Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Về việc bổ sung, điều chỉnh phụ lục I, II của Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 30/10/2012 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đất, nhà, tài sản khác áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

문서 번호06/2014/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Vĩnh Long
서명자Trương Văn Sáu — Phó Chủ tịch
업데이트30. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일07. 04. 2014
발효일17. 04. 2014
효력 만료일22. 11. 2019
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung, điều chỉnh phụ lục I, II của

Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 30/10/2012 của

UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đất,

nhà, tài sản khác áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

______________________________

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP, ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC, ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND, ngày 30/10/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đất, nhà, tài sản khác áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh phụ lục I, II của Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 30/10/2012 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đất, nhà, tài sản khác áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:

I. BỔ SUNG PHỤ LỤC I GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÔ TÔ:

1. Điểm 1, mục B2, phần B:

Xe hiệu Honda , loại Vision, giá: 27.600.000 đồng/chiếc.

Xe hiệu Honda, loại SH 150i - KF14, giá: 75.462.300 đồng/chiếc.

Xe hiệu Honda, loại SH 125i - JF42, giá: 62.254.700 đồng/chiếc.

Xe hiệu Honda, loại SH 125 - JF29, giá: 109.900.000 đồng/chiếc.

Xe Honda Air Blade FI, Việt Nam lắp ráp dung tích xilanh 124,8cm3, giá: 40.990.000 đồng/chiếc.

Xe Honda PCX JF43, giá: 49.550.000 đồng/chiếc.

Xe Honda PCX JF30, giá: 58.990.000 đồng/chiếc.

2. Điểm 3, mục B2, phần B:

Xe Yamaha CUXI 1DW1, giá: 31.000.000 đồng/chiếc.

Xe Yamaha NOZZA 1DR1, giá: 33.000.000 đồng/chiếc.

II. ĐIỀU CHỈNH PHỤ LỤC I GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÔ TÔ:

Xe Honda Air Blade Thái Lan, dung tích xi lanh 110cm3, giá: 65.000.000 đồng/chiếc.

Xe Honda JA08 Wave RSX FI AT các loại, giá: 20.950.000 đồng/chiếc.

III. ĐIỀU CHỈNH PHỤ LỤC II GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ:

 Xe ô tô loại Toyota Hilux E - Mode KUN15L- PRMSYM - pickup, chở hàng và chở người 5 chổ ngồi, dung tích xi lanh 2.494cm3, trọng tải chở hàng 530kg, giá: 627.000.000 đồng/chiếc.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Cục trưởng Cục Thuế tổ chức triển khai hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này thống nhất trên toàn tỉnh.

Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND, ngày 30/10/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đất, nhà, tài sản khác áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và được đăng Công báo tỉnh./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

06/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Về việc bổ sung, điều chỉnh phụ lục I, II của Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 30/10/2012 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đất, nhà, tài sản khác áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.