Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Ban hành bảng giá đất điều chỉnh của một số đoạn đường, tuyến đường, một số vị trí đất trong bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, giai đoạn 2015 - 2019

문서 번호06/2017/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Lâm Đồng
서명자Nguyễn Bốn — Chủ tịch
업데이트28. 06. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Đất Đai
발행일07. 03. 2017
발효일20. 03. 2017
효력 만료일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHHẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 06/2017/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 15 tháng 08 năm 2017

 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ GIÁ TỐI ĐA ĐỐI VỚI DỊCH VỤ SỬ DỤNG PHÀ BÍNH

___________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 1/7/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ; số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; s 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Liên Sở: Giao thông vận tải - Tài chính tại Tờ trình số 72/TTr-LS ngày 25/7/2017; Báo cáo thẩm định số 31/BCTĐ-STP ngày 24/7/2017 của Sở Tư pháp.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Quy định giá tối đa đối với dịch vụ sử dụng Phà Bính do Công ty Cổ phần Đường bộ Hải Phòng quản lý như sau:

ĐVT: VNĐồng

STT

Tên hàng hóa, dịch vụ

Đơn vị tính

Mức giá tối đa

1

Hành khách đi bộ

đồng/lượt

4.000

2

Hành khách đi xe đạp

đồng/lượt

5.000

3

Hành khách đi bộ có quang gánh

đồng/lượt

5.000

4

Hành khách đi xe máy, xe xích lô, xe đạp thồ có hàng

đồng/lượt

7.000

(Giá trên đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng)

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Giao Công ty Cổ phần Đường bộ Hải Phòng:

a) Thực hiện giá dịch vụ theo quy định tại Quyết định này và các quy định khác về giá dịch vụ tại các Nghị định của Chính phủ: số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013, số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 và các văn bản hướng dẫn thi hành.

b) Có trách nhiệm quyết định giá cụ thể, thông báo công khai cho các tổ chức cá nhân được biết, đồng thời thực hiện thông báo, báo cáo sử dụng vé với Cục Thuế thành phố Hải Phòng theo Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ, và các văn bản hướng dẫn khác có liên quan.

c) Báo cáo các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính kịp thời xem xét, đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh giá dịch vụ tối đa khi các yếu tố hình thành giá trong nước, giá thế giới có biến động ảnh hưởng đến sản xuất, đời sống.

d) Thực hiện miễn, giảm giá dịch vụ cho các đối tượng sử dụng dịch vụ phà theo quy định hiện hành.

2. Giao các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính và Cục Thuế thành phố hướng dẫn Công ty cổ phần Đường bộ Hải Phòng thực hiện theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 8 năm 2017.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Công ty Cổ phần Đường bộ Hải Phòng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

Nơi nhận:
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tr
a VBQPPL);
- TT HĐND TP;
- Đoàn ĐBQH Hải Phòng;
- CT, các PCT UBND TP;
- Như Điều 4;

- Sở Tư pháp;
- Cổng Thông tin điện tử TP;
- Công báo thành phố;
- Báo Hải Phòng;
- Đài PT&TH Hải Phòng;
- CPVP
;
- Các phòng CV;
- CV: TC, GT;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH


 

 

 

 



Nguyễn Văn Tùng

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 2
20/2015/QĐ-UBND Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung nội dung tại bản Quy định kèm theo Quyết định 30/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định giá các loại đất năm 2015 ổn định 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨
06/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Ban hành bảng giá đất điều chỉnh của một số đoạn đường, tuyến đường, một số vị trí đất trong bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, giai đoạn 2015 - 2019
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.