Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

문서 번호06/2015/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Cao Bằng
서명자Nguyễn Hoàng Anh — Chủ tịch
업데이트02. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일31. 03. 2015
발효일10. 04. 2015
효력 만료일01. 01. 2021
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
Số: 06/2015/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Phú Thọ, ngày 19 tháng 5 năm 2015
 
 
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÂN CẤP CHO SỞ XÂY DỰNG, BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
-------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
 
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng,
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
Điều 1. Phân cấp thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh cho Sở Xây dựng và Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh như sau:
1. Sở Xây dựng cấp phép xây dựng đối với công trình cấp I, cấp II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, công trình tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị (các tuyến đường có mặt cắt ngang ≥ 30m theo quy hoạch được duyệt); công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp từ nước ngoài (trừ các công trình quy định tại Khoản 2, điều này).
2. Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh cấp phép xây dựng đối với các công trình trong các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh và các Cụm công nghiệp đã được Ủy ban nhân dân tỉnh giao quản lý.
3. Sở Xây dựng, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh có thẩm quyền điều chỉnh, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy phép xây dựng do mình cấp.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.
 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Xây dựng;
- Văn phòng Chính phủ;
- Website Chính phủ;
- Cục KT VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- TTTU, TTHĐND, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- UBMTTQ và các đoàn thể tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- UBND các huyện, thành, thị;
- Công báo tỉnh;
- Các PCVP;
- NCTH;
- Lưu VT, KT2(80b).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Chu Ngọc Anh

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 5
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 발효 중
대체됨 1
06/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.