Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND của UBND tỉnh Quảng Nam phê duyệt danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số năm 2014 theo Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg. Danh sách này nhằm xác định đối tượng được hưởng các chế độ, chính sách ưu đãi của Nhà nước.
适用范围
Người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số tại tỉnh Quảng Nam năm 2014.
要点
- người có uy tín được phê duyệt danh sách và hưởng các chế độ, chính sách theo Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg và Quyết định số 56/2013/QĐ-TTg.
- Người có uy tín bao gồm cả nam và nữ từ nhiều thành phần dân tộc khác nhau, công tác tại các thôn/xã trong tỉnh Quảng Nam.
- Danh sách được phê duyệt theo từng xã/huyện với số lượng người có uy tín cụ thể.
- Các ông (bà) có tên trong danh sách được hưởng chế độ, chính sách ưu đãi của Nhà nước.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
🌐 本文件的社会影响
- Tạo cơ sở pháp lý để xác định đối tượng được hưởng các chế độ, chính sách ưu đãi cho người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số.
- Giúp nâng cao vị thế và vai trò của người có uy tín trong cộng đồng dân tộc thiểu số.
❓ 常见问题
Quyết định này áp dụng cho ai?
Quyết định này áp dụng cho các ông (bà) được phê duyệt là người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số tại tỉnh Quảng Nam năm 2014.
Người có uy tín sẽ được hưởng những chế độ gì?
Người có uy tín sẽ được hưởng các chế độ, chính sách ưu đãi theo Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg và Quyết định số 56/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Danh sách người có uy tín được phê duyệt theo tiêu chí gì?
Danh sách người có uy tín được phê duyệt dựa trên các tiêu chí do Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg và Quyết định số 56/2013/QĐ-TTg quy định.
Người có uy tín bao gồm những thành phần dân tộc nào?
Người có uy tín bao gồm nhiều thành phần dân tộc khác nhau, như Cơ tu, Tà Riềng, Ve, Xêđăng, Cadong, Mơ nông, Kinh, Bh'noong.
全文
TỈNH QUẢNG NAM
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
tỉnh Quảng Nam năm 2014 theo Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg
ngày 18/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ
______________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số; Quyết định số 56/2013/QĐ-TTg ngày 18/3/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Thông tư Liên tịch số 01/2014/TTLT-UBDT-BTC ngày 10/01/2014 của Liên Bộ: Ủy ban Dân tộc và Tài Chính về Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số;
Theo đề nghị của Ban Dân tộc tỉnh tại Tờ trình số 38/TTr-BDT ngày 13/03/2014.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Quảng Nam năm 2014 theo Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ.
(Có danh sách kèm theo)
Điều 2. Các ông (bà) có tên trong danh sách được phê duyệt tại Quyết định này được hưởng các chế độ, chính sách quy định tại Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011 và Quyết định số 56/2013/QĐ-TTg ngày 18/3/2013 của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện: Đông Giang, Tây Giang, Nam Trà My, Bắc Trà My, Phước Sơn, Nam Giang, Hiệp Đức, Núi Thành, Đại Lộc, Tiên Phước, Phú Ninh; thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các ông (bà) có tên trong danh sách tại Điều 1 căn cứ quyết định thi hành.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Ngọc Quang
|
|
DANH SÁCH |
|
NGƯỜI CÓ UY TÍN TRONG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ TỈNH QUẢNG NAM NĂM 2013 |
|
(Kèm theo Quyết định số 06 /2014/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Nam) |
|
|
|
TT |
Địa bàn |
Họ và tên |
Năm sinh |
Giới tính |
Thành phần dân tộc |
Vị trí đang công tác |
Người bầu mới |
|
|
Nam |
Nữ |
|||||||
|
A |
Huyện Nam Giang |
60 |
|
58 |
2 |
|
|
26 |
|
I |
Xã Chơ chun |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thôn A Xòo |
Zơ Râm Pao |
1940 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
|
|
2 |
Thôn Blăng |
Pơ Loong Đà |
1933 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
x |
|
3 |
Thôn Côn Zốt |
Coor Nghiêu |
1955 |
x |
|
Cơ tu |
Chi hội CCB thôn |
|
|
II |
Xã La êê |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Thôn Pà Ooi |
A Lăng Blơi |
1950 |
x |
|
Cơ tu |
Hưu trí |
x |
|
5 |
Thôn Pà Lan |
Bờ Nướch Trung |
1950 |
x |
|
Cơ tu |
Hưu trí |
x |
|
6 |
Thôn Đắc Ngọn |
Zơ Râm Xiêm |
1952 |
x |
|
Tà Riềng |
Nông dân |
x |
|
III |
Xã La Dê |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Thôn Đắc Pênh |
A Lăng Giám A |
1954 |
x |
|
Tà Riềng |
Hưu trí |
|
|
8 |
Thôn Đắc Hà Lôi |
Zơ Râm Vương |
1950 |
x |
|
Tà Riềng |
Già làng |
x |
|
9 |
Thôn Đắc Chơ Đây |
A Lăng Vướl |
1953 |
x |
|
Tà Riềng |
Già làng |
x |
|
10 |
Thôn Công Tơ Rơn |
Brao Mớch |
1948 |
x |
|
Cơ tu |
Chi hội NCT thôn |
x |
|
11 |
Thôn Đắc Ốc |
Blúp Dứ |
1931 |
x |
|
Tà Riềng |
Hưu trí |
|
|
12 |
Thôn Đắc Rế |
Zơ Râm Lâng |
1938 |
x |
|
Tà Riềng |
Hưu trí |
|
|
IV |
Xã Đắc Pring |
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Thôn 47 |
Kring Nhóp |
1950 |
x |
|
Ve |
Nông dân |
x |
|
14 |
Thôn 48 |
Hiên Nhôm |
1954 |
x |
|
Ve |
PCT Hội NCT xã |
|
|
15 |
Thôn 49B |
Hiên Vôl |
1939 |
x |
|
Ve |
Hưu trí |
|
|
16 |
Thôn 49A |
Hiên Giăng |
1959 |
x |
|
Ve |
BT Chi bộ thôn |
|
|
V |
Xã Đắc Pre |
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Thôn 56B |
Hiên Dũng |
1950 |
x |
|
Ve |
Hưu trí |
x |
|
18 |
Thôn 56A |
Hiên Nhưl |
1962 |
x |
|
Ve |
Già làng |
|
|
19 |
Thôn 57 |
Zơ Râm Nhim |
1954 |
x |
|
Ve |
Già làng |
|
|
20 |
Thôn 58 |
Un Chêl |
1969 |
x |
|
Ve |
Già làng |
x |
|
VI |
Xã Đắc Tôi |
|
|
|
|
|
Già làng |
|
|
21 |
Thôn Xóm 10 |
Zơ Râm Huôn |
1959 |
x |
|
Tà Riềng |
Hưu trí |
|
|
22 |
Thôn Đắc Ro |
Zơ Râm Ích |
1930 |
x |
|
Tà Riềng |
Hưu trí |
|
|
23 |
Thôn Đắc Rích |
A Lăng Thị Dứm |
1967 |
x |
|
Tà Riềng |
Hưu trí |
x |
|
24 |
Thôn Đắc Tà Vâng |
Zơ Râm Nhiếr |
1952 |
x |
|
Tà Riềng |
Người uy tín |
|
|
VII |
Xã Chà Val |
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Thôn Tà Un |
BLúp Nghết |
1955 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
x |
|
26 |
Thôn Cân Đôn |
A Rất Dục |
1960 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
x |
|
27 |
Thôn A Bát |
Zơ Râm Dáh |
1949 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
x |
|
28 |
Thôn A Dinh |
A Râl Bhúa |
1953 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
x |
|
29 |
Thôn La Bơ B |
Hiêng Gar |
1941 |
x |
|
Cơ tu |
Hưu trí |
|
|
30 |
Thôn La Bơ A |
A Lăng A |
1953 |
x |
|
Cơ tu |
Hưu trí |
x |
|
VIII |
Xã Zuôih |
|
|
|
|
|
|
|
|
31 |
Thôn Pà Rum A |
Bling Trứu |
1935 |
x |
|
Cơ tu |
Già Làng |
|
|
32 |
Thôn Pà Đíh |
Pơ loong Niêng |
1953 |
x |
|
Cơ tu |
Hưu trí |
x |
|
33 |
Thôn Công Dồn |
Bling Hạnh |
1950 |
x |
|
Cơ tu |
Hưu trí |
x |
|
34 |
Thôn Pà Rum B |
Zơ Râm Xăng |
1948 |
x |
|
Cơ tu |
Người có công |
x |
|
IX |
Xã Tà Pơơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
35 |
Thôn Pà Păng |
A Viết Đươi |
1950 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
36 |
Thôn Thôn II |
Zơ Râm A Véc |
1948 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
37 |
Thôn Vinh |
A Rất Ó |
1927 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
38 |
Thôn Pà Tôih |
A Lăng Chênh |
1957 |
|
x |
Cơ tu |
Già làng |
x |
|
X |
Xã Tà Bhing |
|
|
|
|
|
|
|
|
39 |
Thôn Pà Ting |
Tơ Ngôl Aping |
1949 |
x |
|
Cơ tu |
Hưu trí |
x |
|
40 |
Thôn Cà Đăng |
BLúp A Di |
1944 |
x |
|
Cơ tu |
Hưu trí |
x |
|
41 |
Thôn Pà Ia |
Bờ Nướch Tiêng |
1955 |
x |
|
Cơ tu |
Trưởng Ban MT thôn |
|
|
42 |
Thôn Pà Xua |
A Viết Bia |
1943 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
|
|
43 |
Thôn Pà Rồng |
Doãn Noonh |
1952 |
x |
|
Cơ tu |
Trưởng Ban MT thôn |
|
|
44 |
Thôn Pà Vả |
A Rất Chá |
1952 |
x |
|
Cơ tu |
CT. Hội chữ thập đỏ xã |
x |
|
45 |
Thôn Zơ Ra |
Ríah Teem (Tăm) |
1961 |
|
x |
Cơ tu |
Nông dân |
|
|
XI |
Xã Cà Dy |
|
|
|
|
|
|
|
|
46 |
Thôn Rô |
Đinh Văn Chóo |
1946 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
|
|
47 |
Thôn Ngói |
A Lăng Rếh |
1933 |
x |
|
Cơ tu |
Hưu trí |
|
|
48 |
Thôn Pà Căng |
A Lăng Cầm |
1956 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
|
|
49 |
Thôn Pà Dồn |
Ka Phu Thương |
1938 |
x |
|
Cơ tu |
Hưu trí |
x |
|
50 |
Thôn Cà Rung |
Riah Moon |
1956 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
|
|
51 |
Thôn Pà Roong |
Bnướch Đhí |
1954 |
x |
|
Cơ tu |
Hưu trí |
|
|
52 |
Thôn Pà Păng |
Hôih Ướih |
1956 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
53 |
Thôn Pà Lanh |
Bnướch Rứt |
1935 |
x |
|
Cơ tu |
Hưu trí |
|
|
XII |
Thị trấn Thạnh Mỹ |
|
|
|
|
|
|
|
|
54 |
Thôn Pà Dấu I |
Zơ Râm Bia |
1944 |
x |
|
Cơ tu |
Bí thư Chi bộ thôn |
|
|
55 |
Thôn Dung |
A Hó Bươi |
1948 |
x |
|
Cơ tu |
Trưởng Ban thôn |
|
|
56 |
Thôn Mực |
A Rất Bôn |
1949 |
x |
|
Cơ tu |
Già Làng |
x |
|
57 |
Thôn Đồng Râm |
A Lăng Pắ |
1948 |
x |
|
Cơ tu |
Bí thư Chi bộ thôn |
|
|
58 |
Thôn Pà Dương |
Cha Hiếp Xúc |
1957 |
x |
|
Cơ tu |
Già Làng |
x |
|
59 |
Thôn Hoa |
A Rất Chiêng |
1955 |
x |
|
Cơ tu |
Bí thư Chi bộ thôn |
|
|
60 |
Thôn Pà Dấu II |
A Lăng Uôn |
1937 |
x |
|
Cơ tu |
Già Làng |
|
|
B |
Huyện Phước Sơn |
59 |
|
57 |
2 |
|
|
15 |
|
I |
Xã Phước Chánh |
|
|
|
|
|
|
|
|
61 |
Thôn 1 |
Hồ văn Miên |
1943 |
x |
|
Bh'noong |
Chi Hội người cao tuổi thôn |
|
|
62 |
Thôn 2 |
Hồ Văn Nhem |
1957 |
x |
|
Bh'noong |
Chi Hội người cao tuổi thôn |
|
|
63 |
Thôn 3 |
Hồ Văn Bon |
1945 |
x |
|
Bh'noong |
Chi Hội người cao tuổi thôn |
x |
|
64 |
Thôn 4 |
Hồ Văn Xôn |
1947 |
x |
|
Bh'noong |
Chi Hội người cao tuổi thôn |
|
|
65 |
Thôn 5 |
Hồ Văn Đừng |
1952 |
x |
|
Bh'noong |
Chi Hội người cao tuổi thôn |
|
|
66 |
Thôn 6 |
Hồ Văn Ría |
1955 |
x |
|
Bh'noong |
Chi Hội người cao tuổi thôn |
|
|
67 |
Thôn 7 |
Hồ Văn Đới |
1958 |
x |
|
Bh'noong |
Chi Hội người cao tuổi thôn |
|
|
II |
Xã Phước Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
|
68 |
Thôn 2 |
Lê xuân Râu |
1937 |
x |
|
Bh'noong |
Chi Hội người cao tuổi thôn |
|
|
69 |
Thôn 5 |
Hồ văn Dưng |
1947 |
x |
|
Bh'noong |
Chi Hội người cao tuổi thôn |
x |
|
70 |
Thôn 6 |
Hồ văn Phoai |
1927 |
x |
|
Bh'noong |
Chi Hội người cao tuổi thôn |
|
|
III |
Xã Phước Hiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
71 |
Thôn 1 |
Hồ Văn Biên |
1940 |
x |
|
Bh'noong |
Chi Hội người cao tuổi thôn |
x |
|
72 |
Thôn 3 |
Nguyễn Thành Di |
1940 |
x |
|
Bh'noong |
Chi Hội người cao tuổi thôn |
x |
|
73 |
Thôn 4 |
Nguyễn Công Tư |
1955 |
x |
|
Bh'noong |
Chi Hội người cao tuổi thôn |
x |
|
74 |
Thôn 7 |
Hồ Văn Chinh |
1943 |
x |
|
Bh'noong |
Chi Hội người cao tuổi thôn |
x |
|
75 |
Thôn 8 |
Hồ Văn Trem |
1950 |
x |
|
Bh'noong |
Bí thư Chi bộ 8 |
x |
|
IV |
Xã Phước Lộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
76 |
Thôn 5A |
Hồ Văn Bảy |
1963 |
x |
|
Bh'noong |
Nông dân |
|
|
77 |
Thôn 5B |
Hồ Thị Dinh |
1952 |
|
x |
Bh'noong |
Nông dân |
|
|
78 |
Thôn 6 |
Hồ Văn Yên |
1963 |
x |
|
Bh'noong |
Nông dân |
|
|
79 |
Thôn 7 |
Hồ Văn Vuông |
1953 |
x |
|
Bh'noong |
Nông dân |
|
|
80 |
Thôn 8A |
Hồ Văn Sách |
1953 |
x |
|
Bh'noong |
Trưởng thôn |
|
|
81 |
Thôn 8B |
Hồ Văn Bia |
1954 |
x |
|
Bh'noong |
Trưởng thôn |
|
|
V |
Xã Phước Đức |
|
|
|
|
|
|
|
|
82 |
Thôn 1 |
Hồ Văn U |
1973 |
x |
|
Bh'noong |
Nông Dân |
x |
|
83 |
Thôn 2 |
Hồ Văn Nghiêng (A) |
1961 |
x |
|
Bh'noong |
Nông Dân |
x |
|
84 |
Thôn 3 |
Hồ Văn Ngát |
1954 |
x |
|
Bh'noong |
Chi Hội người cao tuổi thôn |
|
|
85 |
Thôn 4 |
Hồ Văn Nóa |
1945 |
x |
|
Bh'noong |
Chi Hội người cao tuổi thôn |
|
|
VI |
Xã Phước Năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
86 |
Thôn 1 |
Hồ Văn Dũi |
1957 |
x |
|
Mơ nông |
Chi Hội người cao tuổi thôn |
|
|
87 |
Thôn 2 |
Hồ Văn Nhân |
1938 |
x |
|
Mơ nông |
Chi Hội người cao tuổi thôn |
|
|
88 |
Thôn 3 |
Hồ Văn Rim |
1940 |
x |
|
Mơ nông |
Chi Hội người cao tuổi thôn |
|
|
89 |
Thôn 4 |
Hồ Văn Run |
1938 |
x |
|
Mơ nông |
Chi Hội người cao tuổi thôn |
|
|
90 |
Thôn 5 |
A Xôn |
1957 |
x |
|
Dẻ |
Chi Hội người cao tuổi thôn |
|
|
VII |
Xã Phước Xuân |
|
|
|
|
|
|
|
|
91 |
Thôn Nước Lang |
Hồ Văn Liễu |
1955 |
x |
|
Dẻ |
Chi hộ NCT thôn |
x |
|
92 |
Thôn Lao Đu |
A Song Ba |
1949 |
x |
|
Dẻ |
Chi hộ NCT thôn |
|
|
93 |
Thôn Lao Mưng |
A Nghí |
1955 |
x |
|
Dẻ |
Chi hộ NCT thôn |
x |
|
VIII |
Xã Phước Mỹ |
|
|
|
|
|
|
|
|
94 |
Thôn 1 |
Hồ Văn Ly |
1954 |
x |
|
Mơ nông |
Cán bộ Hưu trí |
|
|
95 |
Thôn 2 |
Hồ Văn Nhiên |
1942 |
x |
|
Mơ nông |
Chi Hội người cao tuổi thôn |
|
|
96 |
Thôn 3 |
Đinh Văn Sưởi |
1939 |
x |
|
Mơ nông |
Chi Hội người cao tuổi thôn |
|
|
97 |
Thôn 4 |
Hồ Văn Nhát |
1954 |
x |
|
Mơ nông |
Chi Hội người cao tuổi thôn |
x |
|
98 |
Thôn 5 |
Hồ Văn Kíếp |
1950 |
x |
|
Mơ nông |
Hội Cựu chiến binh thôn |
|
|
IX |
Xã Phước Thành |
|
|
|
|
|
|
|
|
99 |
Thôn 1 A |
Hồ Văn Nhiều |
1947 |
x |
|
Bh'noong |
Nông nhân |
|
|
100 |
Thôn 1 B |
Hồ Văn Don |
1960 |
x |
|
Bh'noong |
Trưởng thôn |
|
|
101 |
Thôn 2 |
Hồ Văn Điều |
1953 |
x |
|
Bh'noong |
Nông dân |
|
|
102 |
Thôn 3 |
Hồ Văn Xô |
1948 |
x |
|
Bh'noong |
Bí thư chi bộ |
|
|
103 |
Thôn 4A |
Hồ Văn Ni |
1959 |
x |
|
Bh'noong |
Chủ tịch Hội người cao tuổi |
|
|
104 |
Thôn 4 B |
Hồ Văn Ngßi |
1949 |
x |
|
Bh'noong |
Chủ tịch Hội Cựu chiến binh |
|
|
X |
Xã Phước Kim |
|
|
|
|
|
|
|
|
105 |
Thôn Luông A |
Hồ Văn Lia |
1949 |
x |
|
Bh'noong |
Cán bộ hưu trí |
|
|
106 |
Thôn Luông B |
Đinh Văn Miên |
1948 |
x |
|
Bh'noong |
Cán bộ hưu trí |
|
|
107 |
Thôn Triêng |
Hồ Văn Meo |
1951 |
x |
|
Bh'noong |
Cán bộ hưu trí |
|
|
108 |
Thôn Trà Văn A |
Hồ Văn Deo |
1939 |
x |
|
Bh'noong |
Già làng |
|
|
109 |
Thôn Trà Văn B |
Hồ Văn Chơn |
1943 |
x |
|
Bh'noong |
Già làng |
|
|
110 |
Thôn Nước Kiết |
Hồ Văn Ghiêm |
1953 |
x |
|
Bh'noong |
Cán bộ hưu trí |
|
|
XI |
Xã Phước Công |
|
|
|
|
|
|
|
|
111 |
Thôn 1 |
Hồ Văn Đoàn |
1942 |
x |
|
Bh'noong |
Già Làng |
|
|
112 |
Thôn 2 |
Hồ Văn Xuyên |
1954 |
x |
|
Bh'noong |
Già Làng |
|
|
113 |
Thôn 3 |
Hồ Văn Loan |
1944 |
x |
|
Bh'noong |
Già Làng |
|
|
114 |
Thôn 4 |
Hồ Văn Khoang |
1952 |
x |
|
Bh'noong |
Già Làng |
x |
|
XII |
TT Khâm Đức |
|
|
|
|
|
|
|
|
115 |
Khối 1 |
Đinh Thị Y Vinh |
1955 |
|
x |
Bh'noong |
CB Hưu trí |
x |
|
116 |
Khối 3 |
Hồ Văn Điều |
1940 |
x |
|
Bh'noong |
CB Hưu trí |
|
|
117 |
Khối 4 |
Trần Đình Sách |
1940 |
x |
|
Kinh |
CB Hưu trí |
x |
|
118 |
Khối 5 |
Hồ Văn Nhun |
1940 |
x |
|
Bh'noong |
CB Hưu trí |
|
|
119 |
Khối 6 |
Hồ Văn Trủa |
1938 |
x |
|
Bh'noong |
CB Hưu trí |
|
|
C |
Huyện Tây Giang |
70 |
|
69 |
1 |
|
|
0 |
|
I |
Xã Dang |
|
|
|
|
|
|
|
|
120 |
Thôn Ađâu |
Bnướch Chê |
1949 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
|
|
121 |
Thôn Ba tư |
Hốih Doói |
1950 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
122 |
Thôn Arui |
Bnướch Ươn |
1946 |
x |
|
Cơ tu |
Hưu trí |
|
|
123 |
Thôn K'xêêng |
Bhling Xóc |
1955 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
124 |
Thôn Z'lao |
Bríu Xanh |
1958 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
|
|
125 |
Thôn Alua |
Hốih Luốc |
1965 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
|
|
126 |
Thôn Kala |
Aviết Blớ |
1964 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
127 |
Thôn Katiếc |
Blúp lược |
1925 |
x |
|
Cơ tu |
CB Mặt trận thôn |
|
|
II |
Xã Lăng |
|
|
|
|
|
|
|
|
128 |
Thôn Tary |
Cơ lâu Nứch |
1949 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
|
|
129 |
Thôn Pơning |
Cơ lâu Nhấp |
1954 |
x |
|
Cơ tu |
Hưu trí |
|
|
130 |
Thôn ARởh |
Cơ lâu Bhla |
1947 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
131 |
Thôn Nal |
Bríu Roon |
1949 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
|
|
132 |
Thôn Bhalừa |
Bhling Đâu |
1948 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
133 |
Thôn J'da |
Bhling Vong |
1938 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
134 |
Thôn Aró |
Hốih Giúc |
1940 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
III |
Xã Atiêng |
|
|
|
|
|
|
|
|
135 |
Thôn Z'rượt |
Alăng Hâng |
1956 |
x |
|
Cơ tu |
CB Mặt trân thôn |
|
|
136 |
Thôn RBhướp |
Blúp Ứ |
1938 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
137 |
Thôn Agrồng |
Blúp Bhuốch |
1941 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
|
|
138 |
Thôn Tà Vàng |
Alăng Gêr |
1950 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
139 |
Thôn Ahu |
Bling Êết |
1957 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
|
|
140 |
Thôn Achiing |
PơLoong Đăl |
1940 |
x |
|
Cơ tu |
CB Mặt trân thôn |
|
|
IV |
Xã Avương |
|
|
|
|
|
|
|
|
141 |
Thôn Apát |
Zơ râm Blớp |
1952 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
|
|
142 |
Thôn T'ghêy |
Bhling Dầm |
1952 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
|
|
143 |
Thôn Bhlố I |
Bhling Rêu |
1952 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
144 |
Thôn Bhlố II |
Bríu Danh |
1934 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
|
|
145 |
Thôn X'ơi I |
Bhling Poo |
1973 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
146 |
Thôn X'ơi II |
Arất Blư |
1937 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
147 |
Thôn X'ơi III |
Bling Trơơ Ngâl |
1943 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
148 |
Thôn Aréc |
Ating Thân |
1955 |
x |
|
Cơ tu |
Cán bộ thôn |
|
|
149 |
Thôn Aur |
Alăng Gieng |
1952 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
|
|
V |
Xã Anông |
|
|
|
|
|
|
|
|
150 |
Thôn Acấp |
Alăng Mời |
1942 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
151 |
Thôn Anoonh |
Arất Đúch |
1945 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
|
|
152 |
Thôn Axoò |
Bríu Nghêl |
1961 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
|
|
153 |
Thôn Arớt |
Alăng Xuất |
1942 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
VI |
Xã Bhalêê |
|
|
|
|
|
|
|
|
154 |
Thôn Agiốc |
Bnướch Nhưa |
1948 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
155 |
Thôn R'cung |
Bnướch Hônh |
1957 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
156 |
Thôn Atép 2 |
Bhling Côn |
1982 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
|
|
157 |
Thôn Atép I |
Avô Bam |
1974 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
|
|
158 |
Thôn Auung |
PơLoong Críp |
1949 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
|
|
159 |
Thôn Bhloóc |
Bling Ngương |
1990 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
|
|
160 |
Thôn Tà Làng |
Alăng Hót |
1957 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
161 |
Thôn Arung |
Pơloong Alúc |
1954 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
|
|
VII |
Xã Gari |
|
|
|
|
|
|
|
|
162 |
Thôn Arooi |
Riáh Nhuôn |
1946 |
x |
|
Cơ tu |
Hưu trí |
|
|
163 |
Thôn Ating |
Riáh Nhoót |
1940 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
164 |
Thôn Dadding |
Pơloong Điêh |
1950 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
|
|
165 |
Thôn Apool |
Pơloong Điểm |
1940 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
166 |
Thôn Pứt |
Pơloong Piênh |
1948 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
167 |
Thôn Glao |
Tangôn Lăng |
1946 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
VIII |
Xã Tr'hy |
|
|
|
|
|
|
|
|
168 |
Thôn Abanh I |
Bling Ría |
1952 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
|
|
169 |
Thôn Abanh II |
Pơloong Giớơch |
1952 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
|
|
170 |
Thôn Dầm II |
Zơ Râm Đâu |
1957 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
|
|
171 |
Thôn Ariêu |
Zơ Râm Breo |
1954 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
172 |
Thôn Dầm I |
Pơloong Pruôn |
1952 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
173 |
Thôn Voòng |
Coor Tám |
1953 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
IX |
Xã Ch'ơm |
|
|
|
|
|
|
|
|
174 |
H'júhThôn |
Alăng Hướch |
1945 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
175 |
Thôn Réh |
Ríah Đơơr |
1940 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
176 |
Thôn Z'rướt |
Ta ngôn Brớch |
1941 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
|
|
177 |
Thôn Đhung |
Bhling Diên |
1946 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
|
|
178 |
Thôn Achoong |
Alăng Kíah |
1945 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
179 |
Thôn Cha'nốc |
Riáh Thị Dâng |
1947 |
|
x |
Cơ tu |
Già làng |
|
|
180 |
Thôn Atu 2 |
Tangôn Êng |
1939 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
181 |
Thôn Atu 1 |
Bríu Nhai |
1960 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
X |
Xã Axan |
|
|
|
|
|
|
|
|
182 |
Thôn Arầng I |
Pơloong Jím |
1945 |
x |
|
Cơ tu |
Hưu trí |
|
|
183 |
Thôn Arâng II |
Bling Nhéh |
1959 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
|
|
184 |
Thôn Ganil |
Hốih Nhiếc |
1964 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
|
|
185 |
Thôn K'noonh 1 |
Alăng Dêếu |
1977 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
186 |
Thôn K'noonh 3 |
Alăng Xiêng |
1952 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
187 |
Thôn Agríh |
Pơloong Zra |
1936 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
188 |
Thôn Arầng 3 |
Bling Brắc |
1933 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
189 |
Thôn K'noonh 2 |
Pơloong Bhông |
1934 |
x |
|
Cơ tu |
Hưu trí |
|
|
D |
Huyện Bắc Trà My |
50 |
|
49 |
1 |
|
|
6 |
|
I |
Xã Trà Kót |
|
|
|
|
|
|
|
|
190 |
Thôn 1 |
Phạm Lâm |
1956 |
x |
|
Cor |
CB xã |
|
|
191 |
Thôn 2A |
Hồ Văn Tâm |
1959 |
x |
|
Cor |
CB xã |
|
|
192 |
Thôn 2B |
Trần Văn Hiến |
1962 |
x |
|
Cor |
CB thôn |
|
|
193 |
Thôn 3B |
Nguyễn Thành Vinh |
1957 |
x |
|
Cor |
Nóc trưởng |
|
|
194 |
Thôn 4 |
Trần Văn Thắng |
1950 |
x |
|
Cor |
Nóc trưởng |
|
|
195 |
Thôn 5A |
Huỳnh Vân |
1949 |
x |
|
Cor |
Nóc trưởng |
|
|
196 |
Thôn 5B |
Huỳnh Văn Lương |
1945 |
x |
|
Cor |
Nóc trưởng |
|
|
II |
Xã Trà Nú |
|
|
|
|
|
|
|
|
197 |
Thôn 1 |
Huỳnh Văn Sáu |
1931 |
x |
|
Cor |
CB thôn |
|
|
198 |
Thôn 2 |
Huỳnh Vũ Quang |
1936 |
x |
|
Cor |
Nóc trưởng |
|
|
199 |
Thôn 3 |
Nguyễn Văn Ba |
1954 |
x |
|
Cor |
Bí thư Chi bộ |
|
|
200 |
Thôn 4 |
Hồ Ngọc Vân |
1937 |
x |
|
Cor |
Nóc trưởng |
|
|
III |
Xã Trà Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
201 |
Thôn 2 |
Triệu Viết Bao |
1948 |
x |
|
Nùng |
Người cao tuổi |
|
|
202 |
Thôn 3 |
Hồ Trường Sinh |
1955 |
x |
|
Cor |
Nông dân |
|
|
203 |
Thôn 5 |
Triệu Khánh Hòa |
1960 |
x |
|
Dao |
Thôn trưởng |
|
|
204 |
Thôn 6 |
Bùi Văn Tới |
1956 |
x |
|
Mường |
Nông dân |
|
|
IV |
Xã Trà Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
205 |
Thôn Tân Hiệp |
Nguyễn Văn Bân |
1988 |
x |
|
Cadong |
Nông dân |
|
|
206 |
Thôn Cao Sơn |
Hồ Văn Phước |
1982 |
x |
|
Cadong |
Nông dân |
|
|
V |
Xã Trà Tân |
|
|
|
|
|
|
|
|
207 |
Thôn 3 |
Hồ Văn Xủ |
1949 |
x |
|
Cadong |
Hưu trí |
|
|
208 |
Thôn 4 |
Hồ Văn Ách |
1954 |
x |
|
Cadong |
Nông dân |
|
|
209 |
Thôn 6 |
Đinh Văn Xin |
1972 |
x |
|
Cadong |
Già làng |
|
|
210 |
Thôn 7 |
Đinh Văn Xéo |
1935 |
x |
|
Cadong |
Già làng |
|
|
211 |
Thôn 8 |
Trần Văn Truyền |
1986 |
x |
|
Cadong |
Thôn phó |
|
|
VI |
Xã Trà Đốc |
|
|
|
|
|
|
|
|
212 |
Thôn 1 |
Phạm Văn Trung |
1958 |
x |
|
Cadong |
Cán bộ thôn |
|
|
213 |
Thôn 2 |
Trần Phúc |
1977 |
x |
|
Cadong |
Nông dân |
x |
|
214 |
Thôn 3 |
Hồ Văn Xuôi |
1942 |
x |
|
Cadong |
Già làng |
|
|
215 |
Thôn 4 |
Hồ Văn Day |
1948 |
x |
|
Cadong |
Già làng |
|
|
216 |
Thôn 5 |
Hồ Văn Mười |
1951 |
x |
|
Cadong |
Nóc trưởng |
|
|
VII |
Xã Trà Bui |
|
|
|
|
|
|
|
|
217 |
Thôn 1 |
Đinh Văn Đức |
1932 |
x |
|
Cadong |
CCB thôn |
x |
|
218 |
Thôn 2 |
Đinh Văn Niên |
1940 |
x |
|
Cadong |
Nông dân |
|
|
219 |
Thôn 3 |
Đinh Văn Núm |
1934 |
x |
|
Cadong |
Nông dân |
|
|
220 |
Thôn 4 |
Hồ Văn Nốt |
1940 |
x |
|
Cadong |
Nông dân |
|
|
221 |
Thôn 5 |
Hồ Văn Doan |
1940 |
x |
|
Cadong |
Hưu trí |
|
|
222 |
Thôn 6 |
Hồ Văn Lế |
1950 |
x |
|
Cadong |
Già làng |
x |
|
223 |
Thôn 7 |
Nguyễn Văn Long |
1950 |
x |
|
Cadong |
Già làng |
|
|
224 |
Thôn 8 |
Hồ Văn Nia |
1940 |
x |
|
Cadong |
PBT Chi bộ thôn |
x |
|
225 |
Thôn 9 |
Hồ Văn Sia |
1953 |
x |
|
Cadong |
CCB thôn |
x |
|
VIII |
Xã Trà Giác |
|
|
|
|
|
|
|
|
226 |
Thôn 1 |
Trần Văn Nam |
1957 |
x |
|
Cadong |
Nông dân |
|
|
227 |
Thôn 2 |
Trần Văn Phòng |
1956 |
x |
|
Cadong |
Nông dân |
|
|
228 |
Thôn 3A |
Nguyễn Ngọc Nhân |
1954 |
x |
|
Cadong |
CCB thôn |
x |
|
229 |
Thôn 4 |
Lê Xuân Thành |
1954 |
x |
|
Cadong |
Nông dân |
|
|
230 |
Thôn 5 |
Nguyễn Cao Kỳ |
1977 |
x |
|
Cadong |
Thôn trưởng |
|
|
IX |
Xã Trà Giáp |
|
|
|
|
|
|
|
|
231 |
Thôn 1 |
Trần Ngọc Liên |
1947 |
x |
|
Cor |
CB thôn |
|
|
232 |
Thôn 2 |
Hồ Xuân Ba |
1939 |
x |
|
Cor |
Hưu trí |
|
|
233 |
Thôn 3 |
Nguyễn Thị Nhỏ |
1949 |
|
x |
Cadong |
CB thôn |
|
|
234 |
Thôn 4 |
Hồ Văn Im |
1940 |
x |
|
Cadong |
Nông dân |
|
|
235 |
Thôn 5 |
Nguyễn Văn Đông |
1935 |
x |
|
Cadong |
Nông dân |
|
|
X |
Xã Trà Ka |
|
|
|
|
|
|
|
|
236 |
Thôn 1 |
Nguyễn Thanh Đinh |
1971 |
x |
|
Ca dong |
Già làng |
|
|
237 |
Thôn 2 |
Đinh Văn Thượng |
1930 |
x |
|
Cor |
Già làng |
|
|
238 |
Thôn 3 |
Nguyễn Văn Bốn |
1946 |
x |
|
Cadong |
Già làng |
|
|
239 |
Thôn 4 |
Nguyễn Cao Bằng |
1959 |
x |
|
Cadong |
Nông dân |
|
|
E |
Nam Trà My |
42 |
|
41 |
1 |
|
|
20 |
|
I |
Xã Trà Vân |
|
|
|
|
|
|
|
|
240 |
Thôn 1 |
Hồ Thị Thao |
1954 |
|
x |
Cadong |
Nông dân |
|
|
241 |
Thôn 2 |
Vũ Trần Quyết |
1966 |
x |
|
Cadong |
Nông dân |
|
|
242 |
Thôn 3 |
Hồ Văn Tư |
1957 |
x |
|
Cadong |
Già làng |
|
|
II |
Xã Trà Mai |
|
|
|
|
|
|
|
|
243 |
Thôn 1 |
Trần Văn Mố |
1937 |
x |
|
Cadong |
Hưu trí |
x |
|
244 |
Thôn 2 |
Nguyễn Thanh Phương |
1950 |
x |
|
Cadong |
Hưu trí |
x |
|
245 |
Thôn 3 |
Nguyễn Đình Cường |
1965 |
x |
|
Cadong |
Trưởng thôn |
|
|
III |
Xã Trà Tập |
|
|
|
|
|
|
|
|
246 |
Thôn 1 |
Hồ Văn Diện |
1944 |
x |
|
Cadong |
Nông dân |
x |
|
247 |
Thôn 2 |
Hồ Văn Nên |
1950 |
x |
|
Cadong |
Hưu trí |
|
|
248 |
Thôn 3 |
Hồ Văn Chung |
1941 |
x |
|
Cadong |
Già làng |
|
|
249 |
Thôn 4 |
Hồ Văn Mênh |
1955 |
x |
|
Cadong |
Nông dân |
|
|
IV |
Xã Trà Cang |
|
|
|
|
|
|
|
|
250 |
Thôn 1 |
Nguyễn Ngọc Vi |
1948 |
x |
|
Xêđăng |
Già làng |
x |
|
251 |
Thôn 2 |
Hồ Văn Giang |
1940 |
x |
|
Xêđăng |
Hưu trí |
|
|
252 |
Thôn 3 |
Lê Quang Hồng |
1951 |
x |
|
Xêđăng |
Nông dân |
|
|
253 |
Thôn 4 |
Hồ Văn Dú |
1942 |
x |
|
Xêđăng |
Già làng |
|
|
254 |
Thôn 5 |
Nguyễn Thế Vinh |
1968 |
x |
|
Xêđăng |
Nông dân |
x |
|
255 |
Thôn 6 |
Hồ văn Điều |
1932 |
x |
|
Xêđăng |
Nóc trưởng |
x |
|
256 |
Thôn 7 |
Hồ Văn Do |
1952 |
x |
|
Xêđăng |
Nông dân |
|
|
V |
Xã Trà Don |
|
|
|
|
|
|
|
|
257 |
Thôn 1 |
Lê Thanh Hiện |
1960 |
x |
|
Cadong |
Nông dân |
|
|
258 |
Thôn 2 |
Đinh Văn Bách |
1927 |
x |
|
Cadong |
Già làng |
x |
|
259 |
Thôn 3 |
Nguyễn Văn Liêm |
1961 |
x |
|
Cadong |
Nông dân |
x |
|
VI |
Xã Trà Dơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
260 |
Thôn 1 |
Hồ Văn Ngọc |
1940 |
x |
|
Cadong |
Già làng |
|
|
261 |
Thôn 2 |
Nguyễn Trọng Nghĩa |
1975 |
x |
|
Cadong |
BT Chi bộ |
x |
|
262 |
Thôn 3 |
Hồ Văn Yên |
1951 |
x |
|
Cadong |
Già làng |
|
|
263 |
Thôn 4 |
Hồ Văn Tới |
1947 |
x |
|
Cadong |
BT Chi bộ |
x |
|
264 |
Thôn 5 |
Nguyễn Thái Đường |
1965 |
x |
|
Cadong |
BT Chi bộ |
|
|
VII |
Xã Trà Vinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
265 |
Thôn 1 |
Hồ Văn Tiếng |
1942 |
x |
|
Cadong |
Già làng |
|
|
266 |
Thôn 2 |
Bùi Xuân Ca |
1969 |
x |
|
Cadong |
CA viên Thôn |
x |
|
267 |
Thôn 3 |
Đinh Văn Dạy |
1958 |
x |
|
Cadong |
Già làng |
x |
|
268 |
Thôn 4 |
Nguyễn Minh Hải |
1968 |
x |
|
Cadong |
Nông dân |
x |
|
VIII |
Xã Trà Linh |
|
|
|
|
|
|
|
|
269 |
Thôn 1 |
Hồ Văn Bông |
1940 |
x |
|
Xê đăng |
Hưu trí |
x |
|
270 |
Thôn 2 |
Trần Xuân Đoàn |
1947 |
x |
|
Xê đăng |
Già làng |
|
|
271 |
Thôn 3 |
Hồ Văn Đun |
1947 |
x |
|
Xê đăng |
Già làng |
|
|
272 |
Thôn 4 |
Hồ Văn Nam |
1974 |
x |
|
Xê đăng |
Nông dân |
x |
|
IX |
Xã Trà Leng |
|
|
|
|
|
|
|
|
273 |
Thôn 1 |
Nguyễn Xuân Tăng |
1964 |
x |
|
Mơ nông |
BT Chi bộ |
x |
|
274 |
Thôn 2 |
Lê Văn Tám |
1960 |
x |
|
Mơ nông |
CTMT xã |
|
|
275 |
Thôn 3 |
Nguyễn Thành Tiêu |
1948 |
x |
|
Mơ nông |
Hưu trí |
|
|
276 |
Thôn 4 |
Hồ Văn Mót |
1932 |
x |
|
Mơ nông |
Già làng |
|
|
X |
Xã Trà Nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
277 |
Thôn 1 |
Nguyễn Thanh Giang |
1972 |
x |
|
Xê đăng |
Nông dân |
x |
|
278 |
Thôn 2 |
Nguyễn Lương Bâng |
1968 |
x |
|
Xê đăng |
BT Chi bộ |
x |
|
279 |
Thôn 3 |
Đinh Văn Liêm |
1954 |
x |
|
Xê đăng |
Bệnh binh |
x |
|
280 |
Thôn 4 |
Phạm Xuân Biên |
1963 |
x |
|
Xê đăng |
BT Chi bộ |
x |
|
281 |
Thôn 5 |
Đinh Văn Nam |
1963 |
x |
|
Xê đăng |
Hưu trí |
|
|
F |
Huyện Đông Giang |
80 |
|
78 |
2 |
|
|
7 |
|
I |
Xã Za Hung |
|
|
|
|
|
|
|
|
282 |
Thôn Gố |
Bhnướch Monh |
1947 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng có uy tín của thôn |
|
|
283 |
Thôn Ka Dâu |
A Lăng Bông |
1952 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng có uy tín của thôn |
|
|
284 |
Thôn A Xanh I |
Bnướch Plức |
1950 |
x |
|
Cơ tu |
Cán bộ hưu trí |
|
|
285 |
Thôn A Xanh II |
Bnướch Mom |
1950 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng có uy tín của thôn |
|
|
286 |
Thôn Xà Nghìn I |
Bnướch Sơn |
1950 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng có uy tín của thôn |
|
|
287 |
Thôn Xà Nghìn II |
Bnướch Pốy |
1964 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng có uy tín của thôn |
|
|
II |
Xã Ma Cooih |
|
|
|
|
|
|
|
|
288 |
Thôn ADớ |
ALăng Kdốc |
1978 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
x |
|
289 |
Thôn A Bông |
ALăng Lợi |
1987 |
x |
|
Cơ tu |
Phó Trưởng thôn |
x |
|
290 |
Thôn A Đền |
A rất Bốc |
1970 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
|
|
291 |
Thôn Tà Rèng |
A Rất Pung |
1945 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
x |
|
292 |
Thôn Trơ Ngung |
Bríu Rơm |
1948 |
x |
|
Cơ tu |
Bí thư Chi bộ |
|
|
293 |
Thôn A Zal |
Hôih Lin |
1949 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng |
|
|
294 |
Thôn A Xờ |
A Rất Bốn |
1977 |
x |
|
Cơ tu |
Phó Ban Mặt trân thôn |
x |
|
III |
Xã ARooi |
|
|
|
|
|
|
|
|
295 |
Thôn A Điêu |
A Rất Blươi |
1958 |
x |
|
Cơ tu |
BT Chi bộ thôn |
x |
|
296 |
Thôn Tu Ngung |
Arấy Vôr |
1946 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng thôn |
|
|
297 |
Thôn A Bung |
Arất Bưi |
1960 |
x |
|
Cơ tu |
Nông dân |
x |
|
298 |
Thôn A Dung |
Zơ râm Giao |
1940 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng thôn |
|
|
299 |
Thôn Ka Đắp |
Arất Tà Hước |
1945 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng thôn |
|
|
IV |
Thị trấn Prao |
|
|
|
|
|
|
|
|
300 |
Thôn Aduông 2 |
Ating Lăng |
1951 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng thôn |
|
|
301 |
Thôn Aduông 1 |
Ating Pâng |
1949 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng thôn |
|
|
302 |
Thôn Adinh 3 |
Zơ râm Đhiết |
1958 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng thôn |
|
|
303 |
Thôn Adinh 2 |
Arâl Cước |
1952 |
x |
|
Cơ tu |
Bí thư chi bộ thôn |
|
|
304 |
Thôn Adinh 1 |
Alăng Thị Lợi |
1950 |
|
x |
Cơ tu |
Già làng thôn |
|
|
305 |
Thôn Ghúc |
Cơ Lâu Nhím |
1947 |
x |
|
Cơ tu |
Già làng thôn |
|
|
306 |
Thôn Tà Xí |
Đinh Văn Tang | ||||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。