá nhân, tổ chức thuộc đối tượng kê khai giá trên địa bàn tỉnh Hà Nam, cụ thể là dịch vụ xe điện bốn bánh vận chuyển khách.

Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm gì trong việc này?

Sở Giao thông vận tải tiếp nhận hồ sơ kê khai giá từ cá nhân, tổ chức và lập danh sách gửi về Sở Tài chính để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 4 năm 2019.

Cá nhân, tổ chức không thuộc danh mục kê khai giá của Bộ Tài chính hoặc Bộ quản lý chuyên ngành phải làm gì?

Cá nhân, tổ chức này được tiếp nhận văn bản kê khai giá từ Sở Giao thông vận tải.

Thời hạn để thực hiện việc kê khai giá là bao lâu?

Văn bản không quy định cụ thể thời hạn để thực hiện việc kê khai giá.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 05/2019/QĐ-UBND

Hà Nam, ngày 08 tháng 4 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V BỔ SUNG DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 08/2018/QĐ-UBND NGÀY 05/4/2018 CỦA UBND TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bsung một số điều của Thông tư 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hưng dn thi hành một số điều của Luật Giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá vào Phụ lục II tại Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 05/4/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định một số nội dung thực hiện đăng ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Hà Nam, như sau:

“r. Giá dịch vụ xe điện bốn bánh vận chuyển khách”

Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải:

1. Tiếp nhận văn bản kê khai giá đối với hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 1 Quyết định này của cá nhân, tổ chức thuộc đối tượng kê khai giá trên địa bàn tỉnh mà không có tên trong danh mục thực hiện kê khai giá của Bộ Tài chính, Bộ quản lý chuyên ngành theo thẩm quyền.

2. Lập và gửi danh sách các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng kê khai giá trên địa bàn tỉnh gửi về Sở Tài chính để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thông báo đối với hàng hóa, dịch vụ quy định Điều 1 Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 4 năm 2019.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài chính, Giao thông vận tải, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
개정·보충됨 1
05/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND V/v bổ sung danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện kê khai giá tại Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 05/4/2018 của UBND tỉnh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.