Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

文号06/2016/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Cao Bằng
签署人Hoàng Xuân Ánh — Chủ tịch
更新30/06/2026
行业Tư Pháp
领域Chưa Phân Loại
发布日期06/04/2016
生效日期16/04/2016
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 06/2016/QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày 06 tháng 4 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

_________________________ 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, như sau:

1. Đối tượng nộp: Là các cá nhân, tổ chức có nhu cầu in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản khi yêu cầu chứng thực.

2. Cơ quan, đơn vị thu: Phòng Tư pháp các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các tổ chức hành nghề công chứng.

3. Mức trần chi phí chứng thực được quy định như sau:

STT

Loại việc

Mức trần (đồng/trang)

1

In giấy tờ, văn bản (khổ giấy A4)

1.000

2

In giấy tờ, văn bản (khổ giấy A3)

2.000

3

Chụp giấy tờ, văn bản

(khổ giấy A4)

In 1 mặt

300

In 2 mặt

500

4

Chụp giấy tờ, văn bản

(khổ giấy A3)

In 1 mặt

600

In 2 mặt

1.000

5

Đánh máy giấy tờ, văn bản (đảm bảo về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 06/5/2005 của Bộ Nội vụ, Văn phòng Chính phủ)

5.000

4. Phòng Tư pháp các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các tổ chức hành nghề công chứng căn cứ tình hình thực tế để ấn định mức thu cho phù hợp nhưng không được vượt quá mức trần quy định tại khoản 3 của Điều này và niêm yết công khai mức chi phí chứng thực tại cơ quan, đơn vị mình.

5. Các khoản thu từ việc thực hiện in, chụp, đánh máy giấy tờ văn bản để lại cơ quan, đơn vị quản lý và sử dụng theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh và các cá nhân, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Hoàng Xuân Ánh

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

06/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
生效中
↓ 受本文件影响的文件
修订补充 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。