Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành

문서 번호06/2019/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Đồng Tháp
서명자Nguyễn Văn Danh — Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일12. 07. 2019
발효일01. 08. 2019
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN 

TỈNH TIỀN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 06/2019/NQ-HĐND

Tiền Giang, ngày 12 tháng 7 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Bãi bỏ các Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Xét Tờ trình số 143/TTr-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết bãi bỏ các Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành và Báo cáo thẩm tra số 57/BC-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Bãi bỏ các Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành do không còn phù hợp với quy định của Luật Phí và lệ phí năm 2015, cụ thể:

1. Nghị quyết số 242/2010/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2010 quy định mức thu, quản lý, sử dụng các khoản phí thuộc ngành Giao thông - Vận tải trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

2. Nghị quyết số 44/2012/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2012 sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 242/2010/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2010 về quy định mức thu, quản lý, sử dụng các khoản phí thuộc ngành Giao thông - Vận tải trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

3. Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

4. Nghị quyết số 43/2012/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2012 quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

5. Nghị quyết số 95/2014/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2014 quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

6. Nghị quyết số 105/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa IX, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2019./.

Nơi nhận:

- UB.Thường vụ Quốc hội;

- VP. Quốc hội, VP. Chính phủ;

- HĐDT và các Ủy ban của Quốc hội;

- Ban Công tác đại biểu (UBTVQH);

- Các Bộ: TN&MT, Tài chính, Công Thương,

Tư pháp, Giao thông - Vận tải;

- Tổng Cục thuế;

- Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);

- Vụ Công tác đại biểu (VPQH);

- Cục Hành chính - Quản trị II (VPCP);

- Kiểm toán Nhà nước khu vực IX;

- Các đ/c UVBTV Tỉnh uỷ;

- UBND, UB. MTTQ tỉnh;

- Các Sở, Ban ngành, đoàn thể tỉnh;

- ĐB. Quốc hội đơn vị tỉnh Tiền Giang;

- ĐB. HĐND tỉnh;

- TT. HĐND, UBND các huyện, thành, thị;

- TT. HĐND các xã, phường, thị trấn;

- Báo Ấp Bắc;

- Trung tâm Công báo tỉnh;

- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Văn Danh

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 6
23/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND Thông qua đề án tăng cường phòng, chống và đẩy lùi tệ nạn ma túy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2013 -2015 발효 중
06/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.