이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
Nghị quyết ban hành Quy định về chính sách khuyến khích, hỗ trợ đầu tư vào tỉnh Đăk Nông
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 22
80/2015/QH13
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
만료됨
59/2014/NĐ-CP
Nghị định số 59/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường
발효 중
118/2015/NĐ-CP
Nghị định số 118/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
만료됨
67/2014/QH13
Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
만료됨
57/2018/NĐ-CP
Nghị định số 57/2018/NĐ-CP Về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
발효 중
151/2007/NĐ-CP
Nghị định số 151/2007/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác
만료됨
107/2017/NĐ-CP
Nghị định số 107/2017/NĐ-CP của Chính phủ : Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã
만료됨
09/2017/QH14
Luật Du lịch số 09/2017/QH14
발효 중
23/2012/QH13
Nghị quyết số 23/2012/QH13 Về Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2013, điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2012 và nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII
발효 중
69/2008/NĐ-CP
Nghị định số 69/2008/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường
발효 중
193/2013/NĐ-CP
Nghị định số 193/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã
만료됨
82/2018/NĐ-CP
Nghị định số 82/2018/NĐ-CP quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế
만료됨
77/2015/QH13
Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
만료됨
83/2015/QH13
Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
만료됨
21/2008/QH12
Luật Công nghệ cao số 21/2008/QH12
발효 중
49/2014/QH13
Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13
만료됨
68/2017/NĐ-CP
Nghị định số 68/2017/NĐ-CP Về quản lý, phát triển cụm công nghiệp
만료됨
04/2017/QH14
Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14
발효 중
45/2013/QH13
Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014
발효 중
66/2014/QĐ-TT
Quyết định số 66/2014/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển
시스템에 없음
13/2017/QĐ-TT
Quyết định số 13/2017/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển ban hành kèm theo Quyết định số 66/2014/QĐ-TTg ngày 25 tháng 11 năm 2014 của T
시스템에 없음
12/2015/QĐ-TT
Quyết định số 12/2015/QĐ-TTg Về cơ chế, chính sách thu hút xã hội hóa đầu tư và khai thác bến xe khách
시스템에 없음
06/2018/NQ-HĐND
Nghị quyết số 06/2018/NQ-HĐND ban hành Quy định về chính sách khuyến khích, hỗ trợ đầu tư vào tỉnh Đăk Nông
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1
25/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 25/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định về chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
시스템에 없음
관련 1
26/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.