Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty cổ phần cấp nước Nam Định sản xuất

문서 번호06/2019/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Ninh Bình
서명자Ngô Gia Tự — PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
업데이트27. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일20. 03. 2019
발효일01. 04. 2019
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 06/2019/QĐ-UBND
Nam Định, ngày 20 tháng 3 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Quy định giá tiêu thụ nước sạch

do Công ty cổ phần cấp nước Nam Định sản xuất

------------------------ 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

          Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung ứng và tiêu thụ nước sạch; Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung ứng và tiêu thụ nước sạch;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNN ngày 15/5/2012 của liên Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm định quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại đô thị, khu công nghiệp, khu vực nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28/5/2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Theo đề nghị của Công ty cổ phần cấp nước Nam Định tại Tờ trình số 05/NSĐP ngày 28/12/2018; Sở Xây dựng tại Văn bản số 234/HTKT&PTĐT-SXD ngày 08/3/2019; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Văn bản số 166/SNN-CCTL ngày 08/3/2019; Báo cáo thẩm định số 36/BC-STP ngày 15/3/2019 của Sở Tư pháp và Sở Tài chính tại Tờ trình số164/TTr-STC ngày 19/3/2019 về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Nam Định do Công ty cổ phần cấp nước Nam Định sản xuất.

QUYẾT  ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty cổ phần cấp nước Nam Định sản xuất (có bảng giá kèm theo).

Điều 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn, kiểm tra Công ty cổ phần cấp nước Nam Định việc cung cấp nước sạch đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng theo quy định hiện hành và việc thực hiện giá tiêu thụ nước sạch tại Điều 1, Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2019 và thay thế Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND ngày 18/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty TNHH một thành viên kinh doanh nước sạch Nam Định sản xuất.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị: Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Công ty cổ phần cấp nước Nam Định, các đơn vị liên quan và các đối tượng sử dụng nước sạch chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                                                                                       TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
                                                                                                KT. CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
                                                                                              PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
                                                                                                                    (Đã ký)
                                                                                                                 Ngô Gia Tự

BẢNG GIÁ TIÊU THỤ NƯỚC SẠCH

DO CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC NAM ĐỊNH SẢN XUẤT

(Kèm theo Quyết định số: 06/2019/QĐ-UBND ngày 20/3/2019 của UBND tỉnh Nam Định)

1. Nước do nhà máy nước tại thành phố Nam Định sản xuất

 

TT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NƯỚC

Giá bán

 (đồng/m3)

1

Nước sinh hoạt các hộ dân cư

 

-

Sử dụng từ 1m3  đến 10 m3 (hộ/tháng)

8.600

-

Sử dụng từ trên 10 m3 đến 20 m3 (hộ/tháng)

10.300

-

Sử dụng  trên 20 m3 đến 30 m3 (hộ/tháng)

12.700

-

Sử dụng trên 30 m3 (hộ /tháng)

13.500

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (bao gồm cả trường học, bệnh viện), đơn vị vũ trang, phục vụ mục đích công cộng.

12.800

3

Hoạt động sản xuất vật chất

13.500

4

Kinh doanh dịch vụ

23.000

 

Ghi chú: Mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT), phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

2. Nước do nhà máy nước tại các huyện sản xuất

 

TT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG NƯỚC

Giá bán

(đồng/m3)

1

Nước sinh hoạt các hộ dân cư

8.200

2

Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (bao gồm cả trường học, bệnh viện), đơn vị vũ trang, phục vụ mục đích công cộng.

12.200

3

Hoạt động sản xuất vật chất

13.500

4

Kinh doanh dịch vụ

22.000

 

Ghi chú: Mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT), phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và đã khấu trừ tiền đóng góp đối ứng xây dựng công trình của khách hàng là 2.000 đồng/m3 nước tiêu thụ, không khấu trừ đối với nước phục vụ các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (bao gồm cả trường học, bệnh viện), đơn vị vũ trang, phục vụ mục đích công cộng, nước phục vụ hoạt động sản xuất vật chất và kinh doanh dịch vụ.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗