🌐 本文件的社会影响
更新中。
❓ 常见问题
更新中。
全文
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung giá xe ô tô, xe máy tại bảng giá xe ô tô, xe máy tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo
Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Bảng giá
e ô tô, xe máy, tàu thủy tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
______________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ Về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 09/TTr-STC ngày 17/02/2014 và ý kiến thẩm định của Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 18/BC-STP ngày 17/02/2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi giá xe máy tại Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Bảng giá xe ô tô, xe máy, tàu thủy tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
1. Sửa đổi giá xe máy tại mục xe của hãng Honda Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ như sau:
“
Đơn vị: triệu VN đồng
|
STT |
TÊN, LOẠI XE |
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ |
|
45 |
PCX |
49,5 |
|
50 |
SH 125 cc – VIỆTNAM LẮP RÁP |
62 |
|
51 |
SH 150 cc – VIỆTNAM LẮP RÁP |
76 |
”
2. Sửa đổi giá xe máy tại mục xe của hãng Loại khác Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ như sau:
“
Đơn vị: triệu VN đồng
|
STT |
TÊN, LOẠI XE |
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ |
|
749 |
Piaggio Beverly 125 Hàng nhập khẩu |
147,3 |
|
751 |
Piaggio Liberty 125 i.e Việt Nam sản xuất |
56,8 |
|
753 |
Piaggio Liberty 150 i.e Việt Nam sản xuất |
70,7 |
”
3. Sửa đổi giá ô tô tại phần VI, Chương XVI xe không có nhãn hiệu và có nhãn hiệu của Trung Quốc, Việt Nam Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
Đơn vị: triệu VN đồng
|
STT |
HÃNG SẢN XUẤT |
TÊN, LOẠI XE |
XUẤT XỨ, HÃNG SX |
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ |
|
1329 |
CỬU LONG |
DFA7050T |
Công ty cổ phần ô tô (TMT) |
291 |
”
Điều 2. Bổ sung giá xe ô tô, xe máy vào Bảng giá xe ô tô, xe máy tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND ngày 10/02/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Bảng giá xe ô tô, xe máy, tàu thủy tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
1. Bổ sung giá xe máy vào mục xe của hãng Honda Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ như sau:
“
Đơn vị: triệu VN đồng
|
STT |
TÊN, LOẠI XE |
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ |
|
88e |
HONDA SH 125 Mode (Màu hồng, nâu), Việt Nam sản xuất |
48 |
|
88f |
HONDA SH 125 Mode (Màu đỏ, đen), Việt Nam sản xuất |
49 |
|
88g |
HONDA SH 125 Mode (Màu xanh, vàng nhạt, trắng), Việt Nam sản xuất |
53 |
”
2. Bổ sung giá xe máy vào mục xe Loại khác Bảng giá xe tính lệ phí trước bạ như sau:
“
Đơn vị: triệu VN đồng
|
STT |
TÊN, LOẠI XE |
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ |
|
759b |
Liberty 3V i.e 125 cc Việt Nam sản xuất |
57,5 |
|
759c |
Liberty S3V i.e 125 cc Việt Nam sản xuất |
58,5 |
|
759d |
VESPA LX 3 van 125cc, nhập khẩu |
66,9 |
|
759đ |
VESPA LX3 van 150cc, nhập khẩu |
80,7 |
|
759e |
VESPA S3 van 125cc, nhập khẩu |
69,7 |
|
759f |
VESPA S3 van 150cc, nhập khẩu |
82,2 |
|
759g |
VESPA LXV ie 125cc, nhập khẩu |
122,8 |
|
759h |
VESPA GTS Supes 125cc, nhập khẩu |
135,5 |
|
759i |
PIAGGIO Ply 150cc, Việt Nam sản xuất |
50,5 |
|
759j |
PIAGGIO Ply 125cc, Việt Nam sản xuất |
41,9 |
|
759k |
SYM (elegant50), Việt Nam sản xuất |
12,55 |
|
759l |
SYM Shark 125 EFI (Màu đỏ), Việt Nam sản xuất |
42,5 |
|
759m |
SYM Shark 125 EFI (Màu trắng, nâu), Việt Nam sản xuất |
45 |
”
3. Bổ sung giá ô tô vào Phần III, Chương I xe nhãn hiệu TOYOTA Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
Đơn vị: triệu VN đồng
|
STT |
HÃNG SẢN XUẤT |
TÊN, LOẠI XE |
XUẤT XỨ HÃNG SX |
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ |
|
103a |
TOYOTA |
LEXUS LX 570 |
Nhật Bản |
4.310 |
”
4. Bổ sung giá ô tô vào Phần I, Chương XII xe nhãn hiệu khác của Đức giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
Đơn vị: triệu VN đồng
|
STT |
HÃNG SẢN XUẤT |
TÊN, LOẠI XE |
XUẤT XỨ HÃNG SX |
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ |
|
800a |
AUDI |
A4, 1.8L/I4, AT8, |
Nhập khẩu |
1.460 |
|
800b |
AUDI |
A8, 3.0L/V6, 8AT, |
Nhập khẩu |
4.100 |
|
800c |
AUDI |
A8, 4.2l/V8, 8AT, |
Nhập khẩu |
5.200 |
|
800d |
AUDI |
Q7 3.0L/V6, 8AT, |
Nhập khẩu |
3.200 |
|
800đ |
AUDI |
Q7 4.2 FSI/V8, 6AT, |
Nhập khẩu |
2.430 |
|
800e |
AUDI |
Q5 2.0 TFSI, 2010 |
Nhập khẩu |
1.700 |
|
800f |
AUDI |
Q5 2.0 TFSI, 2011 |
Nhập khẩu |
2.020 |
”
5. Bổ sung giá một số loại xe khác vào Chương XVII các xe nhãn hiệu khác Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“PHẦN VIII: MỘT SỐ LOẠI XE KHÁC
Đơn vị: triệu VN đồng
|
STT |
TÊN, LOẠI XE |
XUẮT XỨ HÃNG SX |
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ |
|
1825 |
Romoc (CIMC) |
Trung Quốc |
430 |
|
1826 |
Đầu kéo (CNHTC) |
Trung Quốc |
1.030 |
|
1827 |
Xe trộn bê tông Huyndai HD270 |
Trung Quốc |
1.290 |
|
1828 |
Xe trộn bê tông Huyndai HD370s |
Hàn Quốc |
2.010 |
|
1829 |
Xe trộn bê tông hiệu DAE Wook4 mvfdv |
Hàn Quốc |
2.300 |
|
1830 |
Xe trộn bê tông DongFengEQ3102FJ 3m3 |
Trung Quốc |
400 |
|
1831 |
Xe trộn bê tông hiệu DongFeng 5120 GJBFJ3.6m3 |
Trung Quốc |
695 |
|
1832 |
Xe trộn bê tông hiệu DongFeng HLQ5140 GJB 5m3 |
Trung Quốc |
740 |
|
1833 |
Xe trộn bê tông hiệu DongFeng EQ3070 FSZ GJ1. 33M3 |
Trung Quốc |
800 |
|
1834 |
Xe đầu kéo Huyndai HD 120.5T |
Hàn Quốc |
810 |
|
1835 |
Xe đầu kéo Huyndai HD 170.9T |
Hàn Quốc |
1.200 |
|
1836 |
Xe đầu kéo Huyndai HD 450 |
Hàn Quốc |
1.500 |
|
1837 |
Xe đầu kéo Huyndai HD 250 11.5T |
Hàn Quốc |
1.400 |
|
1838 |
Xe đầu kéo Huyndai HD 700 61T |
Hàn Quốc |
1.500 |
|
1839 |
Xe đầu kéo Huyndai HD 1000 |
Hàn Quốc |
1.700 |
|
1840 |
Xe đầu kéo Mỹ MC 15.435 hp |
Mỹ |
650 |
|
1841 |
Rơ mooc Doosung 2 trục |
Trung Quốc |
190 |
|
1842 |
Rơ mooc HLQ 9300 TDP p 31 T |
Trung Quốc |
200 |
|
1843 |
Rơ mooc HLQ 9300 TDP |
Trung Quốc |
200 |
|
1844 |
Rơ mooc Doosung Xitec 55m2 |
Trung Quốc |
400 |
|
1845 |
Rơ mooc Doosung Xitec 48m2 |
Trung Quốc |
300 |
”
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Ninh Bình; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và tổ chức, các nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。