Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND Quy định cụ thể giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2023

Nghị quyết này quy định cụ thể giá sản phẩm và dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2023, áp dụng cho các doanh nghiệp, tổ chức cá nhân quản lý, khai thác công trình thủy lợi. Giá được tính theo vùng và biện pháp công trình, với mức giá khác nhau tùy thuộc vào loại dịch vụ sử dụng.

Document No.05/2023/NQ-HĐND
Document typeResolution
Issuing authorityĐồng Nai
Signed byHuỳnh Thị Hằng — Chủ tịch
Updated07/07/2026
SectorTài Chính
FieldLĩnh Vực Giá
Issued date12/07/2023
Effective date24/07/2023
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Nghị quyết này quy định cụ thể giá sản phẩm và dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2023, áp dụng cho các doanh nghiệp, tổ chức cá nhân quản lý, khai thác công trình thủy lợi. Giá được tính theo vùng và biện pháp công trình, với mức giá khác nhau tùy thuộc vào loại dịch vụ sử dụng.

Scope of application

Các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực quản lý, khai thác công trình thủy lợi; các tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cho phép quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; các cơ quan thực hiện quản lý nhà nước về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.

Key points

  • Các doanh nghiệp, tổ chức cá nhân quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Phước phải tuân theo giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi được quy định cụ thể trong Nghị quyết này.
  • Giá tưới tiêu đất trồng lúa và các loại diện tích khác được tính dựa vào vùng và biện pháp công trình, với mức giá khác nhau tùy thuộc vào từng trường hợp sử dụng.
  • Cấp nước cho chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, tưới cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và dược liệu cũng có mức giá cụ thể được quy định trong Nghị quyết này.
  • Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại Điều này là giá không có thuế giá trị gia tăng.
  • Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này, đồng thời các cơ quan khác sẽ giám sát việc thực hiện.

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí cho người dân và doanh nghiệp sử dụng dịch vụ công ích thủy lợi.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí cho một số đối tượng sử dụng dịch vụ tưới tiêu theo biện pháp công trình phức tạp.

❓ Frequently asked questions

Giá tưới tiêu đất trồng lúa được tính như thế nào?

Giá tưới tiêu đất trồng lúa được tính dựa vào vùng và biện pháp công trình. Ví dụ, tại các xã miền núi, mức giá tưới tiêu bằng động lực là 1.811 đồng/ha/vụ.

Cấp nước cho chăn nuôi có mức giá bao nhiêu?

Mức giá cấp nước cho chăn nuôi là 1.320 đồng/m3.

Giá tưới tiêu cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và dược liệu được tính như thế nào?

Giá tưới tiêu cho các loại cây này được tính theo biểu giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa, với mức giá bằng 80%.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2023.

Ai chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này?

Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Full text

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 05/2023/NQ-HĐND Bình Phước, ngày 12 tháng 7 năm 2023

 NGHỊ QUYẾT

Quy định cụ thể giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2023

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năn 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ về quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách Nhà nước từ nguồn chi phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;

Xét Tờ trình số 51/TTr-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 39/BC-HĐND-KTNS ngày 19 tháng 6 năm 2023 của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định cụ thể giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2023.

2. Đối tượng áp dụng

Các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh; các tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cho phép quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh; các tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh; các cơ quan thực hiện quản lý nhà nước về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Phước, cụ thể như sau:

1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa

TT

Vùng và biện pháp công trình

Mức giá

(1.000 đồng/ha/vụ)

a

Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh

-

Tưới tiêu bằng động lực

1.811

-

Tưới tiêu bằng trọng lực

1.267

-

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.539

b

Các xã còn lại trên địa bàn tỉnh

-

Tưới tiêu bằng động lực

1.329

-

Tưới tiêu bằng trọng lực

930

-

Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ

1.130

- Trường hợp tưới tiêu chủ động một phần thì mức giá bằng 60% mức giá tại biểu trên;

- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực thì mức giá bằng 40% mức giá tại biểu trên;

- Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng động lực thì mức giá bằng 50% mức giá tại biểu trên;

- Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức giá được tính tăng thêm 20% so với mức giá tại biểu trên.

2. Mức giá đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông được tính bằng 40% mức giá đối với đất trồng lúa;

3. Mức giá đối với cấp nước để chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu được tính theo biểu sau:

TT

Các đối tượng dùng nước

Đơn vị

Mức giá biện pháp công trình

Bơm

Hồ đập, kênh cống

a

Cấp nước cho chăn nuôi

đồng/m3

1.320

900

đồng/m3

840

600

b

Cấp nước để nuôi trồng thủy sản

đồng/m2 mặt thoáng/năm

250

c

Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu

đồng/m3

1.020

840

- Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm theo quy định.

4. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại Điều này là giá không có thuế giá trị gia tăng.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa X, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2023./.

Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;

- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;

- Bộ TC, Bộ TP (Cục kiểm tra văn bản);

- TTTU, TTHĐND, Đoàn ĐBQH, UBND,

BTTUBMTTQVN tỉnh;

- Các Ban của HĐND tỉnh;

- Đại biểu HĐND tỉnh;

- Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh;

- TTHĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;

- Công báo tỉnh (Sở TTTT);

- LĐVP, các phòng chuyên môn;

- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Huỳnh Thị Hằng

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.