Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND Quy định tạm thời mức giá cung cấp các dịch vụ có liên quan đến chứng thực của cấp huyện và cấp xã trong tỉnh Trà Vinh

문서 번호06/2009/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Vĩnh Long
서명자Trần Khiêu — Phó Chủ tịch
업데이트02. 07. 2026
산업Tư Pháp
분야Quốc TịchHộ TịchChứng Thực
발행일20. 05. 2009
발효일30. 05. 2009
효력 만료일01. 01. 2017
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Quy định tạm thời mức giá cung cấp các dịch vụ có liên quan đến chứng thực của cấp huyện và cấp xã trong tỉnh Trà Vinh

______________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Công chứng ngày 29/11/2006;

Căn cứ Nghị định 79/2007/NĐ-CP ngày 18/05/2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký;

Căn cứ Thông tư 91/2008/TTLT-BTC-BTP ngày 17/10/2008 của Liên Bộ Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Trà Vinh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định tạm thời mức giá cung cấp các dịch vụ có liên quan đến chứng thực của cấp huyện và cấp xã trong tỉnh Trà Vinh, cụ thể:

1. Phạm vi và đối tượng áp dụng:

Quy định này áp dụng cho cá nhân, tổ chức có yêu cầu và được UBND huyện-thị xã, Phòng Tư pháp huyện-thị xã, UBND xã - phường - thị trấn (sau đây gọi là cơ quan chứng thực cấp huyện và cấp xã) cung cấp các dịch vụ có liên quan đến chức năng chứng thực.

2. Mức thu:

TT

Loại dịch vụ

Mức thu

Ghi chú

01

Soạn thảo hợp đồng, giao dịch theo mẫu

20.000đ/trang

 

02

Soạn thảo hợp đồng, giao dịch không theo mẫu

50.000đ/trang

 

03

Đánh máy giấy tờ, tài liệu

10.000đ/trang

 

04

Sao chụp giấy tờ, tài liệu

 

Khổ giấy A4

500đ/mặt

 

1000đ/2mặt

 

Khổ giấy A3

1000đ/mặt

 

1500đ/2mặt

 

3. Quản lý và sử dụng:

Cơ quan chứng thực cấp huyện và cấp xã có trách nhiệm:

a) Khi thu tiền dịch vụ phải thực hiện chế độ hóa đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật. Trường hợp cung cấp dịch vụ có giá trị thấp dưới mức quy định không phải lập hóa đơn, nếu người yêu cầu cung cấp dịch vụ yêu cầu cấp hóa đơn thì phải lập hóa đơn, nếu không yêu cầu cấp hóa đơn thì phải lập bảng kê theo quy định để làm căn cứ tính thuế.

b) Mở sổ sách kế toán để theo dõi, hạch toán riêng chi phí, doanh thu các khoản dịch vụ theo pháp luật về kế toán thống kê.

c) Số tiền thu được qua thực hiện dịch vụ, sau khi nộp thuế theo quy định, trang trải các chi phí cần thiết phục vụ cho hoạt động dịch vụ, số còn lại được sử dụng để phục vụ cho việc mua sắm, sửa chữa, v.v ..., phục vụ trở lại cho công tác chứng thực của đơn vị.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; bãi bỏ Quyết định 07/2005/QĐ-UBT ngày 04/02/2005 của UBND tỉnh Trà Vinh ban hành quy định mức thu phí dịch vụ của Phòng Công chứng số 1 tỉnh Trà Vinh, Quyết định 09/2005/QĐ-UBT ngày 17/02/2005 của UBND tỉnh Trà Vinh ban hành về việc áp dụng mức thu phí dịch vụ trong thực hiện cung cấp các dịch vụ có liên quan đến chức năng chứng thực của UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tư pháp, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã; Trưởng Phòng Tư pháp huyện, thị xã; Chủ tịch UBND xã - phường - thị trấn có trách nhiệm thi hành quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

06/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND Quy định tạm thời mức giá cung cấp các dịch vụ có liên quan đến chứng thực của cấp huyện và cấp xã trong tỉnh Trà Vinh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.