Quyết định này quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và chế độ quản lý, sử dụng lệ phí. Mức thu là 100.000 đồng/01 giấy phép, trong đó 50% được trích để trang trải chi phí thực hiện công việc, phần còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.
적용 범위
Người được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định của pháp luật.
핵심 사항
- nộp lệ phí là người được cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
- Mức thu lệ phí là 100.000 đồng/01 giấy phép
- Trường hợp gia hạn hoặc điều chỉnh nội dung giấy phép, mức thu bằng 50% của lần đầu cấp
- Cơ quan tổ chức thu lệ phí là cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép
- Phần 50% lệ phí thu được trích để trang trải chi phí thực hiện công việc, phần còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Tăng nguồn thu cho ngân sách địa phương
- Tác động tiêu cực: Chi phí tăng thêm cho người dân và doanh nghiệp khi cần gia hạn hoặc điều chỉnh giấy phép
❓ 자주 묻는 질문
Mức lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt là bao nhiêu?
Mức lệ phí là 100.000 đồng/01 giấy phép.
Trường hợp gia hạn hoặc điều chỉnh nội dung giấy phép có phải nộp lệ phí không?
Có, trường hợp này mức thu bằng 50% của lần đầu cấp giấy phép.
Cơ quan nào chịu trách nhiệm tổ chức thu lệ phí?
Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt là đơn vị tổ chức thu lệ phí.
Phần tiền lệ phí thu được sẽ được sử dụng như thế nào?
50% lệ phí thu được trích để trang trải chi phí thực hiện công việc, phần còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
전문
| UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN ------- Số: 06/2007/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc --------- Lạng Sơn, ngày 15 tháng 3 năm 2007 |
| Số TT | Nội dung thu lệ phí | Mức thu |
| 1 | Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt | 100.000 đồng/01 giấy phép |
| 2 | Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép | Thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu cấp giấy phép lần đầu |
| Nơi nhận: - Như Điều 7; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ: Tài chính; - Cục KTVBQPPL - Bộ TP; - TT Tỉnh uỷ; - TT HĐND tỉnh; - CT, PCTUBND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Công báo tỉnh; - PVP, Các phòng CV; - Lưu: VT (ĐT). | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Phùng Thanh Kiểm |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.