Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 4 năm 2021.
适用范围
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý và sử dụng tài sản trong phạm vi tỉnh Hưng Yên.
要点
- Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
- Các cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý và sử dụng tài sản phải căn cứ vào Thông tư số 45/2018/TT-BTC để ghi sổ kế toán, hạch toán, theo dõi và quản lý tài sản.
- Phụ lục I quy định chi tiết danh mục tài sản cố định đặc thù.
- Phụ lục II quy định chi tiết danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình.
- Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm thường xuyên cập nhật và kiến nghị sửa đổi, bổ sung danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Tăng cường quản lý hiệu quả tài sản cố định, giảm thiểu lãng phí.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc thực hiện kế toán và quản lý tài sản cho các cơ quan, tổ chức.
❓ 常见问题
Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?
Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý và sử dụng tài sản trong phạm vi tỉnh Hưng Yên.
Các cơ quan, tổ chức cần làm gì theo Quyết định?
Các cơ quan, tổ chức phải căn cứ vào Thông tư số 45/2018/TT-BTC và Quyết định này để ghi sổ kế toán, hạch toán, theo dõi và quản lý tài sản.
Quyết định có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 4 năm 2021.
Các cơ quan, tổ chức cần cập nhật thông tin gì liên quan đến tài sản cố định?
Các cơ quan, tổ chức cần thường xuyên cập nhật và kiến nghị sửa đổi, bổ sung danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản.
Quyết định này dựa trên những văn bản pháp luật nào?
Quyết định này căn cứ vào Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017 và Nghị định số 151/2017/NĐ-CP.
全文
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: 06/2021/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 22 tháng 3 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù;
danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình
thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyển địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định sổ 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cổ định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đổc Sở Tài chính tại Tờ trình sổ 58/TTr-STC ngày 24 thảng 02 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên.
1. Danh mục tài sản cố định đặc thù quy định chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình quy định chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tố chức, đơn vị có liên quan tố chức triển khai và theo dõi việc thực hiện Quyết định này.
2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý, sử dụng tài sản căn cứ các nội dung quy định tại Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Quyết định này, thực hiện việc ghi sổ kế toán, hạch toán, theo dõi và quản lý tài sản theo quy định; đồng thời thường xuyên cập nhật và kiến nghị, đề xuất ủy ban Nhân dân tỉnh (qua Sở Tài chính) việc sửa đổi, bổ sung danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 2021. Chánh Văn phòng ủy ban Nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Quốc Văn |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。