Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND quy định tiêu chí và điều kiện cụ thể cho việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Quyết định áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, người sử dụng đất và tổ chức cá nhân liên quan.

문서 번호05/2025/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Cà Mau
서명자Lê Văn Sử — Phó Chủ tịch
업데이트08. 07. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Lâm Nghiệp
발행일13. 02. 2025
발효일28. 02. 2025
효력 만료일10. 06. 2026
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND quy định tiêu chí và điều kiện cụ thể cho việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Quyết định áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, người sử dụng đất và tổ chức cá nhân liên quan.

적용 범위

Các cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai năm 2024; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.

핵심 사항

  • Người sử dụng đất phải có phương án trồng rừng thay thế được cơ quan nhà nước phê duyệt hoặc văn bản hoàn thành trách nhiệm nộp tiền trồng rừng thay thế đối với việc chuyển mục đích sử dụng đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác.
  • Người sử dụng đất chuyên lúa phải có phương án sử dụng tầng đất mặt được cơ quan nhà nước chấp thuận khi chuyển mục đích sử dụng đất.
  • Phải thực hiện đầy đủ hồ sơ, thủ tục theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các sở ngành để hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quyết định này.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 28 tháng 02 năm 2025.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường và bảo vệ rừng thông qua việc yêu cầu trồng rừng thay thế.
  • Tác động tiêu cực: Tăng chi phí cho người dân và doanh nghiệp khi phải thực hiện các thủ tục phức tạp liên quan đến chuyển mục đích sử dụng đất.
  • Những tổ chức, cá nhân có đất cần chuyển mục đích sử dụng sẽ chịu ảnh hưởng trực tiếp.

❓ 자주 묻는 질문

Người dân cần làm gì khi muốn chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đất trồng lúa?

Người dân phải có phương án trồng rừng thay thế được cơ quan nhà nước phê duyệt hoặc văn bản hoàn thành trách nhiệm nộp tiền trồng rừng thay thế.

Có yêu cầu về việc sử dụng tầng đất mặt khi chuyển mục đích sử dụng đất chuyên lúa?

Có, người sử dụng đất chuyên lúa phải có phương án sử dụng tầng đất mặt được cơ quan nhà nước chấp thuận.

Quyết định này áp dụng cho bao nhiêu ha đất?

Quyết định áp dụng cho việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất.

Có yêu cầu về bảo vệ môi trường khi chuyển mục đích sử dụng đất?

Có, người dân phải thực hiện đầy đủ hồ sơ, thủ tục theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày nào?

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 02 năm 2025.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 05/2025/QĐ-UBND
Cà Mau, ngày 13 tháng 2 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau

_______________

 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

 

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ khoản 2 Điều 46 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;

Căn cứ Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;

Căn cứ Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 13/TTr-SNN ngày 22 tháng 01 năm 2025 và ý kiến thống nhất của các Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh (tại cuộc họp ngày 07 tháng 02 năm 2025).

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo quy định tại khoản 2, Điều 46 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung của Luật Đất đai.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai năm 2024.

3. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.

Điều 3. Tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác

1. Có phương án trồng rừng thay thế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc văn bản hoàn thành trách nhiệm nộp tiền trồng rừng thay thế đối với việc chuyển mục đích sử dụng đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp.

2. Có phương án sử dụng tầng đất mặt được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận đối với việc chuyển mục đích sử dụng đất chuyên lúa sang mục đích khác theo quy định của pháp luật về trồng trọt.

3. Thực hiện đầy đủ hồ sơ, thủ tục theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị

1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các cơ quan có liên quan, hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quyết định này.

2. Các sở, ngành có liên quan, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường cho ý kiến các nội dung liên quan theo chức năng, nhiệm vụ của ngành khi có đề nghị.

3. Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác đối với diện tích, loại đất cần chuyển mục đích sử dụng.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 02 năm 2025.

2. Những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện Quyết định này, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Văn Sử

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 13
102/2024/NĐ-CP Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 발효 중 156/2018/NĐ-CP Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp. 발효 중 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 25/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT Quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 발효 중 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 22/2023/TT-BNNPTNT Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp 발효 중 91/2024/NĐ-CP Nghị định số 91/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp 발효 중 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 발효 중 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 발효 중 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 112/2024/NĐ-CP Nghị định số 112/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết về đất trồng lúa 발효 중 31/2018/QH14 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨
폐지됨 1
05/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.