Quyết định số 06/2008/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với lâm sản rừng tự nhiên, thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng

문서 번호06/2008/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Ngãi
서명자Đào Xuân Quí — Phó Chủ tịch
업데이트04. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Lĩnh Vực Giá
발행일15. 02. 2008
발효일25. 02. 2008
효력 만료일27. 03. 2010
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với lâm sản

rừng tự nhiên, thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với

các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng

______________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi) số 05/1998/PL-UBTVQH10, ngày 16 tháng 4 năm 1998 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 68/1998/NĐ-CP, ngày 03 tháng 9 năm 1998 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi);

Căn cứ Thông tư số 153/1998/TT-BTC, ngày 26 tháng 11 năm 1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện hướng dẫn thi hành Nghị định số 68/1998/NĐ-CP, ngày 03 tháng 9 năm 1998 của Chính phủ;

Xét đề nghị của liên ngành: Sở Tài chính - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Cục Thuế tỉnh - Chi cục Kiểm lâm tại Tờ trình số 08/TT-LN, ngày 30 tháng 01 năm 2008 về việc đề nghị Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với lâm sản từng tự nhiên, thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tối thiểu làm cơ sở tính thuế tài nguyên đối với lâm sản từng tự nhiên, thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum (như phụ lục kèm theo).

Điều 2. Mức giá quy định tại Điều 1 nói trên là mức giá tối thiểu để thu thuế tài nguyên và thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định hiện hành. Không có giá trị thanh toán đối với các đơn vị sản xuất, kinh doanh lâm sản.

Điều 3. Khi giá cả có biến động từ 10% trở lên, giao các ngành: Sở Tài chính - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Cục Thuế tỉnh tham mưu trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh kịp thời.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 55/2005/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 9 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh/.

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

06/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2008/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với lâm sản rừng tự nhiên, thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với các loại lâm sản rừng trồng, vườn trồng
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.