Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Quy định mức thu tự nguyện đóng góp đối với người cao tuổi có nhu cầu vào sống tại Trung tâm Nuôi dưỡng người có công và Bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Quyết định này quy định mức thu tự nguyện đóng góp đối với người cao tuổi có nhu cầu vào sống tại Trung tâm Nuôi dưỡng Người có công và Bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Mức phí được xác định dựa trên khả năng tự phục vụ của người cao tuổi, áp dụng từ ngày 28/2/2021.

文号06/2021/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Đắk Lắk
签署人Hồ Thị Nguyên Thảo — Phó Chủ tịch
更新10/07/2026
行业Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
领域Chưa Phân Loại
发布日期17/02/2021
生效日期28/02/2021
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định này quy định mức thu tự nguyện đóng góp đối với người cao tuổi có nhu cầu vào sống tại Trung tâm Nuôi dưỡng Người có công và Bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Mức phí được xác định dựa trên khả năng tự phục vụ của người cao tuổi, áp dụng từ ngày 28/2/2021.

适用范围

Cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng mức thu tự nguyện đóng góp; Trung tâm Nuôi dưỡng Người có công và Bảo trợ xã hội; người cao tuổi tự nguyện vào sống tại trung tâm.

要点

  • Người cao tuổi không thuộc đối tượng bảo trợ xã hội nhưng không có điều kiện sống ở gia đình và có nhu cầu vào sống tại Trung tâm nuôi dưỡng Người có công và Bảo trợ xã hội, tự nguyện đóng góp kinh phí.
  • Đối với người cao tuổi có khả năng tự phục vụ sinh hoạt cá nhân: 3.000.000 đồng/tháng/người; đối với người không có khả năng tự phục vụ: 3.700.000 đồng/tháng/người.
  • Trung tâm nuôi dưỡng Người có công và Bảo trợ xã hội tiếp nhận đối tượng tự nguyện, dự phòng 10% chỉ tiêu để ưu tiên tiếp nhận đối tượng chính sách khi phát sinh.
  • Mức chi phí cụ thể cho người cao tuổi được quy định trong Phụ lục kèm theo.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 28/2/2021.

🌐 本文件的社会影响

  • Người dân có thêm lựa chọn về nơi sinh sống, giúp cải thiện chất lượng cuộc sống cho người cao tuổi không có điều kiện ở gia đình.
  • Doanh nghiệp và cá nhân tham gia đóng góp kinh phí sẽ được hưởng lợi từ việc hỗ trợ xã hội.
  • Tăng chi phí quản lý đối với Trung tâm Nuôi dưỡng Người có công và Bảo trợ xã hội.

❓ 常见问题

Người cao tuổi nào được tự nguyện vào sống tại trung tâm?

Người cao tuổi không thuộc đối tượng bảo trợ xã hội, không có điều kiện sống ở gia đình và có nhu cầu vào sống tại Trung tâm nuôi dưỡng Người có công và Bảo trợ xã hội.

Mức phí tự nguyện đóng góp là bao nhiêu?

Đối với người cao tuổi có khả năng tự phục vụ: 3.000.000 đồng/tháng/người; đối với người không có khả năng tự phục vụ: 3.700.000 đồng/tháng/người.

Trung tâm nuôi dưỡng có dự phòng bao nhiêu chỉ tiêu?

Trung tâm nuôi dưỡng dự phòng 10% chỉ tiêu để ưu tiên tiếp nhận đối tượng chính sách khi phát sinh.

Quyết định này áp dụng từ ngày nào?

Quyết định có hiệu lực từ ngày 28/2/2021.

Mức chi phí cụ thể cho người cao tuổi được quy định ở đâu?

Mức chi phí cụ thể cho người cao tuổi được quy định trong Phụ lục kèm theo Quyết định này.

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 06/2021/QĐ-UBND
Phú Yên, ngày 17 tháng 02 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Quy định mức thu tự nguyện đóng góp đối với người cao tuổi có nhu cầu

vào sống tại Trung tâm Nuôi dưỡng người có công và Bảo trợ xã hội 

trên địa bàn tỉnh Phú Yên

--------------

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Căn cứ Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 200 TTr-LĐTBXH-BTXH, ngày 24 tháng 11 năm 2020.

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng mức thu tự nguyện đóng góp đối với người cao tuổi có nhu cầu vào sống tại Trung tâm nuôi dưỡng Người có công và Bảo trợ xã hội.

Điều 2. Đối tượng tự nguyện và đơn vị tiếp nhận

1. Đối tượng tự nguyện: Là người cao tuổi không thuộc đối tượng bảo trợ xã hội nêu tại khoản 1, 2, 3, 5 Điều 6 Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ nhưng không có điều kiện sống ở gia đình và có nhu cầu vào sống tại Trung tâm nuôi dưỡng Người có công và Bảo trợ xã hội, tự nguyện đóng góp kinh phí (sau đây gọi chung là đối tượng tự nguyện), có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

2. Đơn vị tiếp nhận: Trung tâm nuôi dưỡng Người có công và Bảo trợ xã hội trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tiếp nhận đối tượng tự nguyện phải đảm bảo dự phòng 10% chỉ tiêu tiếp nhận đối tượng để ưu tiên tiếp nhận đối tượng chính sách khi có phát sinh.

Điều 3. Mức thu phí

1. Đối với người cao tuổi có khả năng tự phục vụ sinh hoạt cá nhân: 3.000.000 đồng/tháng/người.

2. Đối với người cao tuổi không có khả năng tự phục vụ sinh hoạt cá nhân: 3.700.000 đồng/tháng/người. (Đính kèm bảng phụ lục mức chi)

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/2/2021.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.

PHỤ LỤC
Quy định mức chi các khoản chi phí đối với người cao tuổi nuôi dưỡng theo hình
(

Ban hàn kèm theo Quyết

định số

/2021
/UBND ngày
tháng năm 202
1
)
STT
Nội dung
Đơ
n vị tính
Mức
chi
1
Tiền ăn
Đồng/người/tháng
900.000
2
Vật dụng sinh hoạt: Khăn, kem, bót,
xà phòng giặt tắm, giấy vệ sinh...
Đồng/người/tháng
100.000
3
Điện, nước, sinh hoạt văn hoá, phục
hồi chức năng
Đồng/người/tháng
100.000
4
Khấu hao TSCĐ, t
huế th
u nhập
Đồng/người/tháng
2
50.000
5
Chi phí phục vụ, chăm sóc, cấp
dưỡng, tiếp phẩm, quản lý hàng tháng
5.1
Chi phí phục vụ chăm sóc người cao
tuổi tự phục vụ
Đồng/người/tháng
894.000 (Hệ số
0,6 x 1.490.000)
5.2
Chi phí phục vụ chăm sóc người cao
tuổi không tự phục vụ
Đồng/người/tháng
1.490.000 (Hệ số
1 x 1.490.000)
5.3
Cấp dưỡng, tiếp phẩm
Đồng/người/tháng
447.000 (Hệ số
0,3 x 1.490.000)
5.4
Quản lý phí hàng tháng
Đồng/người/tháng
150.000
6
Bảo hiểm Y tế đối
với những đối
tượng chưa có BHYT
4,5% x mức
lương cơ sở x số
tháng thực tế
7
Chi phí điều trị, thuốc uống bệnh
thông thường
7.1
Đối với người cao tuổi không tự phục
vụ
Đồng/người/tháng
200.000
7.2
Đối với người cao tuổi còn khả năng
tự phục vụ
Đồng/n
gười/tháng
150.000
8
Chi phí nuôi bệnh (Khi đi Bệnh viện
điều trị)
Đồng/người/
ngày
50.000
Tổng cộng:
-
Người cao tuổi tự phục vụ
Đồng/người/tháng
3.000.000
-
Người cao tuổi không tự phục vụ
Đồng/người/tháng
3.700.000
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Hồ Thị Nguyên Thảo

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗