Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, áp dụng cho các tổ chức, hộ gia đình và cơ sở kinh doanh dịch vụ. Mức phí được cụ thể hóa theo số lượng phòng khách sạn, diện tích rửa xe, loại hình kinh doanh.
Scope of application
Tổ chức, hộ gia đình, cơ sở kinh doanh, dịch vụ tự khai thác nước để sử dụng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Key points
- Hộ gia đình → phải nộp phí bảo vệ môi trường là 5.000 đồng/tháng/cơ sở
- Cơ sở kinh doanh khách sạn, nhà trọ, nhà nghỉ → mức thu phí từ 15.000 đến 70.000 đồng/tháng/cơ sở tùy theo số lượng phòng
- Cơ sở rửa xe ô tô, rửa xe máy, sửa chữa ô tô, sửa chữa xe máy → phải nộp phí bảo vệ môi trường là 30.000 đồng/tháng/cơ sở
- Cơ sở cửa hàng, nhà hàng, quán ăn uống → mức thu phí từ 30.000 đến 50.000 đồng/tháng/cơ sở tùy theo loại hình kinh doanh
- Cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác → phải nộp phí bảo vệ môi trường là 15.000 hoặc 25.000 đồng/tháng/cơ sở tùy khu vực
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Giảm ô nhiễm môi trường thông qua việc thu phí và quản lý chặt chẽ nước thải sinh hoạt.
- Tác động tiêu cực: Chi phí tăng lên cho các hộ gia đình, doanh nghiệp có thể ảnh hưởng đến lợi nhuận và chi phí sản xuất.
❓ Frequently asked questions
Hộ gia đình phải nộp bao nhiêu tiền phí bảo vệ môi trường?
Hộ gia đình phải nộp 5.000 đồng/tháng/cơ sở.
Cơ sở kinh doanh khách sạn, nhà trọ, nhà nghỉ từ 40 phòng đến dưới 50 phòng phải nộp bao nhiêu tiền phí bảo vệ môi trường?
Cơ sở kinh doanh này phải nộp 60.000 đồng/tháng/cơ sở.
Mức thu phí đối với cơ sở rửa xe ô tô, rửa xe máy là bao nhiêu?
Cơ sở rửa xe ô tô, rửa xe máy phải nộp 30.000 đồng/tháng/cơ sở.
Nhà hàng và các cơ sở cửa hàng, quán ăn uống có mức thu phí như thế nào?
Nhà hàng phải nộp 50.000 đồng/tháng/cơ sở, trong khi các cơ sở cửa hàng, quán ăn uống phải nộp 30.000 đồng/tháng/cơ sở.
Cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác ở khu vực thành phố Trà Vinh và khu vực còn lại có mức thu phí như thế nào?
Ở khu vực thành phố Trà Vinh, cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác phải nộp 25.000 đồng/tháng/cơ sở; trong khi ở khu vực còn lại là 15.000 đồng/tháng/cơ sở.
Full text
TỈNH TRÀ VINH
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Điều chỉnh khoản 4, khoản 5 Điều 1 Quyết định số
38/2013/QĐ-UBND ngày 09/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường
đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
_____________________________________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29/3/2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT ngày 15/5/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29/3/2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;
Căn cứ Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND ngày 09/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh khoản 4, khoản 5 Điều 1 Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND ngày 09/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, như sau:
1. Tại dấu + thứ 2 khoản 4 Điều 1:
"…
+ Đối với nước thải sinh hoạt do các tổ chức, hộ gia đình, cơ sở kinh doanh, dịch vụ tự khai thác nước để sử dụng.
|
Số TT |
Đối tượng chịu phí |
Mức thu phí (đồng/tháng/cơ sở) |
|
1 |
Hộ gia đình |
5.000 |
|
2 |
Cơ sở kinh doanh khách sạn, nhà trọ, nhà nghỉ |
|
|
2.1 |
Dưới 10 phòng |
15.000 |
|
2.2 |
Từ 10 phòng đến dưới 20 phòng |
25.000 |
|
2.3 |
Từ 20 phòng đến dưới 30 phòng |
40.000 |
|
2.4 |
Từ 30 phòng đến dưới 40 phòng |
50.000 |
|
2.5 |
Từ 40 phòng đến dưới 50 phòng |
60.000 |
|
2.6 |
Từ 50 phòng trở lên |
70.000 |
|
3 |
Cơ sở rửa xe ô tô, rửa xe máy, sửa chữa ô tô, sửa chữa xe máy |
30.000 |
|
4 |
Cơ sở cửa hàng, nhà hàng, quán ăn uống |
|
|
4.1 |
Nhà hàng |
50.000 |
|
4.2 |
Cơ sở cửa hàng, quán ăn uống |
30.000 |
|
5 |
Cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác |
|
|
5.1 |
Khu vực thành phố Trà Vinh |
25.000 |
|
5.2 |
Khu vực còn lại |
15.000 |
..."
2. Tại điểm b khoản 5 Điều 1:
"...
b) Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn xác định và thu phí đối với tổ chức, hộ gia đình, cơ sở kinh doanh, dịch vụ tự khai thác nước để sử dụng thuộc đối tượng phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn...."
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục thuế Trà Vinh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Trà Vinh; Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Cấp thoát nước Trà Vinh; Giám đốc Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
CHỦ TỊCH
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.