Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre sửa đổi một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND, quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Các thay đổi bao gồm việc điều chỉnh số lượng tổ và thành viên ở một số đơn vị hành chính.
적용 범위
Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
핵심 사항
- Phường An Hội (Thành phố Bến Tre): 14 Tổ, mỗi Tổ 14 thành viên bao gồm 1 Tổ trưởng, 1 Tổ phó, 12 Tổ viên → Tổng số 45 người
- Thị trấn Châu Thành (Huyện Châu Thành): 12 Tổ, mỗi Tổ 12 thành viên bao gồm 1 Tổ trưởng, 1 Tổ phó, 10 Tổ viên → Tổng số 36 người
- Xã An Phước và Xã Tường Đa (Huyện Châu Thành): 10 Tổ, mỗi Tổ 11 thành viên bao gồm 1 Tổ trưởng, 1 Tổ phó, 9 Tổ viên → Tổng số 31 người
- Xã Lộc Thuận (Huyện Bình Đại): 8 Tổ, mỗi Tổ 8 thành viên bao gồm 1 Tổ trưởng, 1 Tổ phó, 6 Tổ viên → Tổng số 24 người
- Xã Mỹ Hòa (Huyện Ba Tri): 8 Tổ, mỗi Tổ 8 thành viên bao gồm 1 Tổ trưởng, 1 Tổ phó, 6 Tổ viên → Tổng số 24 người
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Điều chỉnh số lượng tổ và thành viên giúp nâng cao hiệu quả hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự tại các đơn vị hành chính.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây ra sự bất tiện trong quá trình điều chỉnh nhân sự cho các tổ chức địa phương.
❓ 자주 묻는 질문
Số lượng Tổ và thành viên được quy định cụ thể như thế nào?
Theo Quyết định, tại Phường An Hội (Thành phố Bến Tre) có 14 Tổ với mỗi Tổ 14 thành viên; Thị trấn Châu Thành (Huyện Châu Thành) có 12 Tổ với mỗi Tổ 12 thành viên; Xã An Phước và Xã Tường Đa (Huyện Châu Thành) đều có 10 Tổ với mỗi Tổ 11 thành viên; Xã Lộc Thuận (Huyện Bình Đại) và Xã Mỹ Hòa (Huyện Ba Tri) đều có 8 Tổ với mỗi Tổ 8 thành viên.
Quyết định này áp dụng cho đơn vị nào?
Quyết định này áp dụng cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Khi nào Quyết định này có hiệu lực?
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2025.
전문
TỈNH BẾN TRE
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Bến Tre
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở ngày 28 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 40/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở;
Căn cứ Thông tư số 14/2024/TT-BCA ngày 22 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở;
Căn cứ Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Bến Tre;
Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh tại Tờ trình số 368/TTr-CAT ngày 14 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi nội dung số thứ tự 6 Mục I, số thứ tự 1, 6, 21 Mục II, số thứ tự 7 Mục III và số thứ tự 13 Mục V tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
| STT | Đơn vị | Số lượng Tổ | Số lượng thành viên | |||
| Tổ trưởng | Tổ phó | Tổ viên | Tổng số | |||
| I. | THÀNH PHỐ BẾN TRE | |||||
| 6. | Phường An Hội | 14 | 14 | 14 | 17 | 45 |
| II. | HUYỆN CHÂU THÀNH | |||||
| 1. | Thị trấn Châu Thành | 12 | 12 | 12 | 12 | 36 |
| 6. | Xã An Phước | 10 | 10 | 10 | 11 | 31 |
| 21. | Xã Tường Đa | 10 | 10 | 10 | 11 | 31 |
| III. | HUYỆN BÌNH ĐẠI | |||||
| 7. | Xã Lộc Thuận | 8 | 8 | 8 | 8 | 24 |
| V. | HUYỆN BA TRI | |||||
| 13. | Xã Mỹ Hòa | 8 | 8 | 8 | 8 | 24 |
Điều 2. Bãi bỏ nội dung số thứ tự 1, 2 Mục I, số thứ tự 3, 4, 5, 9, 15 Mục II, số thứ tự 12 Mục III và số thứ tự 19 Mục V tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2025./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.