Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Quy định mức thu một số loại phí và lệ phí; tỷ lệ (%) để lại cho các tổ chức, cá nhân thu phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

文号05/2022/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Phú Thọ
签署人Bùi Minh Châu — Chủ tịch
更新25/06/2026
行业Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布日期15/07/2022
生效日期25/07/2022
失效日期01/01/2026
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

 

NGHỊ QUYẾT

 Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Quy định mức thu một số loại phí và lệ phí; tỷ lệ (%) để lại cho các tổ chức, cá nhân thu phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ TƯ

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Thư viện ngày 21 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ Luật Cư trú ngày 13 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam;

Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC  ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 2480/TTr-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

 

QUYẾT NGHỊ:

                                                                                        

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 và các Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ

1. Đối với phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch: Sửa đổi Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND:

a) Bổ sung đối tượng được miễn phí thư viện tại mục 2: Trẻ em, người cao tuổi, người thuộc hộ nghèo, cận nghèo.

b) Bỏ quy định về Phí thẻ bạn đọc thiếu nhi tại mục 4.

2. Đối với phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường: Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1 và Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND:

a) Sửa đổi điểm b mục 1 Phụ lục số 04 như sau:

“b. Tổ chức thu phí:

- Đối với cấp tỉnh: Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.

- Đối với cấp huyện:

+ Ủy ban nhân dân các huyện (11 huyện), gồm: Lâm Thao, Phù Ninh, Cẩm Khê, Đoan Hùng, Thanh Ba, Thanh Thủy, Tam Nông, Thanh Sơn, Tân Sơn, Yên Lập, Hạ Hòa: Văn phòng Đăng ký đất đai và Phát triển quỹ đất trực thuộc Ủy ban nhân dân huyện.

+ Ủy ban nhân dân thành phố Việt Trì và Uỷ ban nhân dân thị xã Phú Thọ: Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Việt Trì và Ủy ban nhân dân thị xã Phú Thọ.      

b) Bổ sung vào điểm d mục 1 Phụ lục số 04: Mức thu, tỷ lệ (%) để lại cho tổ chức thu phí đối với Phí Thẩm định hồ sơ cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (Phụ lục số 01 kèm theo Nghị quyết).

c) Sửa đổi điểm g khoản 4 Điều 1 và bỏ mục 7 Phụ lục số 04 kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND như sau:

“g. Phí Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Phụ lục số 02 kèm theo Nghị quyết).

3. Đối với phí thuộc lĩnh vực tư pháp

Sửa đổi điểm d mục 2 Phụ lục số 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND đối với đơn vị tính tại chỉ tiêu Mức thu như sau: Mức thu (đồng/giấy chứng nhận).

4. Đối với lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ công dân

a) Sửa đổi điểm 1, mục I Phụ lục số 06 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND (Phụ lục  số 03 kèm theo Nghị quyết).

b) Sửa đổi điểm 3 mục I Phụ lục số 06 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND (Phụ lục số 04 kèm theo Nghị quyết).

c) Bỏ điểm b khoản 6 Điều 1 và mục 2 Phần I Phụ lục số 06 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Khóa XIX, Kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 25 tháng 7      năm 2022.

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 13
97/2015/QH13 Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII 生效中 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 生效中 68/2020/QH14 Luật Cư trú số 68/2020/QH14 生效中 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 152/2020/NĐ-CP Nghị định số 152/2020/NĐ-CP Quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam 生效中 46/2019/QH14 Luật Thư viện số 46/2019/QH14 生效中 02/2017/TT-BTC Thông tư số 02/2017/TT-BTC Hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường 生效中 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 106/2021/TT-BTC Thông tư số 106/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 生效中 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 已失效 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 已失效 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 生效中
05/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Quy định mức thu một số loại phí và lệ phí; tỷ lệ (%) để lại cho các tổ chức, cá nhân thu phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
已失效
↓ 受本文件影响的文件
指导 1
替代 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。