Nghị quyết số 06/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh

Nghị quyết này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước, áp dụng cho tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản khác nhau. Mức phí được xác định cụ thể theo từng loại khoáng sản và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

문서 번호06/2014/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Đồng Nai
서명자Nguyễn Tấn Hưng — Chủ tịch
업데이트19. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일31. 07. 2014
발효일10. 08. 2014
효력 만료일22. 12. 2017
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước, áp dụng cho tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản khác nhau. Mức phí được xác định cụ thể theo từng loại khoáng sản và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

적용 범위

Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước

핵심 사항

  • Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản kim loại như quặng vàng, quặng nhôm, quặng cô-ban phải đóng phí bảo vệ môi trường theo mức từ 225.000 đồng đến 40.000 đồng/tấn
  • Tổ chức, cá nhân khai thác đá làm mỹ nghệ và đá ốp lát phải đóng phí bảo vệ môi trường theo mức từ 60.000 đồng/m3 đến 75.000 đồng/m3
  • Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng
  • Phí bảo vệ môi trường là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác, vùng lân cận và vùng hạ lưu nơi bị ảnh hưởng của hoạt động khai thác khoáng sản
  • Khi phát sinh loại khoáng sản không nằm trong danh mục quy định, thu theo mức trung bình quy định tại Nghị định số 74/2011/NĐ-CP

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tăng nguồn lực cho công tác bảo vệ môi trường và đầu tư cho các dự án về môi trường
  • Tác động tiêu cực: Chi phí khai thác khoáng sản tăng, có thể ảnh hưởng đến lợi nhuận của doanh nghiệp

❓ 자주 묻는 질문

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với quặng vàng là bao nhiêu?

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với quặng vàng là 225.000 đồng/tấn.

Tổ chức, cá nhân khai thác đá làm mỹ nghệ phải đóng mức phí như thế nào?

Tổ chức, cá nhân khai thác đá làm mỹ nghệ phải đóng mức phí bảo vệ môi trường theo mức từ 60.000 đồng/m3 đến 75.000 đồng/m3.

Mức phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu là bao nhiêu?

Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng.

Phí bảo vệ môi trường được sử dụng như thế nào?

Phí bảo vệ môi trường là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác, vùng lân cận và vùng hạ lưu nơi bị ảnh hưởng của hoạt động khai thác khoáng sản.

Nếu phát sinh loại khoáng sản không nằm trong danh mục quy định, mức phí sẽ được tính như thế nào?

Nếu phát sinh loại khoáng sản không nằm trong danh mục quy định, thu theo mức trung bình quy định tại Nghị định số 74/2011/NĐ-CP.

전문

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh

________________________________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ CHÍN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 158/2011/TT-BTC ngày 16/11/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 30/TTr-UBND ngày 20/6/2014; Báo cáo thẩm tra số 40/BC-HĐND-KTNS ngày 14/7/2014 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh, như sau:

1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản (khoáng sản nguyên khai):

Số TT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

A

B

C

D

I

Quặng khoáng sản kim loại

 

 

1

Quặng vàng

Tấn

225.000

2

Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite)

Tấn

40.000

3

Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipđen), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi)

Tấn

225.000

4

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

25.000

II

Khoáng sản không kim loại

 

 

1

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa ...)

m3

60.000

2

Đá Block

75.000

3

Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite)

Tấn

60.000

4

Sỏi, cuội, sạn

5.000

5

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

Tấn

1.750

6

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp ...)

Tấn

2.000

7

Cát vàng

m³ 

4.000

8

Cát làm thủy tinh

m³ 

6.000

9

Các loại cát khác

m³ 

3.000

10

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m³ 

1.500

11

Đất sét, đất làm gạch, ngói

m³ 

1.750

12

Đất làm thạch cao

m³ 

2.500

13

Đất làm Cao lanh

m³ 

6.000

14

Các loại đất khác

m

1.500

15

Gờ-ra-nít (granite)

Tấn

25.000

16

Sét chịu lửa

Tấn

25.000

17

Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite)

Tấn

25.000

18

Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật

Tấn

25.000

19

Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)

Tấn

25.000

20

Nước khoáng thiên nhiên

2.500

21

Than bùn

Tấn

8.000

22

Khoáng sản không kim loại khác

Tấn

25.000

Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác Gờ-ra-nít làm đá ốp lát, làm mỹ nghệ thì áp dụng mức thu phí quy định tại điểm 1, mục II khoản này; trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác Gờ-ra-nít cho mục đích khác thì áp dụng mức thu phí quy định tại điểm 15, mục II khoản này.

Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác đá làm mỹ nghệ theo cả khối lớn thì áp dụng mức thu phí quy định tại điểm 2, mục II khoản này.

Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định nêu trên.

2. Quản lý và sử dụng phí:

Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác, vùng lân cận và vùng hạ lưu nơi bị ảnh hưởng của hoạt động khai thác khoáng sản.

3. Những nội dung khác không quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này thì thực hiện theo Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, Thông tư số 158/2011/TT-BTC ngày 16/11/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ và các quy định của pháp luật hiện hành. Khi phát sinh loại khoáng sản không nằm trong danh mục quy định nêu trên thì thu theo mức trung bình quy định tại Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VIII, kỳ họp thứ chín thông qua ngày 24 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

06/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 06/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.