Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024

Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND của UBND tỉnh Vĩnh Phúc sửa đổi, bổ sung quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh từ năm 2020 đến 2024. Quyết định áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan trong việc sử dụng đất. Điểm nổi bật là việc điều chỉnh cách phân lớp giá đất phi nông nghiệp dựa trên chiều sâu thửa đất.

文号05/2025/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Phú Thọ
签署人Phùng Thị Kim Nga — Phó Chủ tịch
更新05/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期17/01/2025
生效日期20/01/2025
失效日期
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND của UBND tỉnh Vĩnh Phúc sửa đổi, bổ sung quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh từ năm 2020 đến 2024. Quyết định áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan trong việc sử dụng đất. Điểm nổi bật là việc điều chỉnh cách phân lớp giá đất phi nông nghiệp dựa trên chiều sâu thửa đất.

适用范围

Các cơ quan hành chính, tổ chức, doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động liên quan đến sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

要点

  • Bảng giá đất bao gồm các trường hợp theo quy định tại Điều 159, khoản 1 Điều 109, khoản 3 Điều 111, khoản 2 Điều 153 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.
  • Đối với thửa đất phi nông nghiệp giáp đường, phố, ngõ được phân lớp theo chiều sâu của thửa đất: Lớp 1 (từ chỉ giới giao đất đến 20m) tính bằng 100% mức giá; Lớp 2 (từ 20m đến 1ha) tính bằng 60%; Lớp 3 (nếu có) tính bằng 20%. Trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá đường phố, ngõ quy định thì áp dụng giá thấp nhất.
  • Giá đất nông nghiệp được quy định cụ thể tại Bảng số 01, trong đó đất rừng phòng hộ và đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất; đất chăn nuôi tập trung và nông nghiệp khác bằng giá đất nông nghiệp cao nhất trên cùng địa bàn xã, phường, thị trấn.
  • Giá đất phi nông nghiệp được quy định cụ thể từ Bảng số 02 đến 11, bao gồm các loại đất ở, thương mại, dịch vụ, Khu đô thị, Khu Công nghiệp, Cụm Công nghiệp, mặt nước chuyên dùng và các loại đất khác.
  • Quyết định bãi bỏ Điều 4, Điều 8 và Điều 9 của Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Cải thiện tính minh bạch và công bằng trong việc xác định giá đất, hỗ trợ doanh nghiệp và người dân trong quá trình mua bán, chuyển nhượng đất đai.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho các dự án đang triển khai nếu không phù hợp với quy định mới.
  • Doanh nghiệp và hộ gia đình có thể phải điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất theo quy định mới.
  • Người dân có thể gặp khó khăn trong việc hiểu và áp dụng quy định mới, đặc biệt là đối với các quy định phức tạp về phân lớp giá đất phi nông nghiệp.

❓ 常见问题

Quyết định này áp dụng cho những trường hợp nào?

Quyết định áp dụng cho các trường hợp theo quy định tại Điều 159, khoản 1 Điều 109, khoản 3 Điều 111, khoản 2 Điều 153 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.

Cách phân lớp giá đất phi nông nghiệp như thế nào?

Lớp 1: Phần diện tích từ chỉ giới giao đất đến 20m theo chiều sâu tính bằng 100% mức giá; Lớp 2: Phần diện tích từ 20m đến 1ha (nếu có) tính bằng 60%; Lớp 3: Phần diện tích còn lại (nếu có) tính bằng 20%. Trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá đường phố, ngõ quy định thì áp dụng giá thấp nhất.

Giá đất nông nghiệp được quy định như thế nào?

Giá đất nông nghiệp được quy định cụ thể tại Bảng số 01. Đất rừng phòng hộ và đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất; đất chăn nuôi tập trung và nông nghiệp khác bằng giá đất nông nghiệp cao nhất trên cùng địa bàn xã, phường, thị trấn.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 1 năm 2025.

Điều gì bị bãi bỏ trong Quyết định này?

Bãi bỏ Điều 4, Điều 8 và Điều 9 của Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND.

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 05/2025/QĐ-UBND
Vĩnh Phúc, ngày 17 tháng 01 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số

62/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh về việc ban

hành quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định  về giá đất;

Căn cứ Nghị định 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 81/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2024 Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung quy định giá các loại đất trên địa bản tỉnh Vĩnh Phúc;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 374/TTr-STNMT ngày 26 tháng 12 năm 2024; Tờ trình số 380/TTr-STNMT ngày 27 tháng 12 năm 2024 về việc sửa đổi, bổ sung các quyết định quy định về giá các loại đất trên địa bản tỉnh Vĩnh Phúc và Tờ trình số 10/TTr-STNMT ngày 11 tháng 01 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc ban hành quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024.

1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:

"Điều 2. Phạm vi áp dụng

Bảng giá đất được áp dụng đối với các trường hợp theo quy định tại Điều 159, khoản 1 Điều 109, khoản 3 Điều 111, khoản 2 Điều 153 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024."

2. Sửa đổi, bổ sung điểm g, khoản 1 Điều 3 như sau:

"g) Đối với thửa đất phi nông nghiệp giáp với đường, phố, ngõ được quy định trong bảng giá kèm theo quyết định này (trừ các loại: Đất ở; đất Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp; đất sân golf được quy định tại bảng giá số 05 theo Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND ; đất thuộc các Dự án cụ thể quy định trong các Bảng giá kèm theo Quyết định này) được phân lớp theo nguyên tắc như sau:

Lớp 1: Phần diện tích tính từ chỉ giới giao đất (bao gồm cả diện tích giao không thu tiền sử dụng đất nếu có) đến hết 20 m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định;

Lớp 2: Phần diện tích tiếp theo tính từ 20m theo chiều sâu của thửa đất đến hết một (01) ha (nếu có), giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp 1;

Lớp 3: Phần diện tích còn lại của thửa đất (nếu có), giá đất được xác định bằng 20% giá đất lớp 1.

Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá thấp nhất của đường phố, ngõ được quy định trong Bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá thấp nhất của đường phố, ngõ đó làm giá của thửa đất. Riêng đối với trường hợp thửa đất thuộc các khu đô thị quy định tại Bảng giá số 12 mà sau khi phân lớp, giá bình quân thửa đất thấp hơn giá mặt cắt đường nhỏ nhất của khu đô thị đó thì áp dụng giá mặt cắt đường thấp nhất đó làm giá của thửa đất.".

3. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:

"Điều 5. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất các loại đất nông nghiệp được quy định cụ thể, chi tiết tại Bảng giá số 01 ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng: Giá đất được tính bằng giá đất rừng sản xuất.

3. Giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác bằng giá đất nông nghiệp cao nhất trên cùng địa bàn xã, phường, thị trấn được quy định tại Bảng giá đất nông nghiệp số 01."

4. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Điều 7 thành Điều 6 như sau:

"Điều 6. Giá đất phi nông nghiệp
1. Giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được quy định cụ thể chi tiết từ Bảng số 02 đến số 04 và từ Bảng số 06 đến bảng số 11.

2. Giá đất Khu đô thị được quy định tại Bảng số 12.

3. Giá đất Khu Công nghiệp, Cụm Công nghiệp quy định cụ thể chi tiết trong Bảng số 12A.

4. Giá các loại đất quy định tại khoản 2, khoản 7, khoản 8, khoản 9 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ tính bằng giá đất ở có cùng vị trí, tuyến đường trong Bảng giá đất.

5. Giá các loại đất quy định tại các điểm a, b, c, d, e, g, h, i, k, khoản 4 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP tính bằng giá đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí, tuyến đường trong bảng giá đất.

6. Giá các loại đất quy định tại điểm đ khoản 4 (trừ các trường hợp được quy định tại Biểu số 05 theo Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND), điểm d khoản 5, khoản 6 và khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất kinh doanh có cùng vị trí, tuyến đường trong bảng giá đất.

7. Đất có mặt nước chuyên dùng quy định tại khoản 10 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP tính theo giá đất của loại đất có cùng mục đích sử dụng đã được xác định.

(Có bảng giá chi tiết các loại đất kèm theo)."

Điều 2. Bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc

Bãi bỏ Điều 4, Điều 8 và Điều 9 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh Vĩnh Phúc.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2025.

2. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 52/2022/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

3. Các nội dung khác tại Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND về việc ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.

4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phùng Thị Kim Nga

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

本文件暂无关联图。