Nghị quyết này quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An, bao gồm hỗ trợ di dời mặt bằng sản xuất, công nhận nghề truyền thống và đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng cho các làng nghề. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh ngành nghề nông thôn được hưởng chính sách này.
适用范围
Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn; các nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định công nhận; các tổ chức, cá nhân có liên quan tới công tác quản lý ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
要点
- Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài → được hỗ trợ di dời mặt bằng sản xuất một lần 50% tổng chi phí nhưng không quá 200 triệu đồng/cơ sở ngành nghề nông thôn để di dời ra khỏi khu dân cư đến địa điểm quy hoạch (Điều 2.1).
- Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài → được hỗ trợ công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 50 triệu đồng/nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống tại Quyết định công nhận (Điều 2.2).
- Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài → được hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng cho các làng nghề: 02 tỷ đồng/làng nghề vùng đồng bằng và 03 tỷ đồng/làng nghề vùng miền núi để cải tạo, nâng cấp và hoàn thiện cơ sở hạ tầng (Điều 2.3).
- Kinh phí hỗ trợ từ ngân sách địa phương và Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, các chương trình mục tiêu và ngân sách địa phương (Điều 3).
- Ủy ban nhân dân tỉnh → tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này (Điều 4.1).
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Hỗ trợ di dời mặt bằng sản xuất, công nhận nghề truyền thống và đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng giúp nâng cao năng lực cạnh tranh của các làng nghề, thúc đẩy phát triển kinh tế nông thôn.
- Tác động tiêu cực: Chi phí thực hiện chính sách từ ngân sách địa phương có thể gây áp lực tài政负担。
- 受益对象:省内及国外直接从事农村手工业生产、经营和服务的组织和个人,包括小型和中型企业、合作社、家庭作坊等;传统工艺、特色村寨及其相关管理单位。
❓ 常见问题
Nghị quyết này áp dụng cho đối tượng nào?
Nghị quyết này áp dụng cho tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn (Điều 1.2.a).
Hỗ trợ di dời mặt bằng sản xuất có mức bao nhiêu?
Hỗ trợ một lần 50% tổng chi phí nhưng không quá 200 triệu đồng/cơ sở ngành nghề nông thôn (Điều 2.1).
Công nhận nghề truyền thống, làng nghề có mức hỗ trợ bao nhiêu?
Hỗ trợ 50 triệu đồng/nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống tại Quyết định công nhận của UBND tỉnh (Điều 2.2).
Tổng kinh phí hỗ trợ từ nguồn nào?
Kinh phí hỗ trợ từ ngân sách địa phương và Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, các chương trình mục tiêu và ngân sách địa phương (Điều 3).
Ai chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này?
Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này (Điều 4.1).
全文
TỈNH NGHỆ AN
NGHỊ QUYẾT
Về một số chính sách hỗ trợ phát triển
ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 9
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn;
Xét Tờ trình số 4645/TTr-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1: Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2. Đối tượng áp dụng
a) Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngành nghề nông thôn (sau đây gọi chung là cơ sở ngành nghề nông thôn) bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình hoạt động theo quy định của pháp luật.
b) Các nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định công nhận.
c) Các tổ chức, cá nhân có liên quan tới công tác quản lý ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2: Nội dung hỗ trợ và mức hỗ trợ
1. Di dời mặt bằng sản xuất: Hỗ trợ một lần 50% tổng chi phí nhưng không quá 200 triệu đồng/cơ sở ngành nghề nông thôn để di dời cơ sở ngành nghề nông thôn ra khỏi khu dân cư đến địa điểm quy hoạch.
2. Công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống: Hỗ trợ 50 triệu đồng/nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống tại Quyết định công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống của UBND tỉnh.
3. Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng cho các làng nghề: Hỗ trợ 02 tỷ đồng/làng nghề vùng đồng bằng và 03 tỷ đồng/làng nghề vùng miền núi để đầu tư cải tạo, nâng cấp và hoàn thiện cơ sở hạ tầng làng nghề: Đường giao thông, điện, nước sạch; hệ thống tiêu, thoát nước; xây dựng trung tâm, điểm bán hàng và giới thiệu sản phẩm làng nghề.
Điều 3: Kinh phí hỗ trợ
Nguồn kinh phí hỗ trợ theo quy định tại khoản 1, 2, Điều 2 Nghị quyết này từ ngân sách địa phương; kinh phí hỗ trợ tại khoản 3, Điều 2 Nghị quyết này từ Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, các chương trình mục tiêu và ngân sách địa phương.
Điều 4: Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 5: Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 7 năm 2019./.
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。