Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Phê duyệt danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Quảng Nam năm 2014 theo Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ

Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh Quảng Nam phê duyệt danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số năm 2014 theo Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg. Danh sách này nhằm xác định đối tượng được hưởng các chế độ, chính sách ưu đãi của Nhà nước.

Document No.06/2014/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityĐà Nẵng
Signed byNguyễn Ngọc Quang — Phó Chủ tịch
Updated19/07/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date24/03/2014
Effective date24/03/2014
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh Quảng Nam phê duyệt danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số năm 2014 theo Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg. Danh sách này nhằm xác định đối tượng được hưởng các chế độ, chính sách ưu đãi của Nhà nước.

Scope of application

Người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số tại tỉnh Quảng Nam năm 2014.

Key points

  • người có uy tín được phê duyệt danh sách và hưởng các chế độ, chính sách theo Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg và Quyết định số 56/2013/QĐ-TTg.
  • Người có uy tín bao gồm cả nam và nữ từ nhiều thành phần dân tộc khác nhau, công tác tại các thôn/xã trong tỉnh Quảng Nam.
  • Danh sách được phê duyệt theo từng xã/huyện với số lượng người có uy tín cụ thể.
  • Các ông (bà) có tên trong danh sách được hưởng chế độ, chính sách ưu đãi của Nhà nước.
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

🌐 Social impact of this document

  • Tạo cơ sở pháp lý để xác định đối tượng được hưởng các chế độ, chính sách ưu đãi cho người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số.
  • Giúp nâng cao vị thế và vai trò của người có uy tín trong cộng đồng dân tộc thiểu số.

❓ Frequently asked questions

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định này áp dụng cho các ông (bà) được phê duyệt là người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số tại tỉnh Quảng Nam năm 2014.

Người có uy tín sẽ được hưởng những chế độ gì?

Người có uy tín sẽ được hưởng các chế độ, chính sách ưu đãi theo Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg và Quyết định số 56/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Danh sách người có uy tín được phê duyệt theo tiêu chí gì?

Danh sách người có uy tín được phê duyệt dựa trên các tiêu chí do Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg và Quyết định số 56/2013/QĐ-TTg quy định.

Người có uy tín bao gồm những thành phần dân tộc nào?

Người có uy tín bao gồm nhiều thành phần dân tộc khác nhau, như Cơ tu, Tà Riềng, Ve, Xêđăng, Cadong, Mơ nông, Kinh, Bh'noong.

Full text

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 06/2014/QĐ-UBND
Quảng Nam, ngày 24 tháng 3 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

tỉnh Quảng Nam năm 2014 theo Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg

ngày 18/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ

______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số; Quyết định số 56/2013/QĐ-TTg ngày 18/3/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 01/2014/TTLT-UBDT-BTC ngày 10/01/2014 của Liên Bộ: Ủy ban Dân tộc và Tài Chính về Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số;

Theo đề nghị của Ban Dân tộc tỉnh tại Tờ trình số 38/TTr-BDT ngày 13/03/2014. 

QUYẾT ĐỊNH: 

Điều 1. Phê duyệt danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Quảng Nam năm 2014 theo Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ.

(Có danh sách kèm theo)

Điều 2. Các ông (bà) có tên trong danh sách được phê duyệt tại Quyết định này được hưởng các chế độ, chính sách quy định tại Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011 và Quyết định số 56/2013/QĐ-TTg ngày 18/3/2013 của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện: Đông Giang, Tây Giang, Nam Trà My, Bắc Trà My, Phước Sơn, Nam Giang, Hiệp Đức, Núi Thành, Đại Lộc, Tiên Phước, Phú Ninh; thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các ông (bà) có tên trong danh sách tại Điều 1 căn cứ quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Ngọc Quang

DANH SÁCH

NGƯỜI CÓ UY TÍN TRONG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ

TỈNH QUẢNG NAM NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số  06 /2014/QĐ-UBND

ngày  24 tháng  3 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Nam)

 

 

TT

Địa bàn

Họ và tên

Năm sinh

Giới tính

Thành phần dân tộc

Vị trí đang công tác

Người bầu mới

Nam

Nữ

A

Huyện Nam Giang

60

 

58

2

 

 

26

I

Xã Chơ chun

 

 

 

 

 

 

 

1

Thôn A Xòo

Zơ Râm Pao

1940

x

 

Cơ tu

Nông dân

 

2

Thôn Blăng

Pơ Loong Đà

1933

x

 

Cơ tu

Nông dân

x

3

Thôn Côn Zốt

Coor Nghiêu

1955

x

 

Cơ tu

Chi hội CCB thôn

 

II

Xã La êê

 

 

 

 

 

 

 

4

Thôn Pà Ooi

A Lăng Blơi

1950

x

 

Cơ tu

Hưu trí

x

5

Thôn Pà Lan

Bờ Nướch Trung

1950

x

 

Cơ tu

Hưu trí

x

6

Thôn Đắc Ngọn

Zơ Râm Xiêm

1952

x

 

Tà Riềng

Nông dân

x

III

Xã La Dê

 

 

 

 

 

 

 

7

Thôn Đắc Pênh

A Lăng Giám A

1954

x

 

Tà Riềng

Hưu trí

 

8

Thôn Đắc Hà Lôi

Zơ Râm Vương

1950

x

 

Tà Riềng

Già làng

x

9

Thôn Đắc Chơ Đây

A Lăng Vướl

1953

x

 

Tà Riềng

Già làng

x

10

Thôn Công Tơ Rơn

Brao Mớch

1948

x

 

Cơ tu

Chi hội NCT thôn

x

11

Thôn Đắc Ốc

Blúp Dứ

1931

x

 

Tà Riềng

Hưu trí

 

12

Thôn Đắc Rế

Zơ Râm Lâng

1938

x

 

Tà Riềng

Hưu trí

 

IV

Xã Đắc Pring

 

 

 

 

 

 

 

13

Thôn 47

Kring Nhóp

1950

x

 

Ve

Nông dân

x

14

Thôn 48

Hiên Nhôm

1954

x

 

Ve

PCT Hội NCT xã

 

15

Thôn 49B

Hiên Vôl

1939

x

 

Ve

Hưu trí

 

16

Thôn 49A

Hiên Giăng

1959

x

 

Ve

BT Chi bộ thôn

 

V

Xã Đắc Pre

 

 

 

 

 

 

 

17

Thôn 56B

Hiên Dũng

1950

x

 

Ve

Hưu trí

x

18

Thôn 56A

Hiên Nhưl

1962

x

 

Ve

 Già làng

 

19

Thôn 57

Zơ Râm Nhim

1954

x

 

Ve

 Già làng

 

20

Thôn 58

Un Chêl

1969

x

 

Ve

 Già làng

x

VI

Xã Đắc Tôi

 

 

 

 

 

 Già làng

 

21

Thôn Xóm 10

Zơ Râm Huôn

1959

x

 

Tà Riềng

Hưu trí

 

22

Thôn Đắc Ro

Zơ Râm Ích

1930

x

 

Tà Riềng

Hưu trí

 

23

Thôn Đắc Rích

A Lăng Thị Dứm

1967

x

 

Tà Riềng

Hưu trí

x

24

Thôn Đắc Tà Vâng

Zơ Râm Nhiếr

1952

x

 

Tà Riềng

Người uy tín

 

VII

Xã Chà Val

 

 

 

 

 

 

 

25

Thôn Tà Un

BLúp Nghết

1955

x

 

Cơ tu

Già làng

x

26

Thôn Cân Đôn

A Rất Dục

1960

x

 

Cơ tu

Già làng

x

27

Thôn A Bát

Zơ Râm Dáh

1949

x

 

Cơ tu

Già làng

x

28

Thôn A Dinh

A Râl Bhúa

1953

x

 

Cơ tu

Già làng

x

29

Thôn La Bơ B

Hiêng Gar

1941

x

 

Cơ tu

Hưu trí

 

30

Thôn La Bơ A

A Lăng A

1953

x

 

Cơ tu

Hưu trí

x

VIII

Xã Zuôih

 

 

 

 

 

 

 

31

Thôn Pà Rum A

Bling Trứu

1935

x

 

Cơ tu

Già Làng

 

32

Thôn Pà Đíh

Pơ loong Niêng

1953

x

 

Cơ tu

 Hưu trí

x

33

Thôn Công Dồn

Bling Hạnh

1950

x

 

Cơ tu

 Hưu trí

x

34

Thôn Pà Rum B

Zơ Râm Xăng

1948

x

 

Cơ tu

Người có công

x

IX

Xã Tà Pơơ

 

 

 

 

 

 

 

35

Thôn Pà Păng

A Viết Đươi

1950

x

 

Cơ tu

Già làng

 

36

Thôn Thôn II

Zơ Râm A Véc

1948

x

 

Cơ tu

Già làng

 

37

Thôn Vinh

A Rất Ó

1927

x

 

Cơ tu

Già làng

 

38

Thôn Pà Tôih

A Lăng Chênh

1957

 

x

Cơ tu

Già làng

x

X

Xã Tà Bhing

 

 

 

 

 

 

 

39

Thôn Pà Ting

Tơ Ngôl Aping

1949

x

 

Cơ tu

Hưu trí

x

40

Thôn Cà Đăng

BLúp A Di

1944

x

 

Cơ tu

Hưu trí

x

41

Thôn Pà Ia

Bờ Nướch Tiêng

1955

x

 

Cơ tu

Trưởng Ban MT thôn

 

42

Thôn Pà Xua

A Viết Bia

1943

x

 

Cơ tu

Nông dân

 

43

Thôn Pà Rồng

Doãn Noonh

1952

x

 

Cơ tu

Trưởng Ban MT thôn

 

44

Thôn Pà Vả

A Rất Chá

1952

x

 

Cơ tu

CT. Hội chữ thập đỏ xã

x

45

Thôn Zơ Ra

Ríah Teem (Tăm)

1961

 

x

Cơ tu

Nông dân

 

XI

Xã Cà Dy

 

 

 

 

 

 

 

46

Thôn Rô

Đinh Văn Chóo

1946

x

 

Cơ tu

Nông dân

 

47

Thôn Ngói

A Lăng Rếh

1933

x

 

Cơ tu

Hưu trí

 

48

Thôn Pà Căng

A Lăng Cầm

1956

x

 

Cơ tu

Nông dân

 

49

Thôn Pà Dồn

Ka Phu Thương

1938

x

 

Cơ tu

Hưu trí

x

50

Thôn Cà Rung

Riah Moon

1956

x

 

Cơ tu

Nông dân

 

51

Thôn Pà Roong

Bnướch Đhí

1954

x

 

Cơ tu

Hưu trí

 

52

Thôn Pà Păng

Hôih Ướih

1956

x

 

Cơ tu

Già làng

 

53

Thôn Pà Lanh

Bnướch Rứt

1935

x

 

Cơ tu

Hưu trí

 

XII

Thị trấn Thạnh Mỹ

 

 

 

 

 

 

 

54

Thôn Pà Dấu I

Zơ Râm Bia

1944

x

 

Cơ tu

Bí thư Chi bộ thôn

 

55

Thôn Dung

A Hó Bươi

1948

x

 

Cơ tu

Trưởng Ban thôn

 

56

Thôn Mực

A Rất Bôn

1949

x

 

Cơ tu

Già Làng

x

57

Thôn Đồng Râm

A Lăng Pắ

1948

x

 

Cơ tu

Bí thư Chi bộ thôn

 

58

Thôn Pà Dương

Cha Hiếp Xúc

1957

x

 

Cơ tu

Già Làng

x

59

Thôn Hoa

A Rất Chiêng

1955

x

 

Cơ tu

Bí thư Chi bộ thôn

 

60

Thôn Pà Dấu II

A Lăng Uôn

1937

x

 

Cơ tu

Già Làng

 

B

Huyện Phước Sơn

59

 

57

2

 

 

15

I

Xã Phước Chánh

 

 

 

 

 

 

 

61

Thôn 1

Hồ văn Miên

1943

x

 

Bh'noong

Chi Hội người cao tuổi thôn

 

62

Thôn 2

Hồ Văn Nhem

1957

x

 

Bh'noong

Chi Hội người cao tuổi thôn

 

63

Thôn 3

Hồ Văn Bon

1945

x

 

Bh'noong

Chi Hội người cao tuổi thôn

x

64

Thôn 4

Hồ Văn Xôn

1947

x

 

Bh'noong

Chi Hội người cao tuổi thôn

 

65

Thôn 5

Hồ Văn Đừng

1952

x

 

Bh'noong

Chi Hội người cao tuổi thôn

 

66

Thôn 6

Hồ Văn Ría

1955

x

 

Bh'noong

Chi Hội người cao tuổi thôn

 

67

Thôn 7

Hồ Văn Đới

1958

x

 

Bh'noong

Chi Hội người cao tuổi thôn

 

II

Xã Phước Hòa

 

 

 

 

 

 

 

68

Thôn 2

Lê xuân Râu

1937

x

 

Bh'noong

Chi Hội người cao tuổi thôn

 

69

Thôn 5

Hồ văn Dưng

1947

x

 

Bh'noong

Chi Hội người cao tuổi thôn

x

70

Thôn 6

Hồ văn Phoai

1927

x

 

Bh'noong

Chi Hội người cao tuổi thôn

 

III

Xã Phước Hiệp

 

 

 

 

 

 

 

71

Thôn 1

Hồ Văn Biên

1940

x

 

Bh'noong

Chi Hội người cao tuổi thôn

x

72

Thôn 3

Nguyễn Thành Di

1940

x

 

Bh'noong

Chi Hội người cao tuổi thôn

x

73

Thôn 4

Nguyễn Công Tư

1955

x

 

Bh'noong

Chi Hội người cao tuổi thôn

x

74

Thôn 7

Hồ Văn Chinh

1943

x

 

Bh'noong

Chi Hội người cao tuổi thôn

x

75

Thôn 8

Hồ Văn Trem

1950

x

 

Bh'noong

Bí thư Chi bộ 8

x

IV

Xã Phước Lộc

 

 

 

 

 

 

 

76

Thôn 5A

Hồ Văn Bảy

1963

x

 

Bh'noong

Nông dân

 

77

Thôn 5B

Hồ Thị Dinh

1952

 

x

Bh'noong

Nông dân

 

78

Thôn 6

Hồ Văn Yên

1963

x

 

Bh'noong

Nông dân

 

79

Thôn 7

Hồ Văn Vuông

1953

x

 

Bh'noong

Nông dân

 

80

Thôn 8A

Hồ Văn Sách

1953

x

 

Bh'noong

Trưởng thôn

 

81

Thôn 8B

Hồ Văn Bia

1954

x

 

Bh'noong

Trưởng thôn

 

V

Xã Phước Đức

 

 

 

 

 

 

 

82

Thôn 1

Hồ Văn U

1973

x

 

Bh'noong

Nông Dân

x

83

Thôn 2

Hồ Văn Nghiêng (A)

1961

x

 

Bh'noong

Nông Dân

x

84

Thôn 3

Hồ Văn Ngát

1954

x

 

Bh'noong

Chi Hội người cao tuổi thôn

 

85

Thôn 4

Hồ Văn Nóa

1945

x

 

Bh'noong

Chi Hội người cao tuổi thôn

 

VI

Xã Phước Năng

 

 

 

 

 

 

 

86

Thôn 1

Hồ Văn Dũi

1957

x

 

Mơ nông

Chi Hội người cao tuổi thôn

 

87

Thôn 2

Hồ Văn Nhân

1938

x

 

Mơ nông

Chi Hội người cao tuổi thôn

 

88

Thôn 3

Hồ Văn Rim

1940

x

 

Mơ nông

Chi Hội người cao tuổi thôn

 

89

Thôn 4

Hồ Văn Run

1938

x

 

Mơ nông

Chi Hội người cao tuổi thôn

 

90

Thôn 5

A Xôn

1957

x

 

Dẻ

Chi Hội người cao tuổi thôn

 

VII

Xã Phước Xuân

 

 

 

 

 

 

 

91

Thôn Nước Lang

Hồ Văn Liễu

1955

x

 

Dẻ

Chi hộ NCT thôn

x

92

Thôn Lao Đu

A Song Ba

1949

x

 

Dẻ

Chi hộ NCT thôn

 

93

Thôn Lao Mưng

A Nghí

1955

x

 

Dẻ

Chi hộ NCT thôn

x

VIII

Xã Phước Mỹ

 

 

 

 

 

 

 

94

Thôn 1

Hồ Văn Ly

1954

x

 

Mơ nông

Cán bộ Hưu trí

 

95

Thôn 2

Hồ Văn Nhiên

1942

x

 

Mơ nông

Chi Hội người cao tuổi thôn

 

96

Thôn 3

Đinh Văn Sưởi

1939

x

 

Mơ nông

Chi Hội người cao tuổi thôn

 

97

Thôn 4

Hồ Văn Nhát

1954

x

 

Mơ nông

Chi Hội người cao tuổi thôn

x

98

Thôn 5

Hồ Văn Kíếp

1950

x

 

Mơ nông

Hội Cựu chiến binh thôn

 

IX

Xã Phước Thành

 

 

 

 

 

 

 

99

Thôn 1 A

Hồ Văn Nhiều

1947

x

 

Bh'noong

Nông nhân

 

100

Thôn 1 B

Hồ Văn Don

1960

x

 

Bh'noong

Trưởng thôn

 

101

Thôn 2

Hồ Văn Điều

1953

x

 

Bh'noong

Nông dân

 

102

Thôn 3

Hồ Văn Xô

1948

x

 

Bh'noong

Bí thư chi bộ

 

103

Thôn 4A

Hồ Văn Ni

1959

x

 

Bh'noong

Chủ tịch Hội người cao tuổi

 

104

Thôn 4 B

Hồ Văn Ngßi

1949

x

 

Bh'noong

Chủ tịch Hội Cựu chiến binh

 

X

Xã Phước Kim

 

 

 

 

 

 

 

105

Thôn Luông A

Hồ Văn Lia

1949

x

 

Bh'noong

Cán bộ hưu trí

 

106

Thôn Luông B

Đinh Văn Miên

1948

x

 

Bh'noong

Cán bộ hưu trí

 

107

Thôn Triêng

Hồ Văn Meo

1951

x

 

Bh'noong

Cán bộ hưu trí

 

108

Thôn Trà Văn A

Hồ Văn Deo

1939

x

 

Bh'noong

Già làng

 

109

Thôn Trà Văn B

Hồ Văn Chơn

1943

x

 

Bh'noong

Già làng

 

110

Thôn Nước Kiết

Hồ Văn Ghiêm

1953

x

 

Bh'noong

Cán bộ hưu trí

 

XI

Xã Phước Công

 

 

 

 

 

 

 

111

Thôn 1

Hồ Văn Đoàn

1942

x

 

Bh'noong

Già Làng

 

112

Thôn 2

Hồ Văn Xuyên

1954

x

 

Bh'noong

Già Làng

 

113

Thôn 3

Hồ Văn Loan

1944

x

 

Bh'noong

Già Làng

 

114

Thôn 4

Hồ Văn Khoang

1952

x

 

Bh'noong

Già Làng

x

XII

TT Khâm Đức

 

 

 

 

 

 

 

115

Khối 1

Đinh Thị Y Vinh

1955

 

x

Bh'noong

CB Hưu trí

x

116

Khối 3

Hồ Văn Điều

1940

x

 

Bh'noong

CB Hưu trí

 

117

Khối 4

Trần Đình Sách

1940

x

 

Kinh

CB Hưu trí

x

118

Khối 5

Hồ Văn Nhun

1940

x

 

Bh'noong

CB Hưu trí

 

119

Khối 6

Hồ Văn Trủa

1938

x

 

Bh'noong

CB Hưu trí

 

C

Huyện Tây Giang

70

 

69

1

 

 

0

I

Xã Dang

 

 

 

 

 

 

 

120

Thôn Ađâu

Bnướch Chê

1949

x

 

Cơ tu

Nông dân

 

121

Thôn Ba tư

Hốih Doói

1950

x

 

Cơ tu

Già làng

 

122

Thôn Arui

Bnướch Ươn

1946

x

 

Cơ tu

Hưu trí

 

123

Thôn K'xêêng

Bhling Xóc

1955

x

 

Cơ tu

Già làng

 

124

Thôn Z'lao

Bríu Xanh

1958

x

 

Cơ tu

Nông dân

 

125

Thôn Alua

Hốih Luốc

1965

x

 

Cơ tu

Nông dân

 

126

Thôn Kala

Aviết Blớ

1964

x

 

Cơ tu

Già làng

 

127

Thôn Katiếc

Blúp lược

1925

x

 

Cơ tu

CB Mặt trận thôn

 

II

Xã Lăng

 

 

 

 

 

 

 

128

Thôn Tary

Cơ lâu Nứch

1949

x

 

Cơ tu

Nông dân

 

129

Thôn Pơning

Cơ lâu Nhấp

1954

x

 

Cơ tu

Hưu trí

 

130

Thôn ARởh

Cơ lâu Bhla

1947

x

 

Cơ tu

Già làng

 

131

Thôn Nal

Bríu Roon

1949

x

 

Cơ tu

Nông dân

 

132

Thôn Bhalừa

Bhling Đâu

1948

x

 

Cơ tu

Già làng

 

133

Thôn J'da

Bhling Vong

1938

x

 

Cơ tu

Già làng

 

134

Thôn Aró

Hốih Giúc

1940

x

 

Cơ tu

Già làng

 

III

Xã Atiêng

 

 

 

 

 

 

 

135

Thôn Z'rượt

Alăng Hâng

1956

x

 

Cơ tu

CB Mặt trân thôn

 

136

Thôn RBhướp

Blúp Ứ

1938

x

 

Cơ tu

Già làng

 

137

Thôn Agrồng

Blúp Bhuốch

1941

x

 

Cơ tu

Nông dân

 

138

Thôn Tà Vàng

Alăng Gêr

1950

x

 

Cơ tu

Già làng

 

139

Thôn Ahu

Bling Êết

1957

x

 

Cơ tu

Nông dân

 

140

Thôn Achiing

PơLoong Đăl

1940

x

 

Cơ tu

CB Mặt trân thôn

 

IV

Xã Avương

 

 

 

 

 

 

 

141

Thôn Apát

Zơ râm Blớp

1952

x

 

Cơ tu

Nông dân

 

142

Thôn T'ghêy

Bhling Dầm

1952

x

 

Cơ tu

Nông dân

 

143

Thôn Bhlố I

Bhling Rêu

1952

x

 

Cơ tu

Già làng

 

144

Thôn Bhlố II

Bríu Danh

1934

x

 

Cơ tu

Nông dân

 

145

Thôn X'ơi I

Bhling Poo

1973

x

 

Cơ tu

Già làng

 

146

Thôn X'ơi II

Arất Blư

1937

x

 

Cơ tu

Già làng

 

147

Thôn X'ơi III

Bling Trơơ Ngâl

1943

x

 

Cơ tu

Già làng

 

148

Thôn Aréc

Ating Thân

1955

x

 

Cơ tu

Cán bộ thôn

 

149

Thôn Aur

Alăng Gieng

1952

x

 

Cơ tu

Nông dân

 

V

Xã Anông

 

 

 

 

 

 

 

150

Thôn Acấp

Alăng Mời

1942

x

 

Cơ tu

Già làng

 

151

Thôn Anoonh

Arất Đúch

1945

x

 

Cơ tu

Nông dân

 

152

Thôn Axoò

Bríu Nghêl

1961

x

 

Cơ tu

Nông dân

 

153

Thôn Arớt

Alăng Xuất

1942

x

 

Cơ tu

Già làng

 

VI

Xã Bhalêê

 

 

 

 

 

 

 

154

Thôn Agiốc

Bnướch Nhưa

1948

x

 

Cơ tu

Già làng

 

155

Thôn R'cung

Bnướch Hônh

1957

x

 

Cơ tu

Già làng

 

156

Thôn Atép 2

Bhling Côn

1982

x

 

Cơ tu

Nông dân

 

157

Thôn Atép I

Avô Bam

1974

x

 

Cơ tu

Nông dân

 

158

Thôn Auung

PơLoong Críp

1949

x

 

Cơ tu

Nông dân

 

159

Thôn Bhloóc

Bling Ngương

1990

x

 

Cơ tu

Nông dân

 

160

Thôn Tà Làng

Alăng Hót

1957

x

 

Cơ tu

Già làng

 

161

Thôn Arung

Pơloong Alúc

1954

x

 

Cơ tu

Nông dân

 

VII

Xã Gari

 

 

 

 

 

 

 

162

Thôn Arooi

Riáh Nhuôn

1946

x

 

Cơ tu

Hưu trí

 

163

Thôn Ating

Riáh Nhoót

1940

x

 

Cơ tu

Già làng

 

164

Thôn Dadding

Pơloong Điêh

1950

x

 

Cơ tu

Nông dân

 

165

Thôn Apool

Pơloong Điểm

1940

x

 

Cơ tu

Già làng

 

166

Thôn Pứt

Pơloong Piênh

1948

x

 

Cơ tu

Già làng

 

167

Thôn Glao

Tangôn Lăng

1946

x

 

Cơ tu

Già làng

 

VIII

Xã Tr'hy

 

 

 

 

 

 

 

168

Thôn Abanh I

Bling Ría

1952

x

 

Cơ tu

Nông dân

 

169

Thôn Abanh II

Pơloong Giớơch

1952

x

 

Cơ tu

Nông dân

 

170

Thôn Dầm II

Zơ Râm Đâu

1957

x

 

Cơ tu

Nông dân

 

171

Thôn Ariêu

Zơ Râm Breo

1954

x

 

Cơ tu

Già làng

 

172

Thôn Dầm I

Pơloong Pruôn

1952

x

 

Cơ tu

Già làng

 

173

Thôn Voòng

Coor Tám

1953

x

 

Cơ tu

Già làng

 

IX

Xã Ch'ơm

 

 

 

 

 

 

 

174

H'júhThôn

Alăng Hướch

1945

x

 

Cơ tu

Già làng

 

175

Thôn Réh

Ríah Đơơr

1940

x

 

Cơ tu

Già làng

 

176

Thôn Z'rướt

Ta ngôn Brớch

1941

x

 

Cơ tu

Nông dân

 

177

Thôn Đhung

Bhling Diên

1946

x

 

Cơ tu

Nông dân

 

178

Thôn Achoong

Alăng Kíah

1945

x

 

Cơ tu

Già làng

 

179

Thôn Cha'nốc

Riáh Thị Dâng

1947

 

x

Cơ tu

Già làng

 

180

Thôn Atu 2

Tangôn Êng

1939

x

 

Cơ tu

Già làng

 

181

Thôn Atu 1

Bríu Nhai

1960

x

 

Cơ tu

Già làng

 

X

Xã Axan

 

 

 

 

 

 

 

182

Thôn Arầng I

Pơloong Jím

1945

x

 

Cơ tu

Hưu trí

 

183

Thôn Arâng II

Bling Nhéh

1959

x

 

Cơ tu

Nông dân

 

184

Thôn Ganil

Hốih Nhiếc

1964

x

 

Cơ tu

Nông dân

 

185

Thôn K'noonh 1

Alăng Dêếu

1977

x

 

Cơ tu

Già làng

 

186

Thôn K'noonh 3

Alăng Xiêng

1952

x

 

Cơ tu

Già làng

 

187

Thôn Agríh

Pơloong Zra

1936

x

 

Cơ tu

Già làng

 

188

Thôn Arầng 3

Bling Brắc

1933

x

 

Cơ tu

Già làng

 

189

Thôn K'noonh 2

Pơloong Bhông

1934

x

 

Cơ tu

Hưu trí

 

D

Huyện Bắc Trà My

50

 

49

1

 

 

6

I

Xã Trà Kót

 

 

 

 

 

 

 

190

Thôn 1

Phạm Lâm

1956

x

 

Cor

CB xã

 

191

Thôn 2A

Hồ Văn Tâm

1959

x

 

Cor

CB xã

 

192

Thôn 2B

Trần Văn Hiến

1962

x

 

Cor

CB thôn

 

193

Thôn 3B

Nguyễn Thành Vinh

1957

x

 

Cor

Nóc trưởng

 

194

Thôn 4

Trần Văn Thắng

1950

x

 

Cor

Nóc trưởng

 

195

Thôn 5A

Huỳnh Vân

1949

x

 

Cor

Nóc trưởng

 

196

Thôn 5B

Huỳnh Văn Lương

1945

x

 

Cor

Nóc trưởng

 

II

Xã Trà Nú

 

 

 

 

 

 

 

197

Thôn 1

Huỳnh Văn Sáu

1931

x

 

Cor

CB thôn

 

198

Thôn 2

Huỳnh Vũ Quang

1936

x

 

Cor

Nóc trưởng

 

199

Thôn 3

Nguyễn Văn Ba

1954

x

 

Cor

Bí thư Chi bộ

 

200

Thôn 4

Hồ Ngọc Vân

1937

x

 

Cor

Nóc trưởng

 

III

Xã Trà Giang

 

 

 

 

 

 

 

201

Thôn 2

Triệu Viết Bao

1948

x

 

Nùng

Người cao tuổi

 

202

Thôn 3

Hồ Trường Sinh

1955

x

 

Cor

Nông dân

 

203

Thôn 5

Triệu Khánh Hòa

1960

x

 

Dao

Thôn trưởng

 

204

Thôn 6

Bùi Văn Tới

1956

x

 

Mường

Nông dân

 

IV

Xã Trà Sơn

 

 

 

 

 

 

 

205

Thôn Tân Hiệp

Nguyễn Văn Bân

1988

x

 

Cadong

Nông dân

 

206

Thôn Cao Sơn

Hồ Văn Phước

1982

x

 

Cadong

Nông dân

 

V

Xã Trà Tân

 

 

 

 

 

 

 

207

Thôn 3

Hồ Văn Xủ

1949

x

 

Cadong

Hưu trí

 

208

Thôn 4

Hồ Văn Ách

1954

x

 

Cadong

Nông dân

 

209

Thôn 6

Đinh Văn Xin

1972

x

 

Cadong

Già làng

 

210

Thôn 7

Đinh Văn Xéo

1935

x

 

Cadong

Già làng

 

211

Thôn 8

Trần Văn Truyền

1986

x

 

Cadong

Thôn phó

 

VI

Xã Trà Đốc

 

 

 

 

 

 

 

212

Thôn 1

Phạm Văn Trung

1958

x

 

Cadong

Cán bộ thôn

 

213

Thôn 2

Trần Phúc

1977

x

 

Cadong

Nông dân

x

214

Thôn 3

Hồ Văn Xuôi

1942

x

 

Cadong

Già làng

 

215

Thôn 4

Hồ Văn Day

1948

x

 

Cadong

Già làng

 

216

Thôn 5

Hồ Văn Mười

1951

x

 

Cadong

Nóc trưởng

 

VII

Xã Trà Bui

 

 

 

 

 

 

 

217

Thôn 1

Đinh Văn Đức

1932

x

 

Cadong

CCB thôn

x

218

Thôn 2

Đinh Văn Niên

1940

x

 

Cadong

Nông dân

 

219

Thôn 3

Đinh Văn Núm

1934

x

 

Cadong

Nông dân

 

220

Thôn 4

Hồ Văn Nốt

1940

x

 

Cadong

Nông dân

 

221

Thôn 5

Hồ Văn Doan

1940

x

 

Cadong

Hưu trí

 

222

Thôn 6

Hồ Văn Lế

1950

x

 

Cadong

Già làng

x

223

Thôn 7

Nguyễn Văn Long

1950

x

 

Cadong

Già làng

 

224

Thôn 8

Hồ Văn Nia

1940

x

 

Cadong

PBT Chi bộ thôn

x

225

Thôn 9

Hồ Văn Sia

1953

x

 

Cadong

CCB thôn

x

VIII

Xã Trà Giác

 

 

 

 

 

 

 

226

Thôn 1

Trần Văn Nam

1957

x

 

Cadong

Nông dân

 

227

Thôn 2

Trần Văn Phòng

1956

x

 

Cadong

Nông dân

 

228

Thôn 3A

Nguyễn Ngọc Nhân

1954

x

 

Cadong

CCB thôn

x

229

Thôn 4

Lê Xuân Thành

1954

x

 

Cadong

Nông dân

 

230

Thôn 5

Nguyễn Cao Kỳ

1977

x

 

Cadong

Thôn trưởng

 

IX

Xã Trà Giáp

 

 

 

 

 

 

 

231

Thôn 1

Trần Ngọc Liên

1947

x

 

Cor

CB thôn

 

232

Thôn 2

Hồ Xuân Ba

1939

x

 

Cor

Hưu trí

 

233

Thôn 3

Nguyễn Thị Nhỏ

1949

 

x

Cadong

CB thôn

 

234

Thôn 4

Hồ Văn Im

1940

x

 

Cadong

Nông dân

 

235

Thôn 5

Nguyễn Văn Đông

1935

x

 

Cadong

Nông dân

 

X

Xã Trà Ka

 

 

 

 

 

 

 

236

Thôn 1

Nguyễn Thanh Đinh

1971

x

 

Ca dong

Già làng

 

237

Thôn 2

Đinh Văn Thượng

1930

x

 

Cor

Già làng

 

238

Thôn 3

Nguyễn Văn Bốn

1946

x

 

Cadong

Già làng

 

239

Thôn 4

Nguyễn Cao Bằng

1959

x

 

Cadong

Nông dân

 

E

Nam Trà My

42

 

41

1

 

 

20

I

Xã  Trà Vân

 

 

 

 

 

 

 

240

Thôn 1

Hồ Thị Thao

1954

 

x

Cadong

Nông dân

 

241

Thôn 2

Vũ Trần Quyết

1966

x

 

 Cadong

Nông dân

 

242

Thôn 3

Hồ Văn Tư

1957

x

 

 Cadong

Già làng

 

II

Xã Trà Mai

 

 

 

 

 

 

 

243

Thôn 1

Trần Văn Mố

1937

x

 

 Cadong

Hưu trí

x

244

Thôn 2

Nguyễn Thanh Phương

1950

x

 

 Cadong

Hưu trí

x

245

Thôn 3

Nguyễn Đình Cường

1965

x

 

 Cadong

Trưởng thôn

 

III

Xã Trà Tập

 

 

 

 

 

 

 

246

Thôn 1

Hồ Văn Diện

1944

x

 

 Cadong

Nông dân

x

247

Thôn 2

Hồ Văn Nên

1950

x

 

 Cadong

Hưu trí

 

248

Thôn 3

Hồ Văn Chung

1941

x

 

 Cadong

Già làng

 

249

Thôn 4

Hồ Văn Mênh

1955

x

 

 Cadong

Nông dân

 

IV

Xã Trà Cang

 

 

 

 

 

 

 

250

Thôn 1

Nguyễn Ngọc Vi

1948

x

 

Xêđăng

Già làng

x

251

Thôn 2

Hồ Văn Giang

1940

x

 

Xêđăng

Hưu trí

 

252

Thôn 3

Lê Quang Hồng

1951

x

 

Xêđăng

Nông dân

 

253

Thôn 4

Hồ Văn Dú

1942

x

 

Xêđăng

Già làng

 

254

Thôn 5

Nguyễn Thế Vinh

1968

x

 

Xêđăng

Nông dân

x

255

Thôn 6

Hồ văn Điều

1932

x

 

Xêđăng

Nóc trưởng

x

256

Thôn 7

Hồ Văn Do

1952

x

 

Xêđăng

Nông dân

 

V

Xã Trà Don

 

 

 

 

 

 

 

257

Thôn 1

Lê Thanh Hiện

1960

x

 

Cadong

Nông dân

 

258

Thôn 2

Đinh Văn Bách

1927

x

 

Cadong

Già làng

x

259

Thôn 3

Nguyễn Văn Liêm

1961

x

 

Cadong

Nông dân

x

VI

Xã Trà Dơn

 

 

 

 

 

 

 

260

Thôn 1

Hồ Văn Ngọc

1940

x

 

Cadong

Già làng

 

261

Thôn 2

Nguyễn Trọng Nghĩa

1975

x

 

Cadong

BT Chi bộ

x

262

Thôn 3

Hồ Văn Yên

1951

x

 

Cadong

Già làng

 

263

Thôn 4

Hồ Văn Tới

1947

x

 

Cadong

BT Chi bộ

x

264

Thôn 5

Nguyễn Thái Đường

1965

x

 

Cadong

BT Chi bộ

 

VII

Xã Trà Vinh

 

 

 

 

 

 

 

265

Thôn 1

Hồ Văn Tiếng

1942

x

 

Cadong

Già làng

 

266

Thôn 2

Bùi Xuân Ca

1969

x

 

Cadong

CA viên Thôn

x

267

Thôn 3

Đinh Văn Dạy

1958

x

 

Cadong

Già làng

x

268

Thôn 4

Nguyễn Minh Hải

1968

x

 

Cadong

Nông dân

x

VIII

Xã Trà Linh

 

 

 

 

 

 

 

269

Thôn 1

Hồ Văn Bông

1940

x

 

Xê đăng

Hưu trí

x

270

Thôn 2

Trần Xuân Đoàn

1947

x

 

Xê đăng

Già làng

 

271

Thôn 3

Hồ Văn Đun

1947

x

 

Xê đăng

Già làng

 

272

Thôn 4

Hồ Văn Nam

1974

x

 

Xê đăng

Nông dân

x

IX

Xã Trà Leng

 

 

 

 

 

 

 

273

Thôn 1

Nguyễn Xuân Tăng

1964

x

 

Mơ nông

BT Chi bộ

x

274

Thôn 2

Lê Văn Tám

1960

x

 

Mơ nông

CTMT xã

 

275

Thôn 3

Nguyễn Thành Tiêu

1948

x

 

Mơ nông

Hưu trí

 

276

Thôn 4

Hồ Văn Mót

1932

x

 

Mơ nông

Già làng

 

X

Xã Trà Nam

 

 

 

 

 

 

 

277

Thôn 1

Nguyễn Thanh Giang

1972

x

 

Xê đăng

Nông dân

x

278

Thôn 2

Nguyễn Lương Bâng

1968

x

 

Xê đăng

BT Chi bộ

x

279

Thôn 3

Đinh Văn Liêm

1954

x

 

Xê đăng

Bệnh binh

x

280

Thôn 4

Phạm Xuân Biên

1963

x

 

Xê đăng

BT Chi bộ

x

281

Thôn 5

Đinh Văn Nam

1963

x

 

Xê đăng

Hưu trí

 

F

Huyện Đông Giang

80

 

78

2

 

 

7

I

Xã Za Hung

 

 

 

 

 

 

 

282

Thôn Gố

Bhnướch Monh

1947

x

 

Cơ tu

Già làng có uy tín của thôn

 

283

Thôn Ka Dâu

A Lăng Bông

1952

x

 

Cơ tu

Già làng có uy tín của thôn

 

284

Thôn A Xanh I

Bnướch Plức

1950

x

 

Cơ tu

Cán bộ hưu trí

 

285

Thôn A Xanh II

Bnướch Mom

1950

x

 

Cơ tu

Già làng có uy tín của thôn

 

286

Thôn Xà Nghìn I

Bnướch Sơn

1950

x

 

Cơ tu

Già làng có uy tín của thôn

 

287

Thôn Xà Nghìn II

Bnướch Pốy

1964

x

 

Cơ tu

Già làng có uy tín của thôn

 

II

Xã Ma Cooih

 

 

 

 

 

 

 

288

Thôn ADớ

ALăng Kdốc

1978

x

 

Cơ tu

Nông dân

x

289

Thôn A Bông

ALăng Lợi

1987

x

 

Cơ tu

Phó Trưởng thôn

x

290

Thôn A Đền

A rất Bốc

1970

x

 

Cơ tu

Nông dân

 

291

Thôn Tà Rèng

A Rất Pung

1945

x

 

Cơ tu

Già làng

x

292

Thôn Trơ Ngung

Bríu Rơm

1948

x

 

Cơ tu

Bí thư Chi bộ

 

293

Thôn A Zal

Hôih Lin

1949

x

 

Cơ tu

Già làng

 

294

Thôn A Xờ

A Rất Bốn

1977

x

 

Cơ tu

Phó Ban Mặt trân thôn

x

III

Xã ARooi

 

 

 

 

 

 

 

295

Thôn A Điêu

A Rất Blươi

1958

x

 

Cơ tu

BT Chi bộ thôn

x

296

Thôn Tu Ngung

Arấy Vôr

1946

x

 

Cơ tu

Già làng thôn

 

297

Thôn A Bung

Arất Bưi

1960

x

 

Cơ tu

Nông dân

x

298

Thôn A Dung

Zơ râm Giao

1940

x

 

Cơ tu

Già làng thôn

 

299

Thôn Ka Đắp

Arất Tà Hước

1945

x

 

Cơ tu

Già làng thôn

 

IV

Thị trấn Prao

 

 

 

 

 

 

 

300

Thôn Aduông 2

Ating Lăng

1951

x

 

Cơ tu

Già làng thôn

 

301

Thôn Aduông 1

Ating Pâng

1949

x

 

Cơ tu

Già làng thôn

 

302

Thôn Adinh 3

Zơ râm Đhiết

1958

x

 

Cơ tu

Già làng thôn

 

303

Thôn Adinh 2

Arâl Cước

1952

x

 

Cơ tu

Bí thư chi bộ thôn

 

304

Thôn Adinh 1

Alăng Thị Lợi

1950

 

x

Cơ tu

Già làng thôn

 

305

Thôn Ghúc

Cơ Lâu Nhím

1947

x

 

Cơ tu

Già làng thôn

 

306

Thôn Tà Xí

Đinh Văn Tang

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 4
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 Expired 01/2014/TTLT-UBDT-BTC Thông tư liên tịch số 01/2014/TTLT-UBDT-BTC Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số In effect
06/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Phê duyệt danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Quảng Nam năm 2014 theo Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ
In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.