Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng đơn giá vận hành trạm quan trắc môi trường tự động, cố định trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh quy định bảng đơn giá vận hành trạm quan trắc môi trường tự động, cố định trên địa bàn tỉnh. Bảng đơn giá này áp dụng cho các tổ chức thực hiện dự án, nhiệm vụ về vận hành trạm quan trắc môi trường sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.

문서 번호05/2023/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Tây Ninh
서명자Trần Văn Chiến — Phó Chủ tịch
업데이트07. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Chưa Phân Loại
발행일02. 03. 2023
발효일12. 03. 2023
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh quy định bảng đơn giá vận hành trạm quan trắc môi trường tự động, cố định trên địa bàn tỉnh. Bảng đơn giá này áp dụng cho các tổ chức thực hiện dự án, nhiệm vụ về vận hành trạm quan trắc môi trường sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.

적용 범위

Tổ chức có liên quan thực hiện các dự án, nhiệm vụ về vận hành trạm quan trắc môi trường tự động, cố định sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

핵심 사항

  • đơn giá chưa khấu hao tài sản cố định là các tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ một phần chi thường xuyên hoặc đảm bảo chi thường xuyên.
  • đơn giá đã khấu hao tài sản cố định là các tổ chức sự nghiệp công lập đã tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư, cũng như các đối tượng khác thực hiện các dự án, nhiệm vụ về vận hành trạm quan trắc môi trường tự động, cố định sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
  • Bảng đơn giá vận hành trạm quan trắc môi trường tự động, cố định gồm bảng đơn giá vận hành trạm quan trắc không khí tự động, cố định và bảng đơn giá vận hành trạm quan trắc nước mặt tự động, cố định.
  • Điều chỉnh đơn giá khi có sự thay đổi về định mức kinh tế - kỹ thuật hoặc giá cả vật tư, vật liệu trên thị trường biến động tăng hoặc giảm trên 20%.
  • Điều chỉnh chi phí nhân công theo hệ số K = mức lương cơ sở/1.490.000 đồng khi có thay đổi về mức lương cơ sở.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp các tổ chức thực hiện dự án, nhiệm vụ vận hành trạm quan trắc môi trường tự động, cố định một cách hiệu quả và thống nhất.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí cho các đơn vị sự nghiệp công lập nếu giá cả vật tư, vật liệu tăng đột biến.

❓ 자주 묻는 질문

Bảng đơn giá vận hành trạm quan trắc môi trường tự động, cố định áp dụng cho đối tượng nào?

Bảng đơn giá này được áp dụng cho các tổ chức có liên quan thực hiện dự án, nhiệm vụ về vận hành trạm quan trắc môi trường tự động, cố định sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Đối tượng nào áp dụng đơn giá chưa khấu hao tài sản cố định?

Đối tượng áp dụng đơn giá chưa khấu hao tài sản cố định là các tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ một phần chi thường xuyên hoặc đảm bảo chi thường xuyên.

Nếu có thay đổi về mức lương cơ sở, cách điều chỉnh chi phí nhân công như thế nào?

Điều chỉnh chi phí nhân công theo hệ số K = mức lương cơ sở/1.490.000 đồng.

Bảng đơn giá vận hành trạm quan trắc môi trường tự động, cố định áp dụng từ khi nào?

Bảng đơn giá này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 3 năm 2023.

Có điều chỉnh đơn giá khi thay đổi về định mức kinh tế - kỹ thuật hoặc giá cả vật tư, vật liệu không?

Có, trường hợp thay đổi về định mức kinh tế - kỹ thuật hoặc giá cả vật tư, vật liệu trên thị trường biến động tăng hoặc giảm trên 20% thì đơn giá sẽ được điều chỉnh.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 05/2023/QĐ-UBND
Tây Ninh, ngày 2 tháng 3 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng đơn giá vận hành trạm quan trắc môi trường tự động,

cố định trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

_______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT- BTNMT ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 178/TTr-STNMT ngày 10 tháng 01 năm 2023,     

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định bảng đơn giá vận hành trạm quan trắc môi trường tự động, cố định gồm: Bảng đơn giá vận hành trạm quan trắc không khí tự động, cố định; Bảng đơn giá vận hành trạm quan trắc nước mặt tự động, cố định.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Bảng đơn giá này được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh Tây Ninh đối với các tổ chức có liên quan thực hiện các dự án, nhiệm vụ về vận hành trạm quan trắc môi trường tự động, cố định sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.

Điều 3. Quy định các trường hợp áp dụng đơn giá:

1. Đối với đơn vị Sự nghiệp công lập tự chủ một phần chi thường xuyên hoặc đảm bảo chi thường xuyên thực hiện các dự án, nhiệm vụ về vận hành trạm quan trắc môi trường tự động, cố định sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước: áp dụng đơn giá chưa khấu hao tài sản cố định.

2. Đối với đơn vị Sự nghiệp công lập đã tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư hoặc các đối tượng khác thực hiện các dự án, nhiệm vụ về vận hành trạm quan trắc môi trường tự động, cố định sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước: áp dụng đơn giá đã khấu hao tài sản cố định.

Điều 4. Bảng đơn giá vận hành trạm quan trắc môi trường tự động, cố định

Bảng đơn giá vận hành trạm quan trắc môi trường tự động, cố định được ban hành tại các phụ lục kèm theo Quyết định này bao gồm:

1. Bảng đơn giá vận hành trạm quan trắc không khí tự động, cố định (Phụ lục I).

2. Bảng đơn giá vận hành trạm quan trắc nước mặt tự động, cố định (Phụ lục II).

Điều 5. Trách nhiệm của các đơn vị

1. Sở Tài nguyên và Môi trường

a) Hướng dẫn việc áp dụng Bảng đơn giá theo Quyết định này đến các tổ chức có liên quan;

b) Theo dõi việc áp dụng thực hiện Bảng đơn giá đã ban hành, tổng hợp, phản ánh vướng mắc, phát sinh trong quá trình thực hiện và kịp thời báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết.

2. Sở Tài chính Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện theo dõi, xử lý tình huống vướng mắc, phát sinh trong triển khai thực hiện.

Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp

1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật làm căn cứ ban hành Quyết định này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế dẫn đến thay đổi đơn giá như thay đổi định mức kinh tế - kỹ thuật hoặc giá cả vật tư, vật liệu trên thị trường biến động tăng hoặc giảm trên 20% thì Sở Tài nguyên và Môi trường lập hồ sơ phương án điều chỉnh đơn giá trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh đơn giá theo quy định.

2. Trường hợp định mức kinh tế - kỹ thuật hoặc giá cả vật tư, vật liệu trên thị trường không có sự thay đổi tăng hoặc giảm trên 20% mà chỉ thay đổi về mức lương cơ sở làm thay đổi chi phí nhân công thì đơn vị thực hiện nhiệm vụ được phép điều chỉnh phần chi phí nhân công nhằm đảm bảo phù hợp theo quy định của pháp luật có liên quan (hệ số điều chỉnh K = mức lương cơ sở theo quy định hiện hành/1.490.000 đồng).

Điều 7. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 3 năm 2023

2. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Cục thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Văn Chiến

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
개정·보충됨 1
05/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng đơn giá vận hành trạm quan trắc môi trường tự động, cố định trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.