Nghị quyết này quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bến Tre, áp dụng cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và các tổ chức cá nhân liên quan. Mức giá cụ thể được nêu trong Phụ lục.
适用范围
Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
要点
- Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh → được áp dụng mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế theo Phụ lục Nghị quyết
- Giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag test nhanh mẫu đơn: 11.200 đồng
- Giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag miễn dịch tự động/bán tự động mẫu đơn: 30.800 đồng
- Giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu đơn: 212.700 đồng (bao gồm chi phí lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm, thực hiện xét nghiệm và trả kết quả)
- Giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu gộp ≤5 que tại thực địa: 78.800 đồng (bao gồm chi phí lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm, thực hiện xét nghiệm và trả kết quả)
🌐 本文件的社会影响
- Người dân → được biết mức giá cụ thể cho dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2, giúp chủ động trong việc lựa chọn cơ sở y tế và chi phí
- Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh → phải tuân thủ mức giá quy định, có thể ảnh hưởng đến lợi nhuận nếu không điều chỉnh kịp thời
- Quỹ bảo hiểm y tế → không thanh toán các dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 theo Nghị quyết này
❓ 常见问题
Giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag test nhanh mẫu đơn là bao nhiêu?
Giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag test nhanh mẫu đơn là 11.200 đồng.
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được áp dụng mức giá nào cho dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2?
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được áp dụng mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế theo Phụ lục Nghị quyết.
Giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu đơn bao gồm những chi phí nào?
Giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu đơn bao gồm cả chi phí lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm, thực hiện xét nghiệm và trả kết quả, tổng cộng là 212.700 đồng.
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thể thay đổi mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không?
Không, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải áp dụng mức giá theo quy định trong Nghị quyết này.
Giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag miễn dịch tự động/bán tự động mẫu đơn là bao nhiêu?
Giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag miễn dịch tự động/bán tự động mẫu đơn là 30.800 đồng.
全文
TỈNH BẾN TRE
NGHỊ QUYẾT
Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi
thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bến Tre
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BYT ngày 18 tháng 02 năm 2022 của Bộ Y tế quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2;
Xét Tờ trình số 2862/TTr-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bến Tre; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách và Ban văn hóa - xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2
Giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 bao gồm chi phí trực tiếp và chi phí tiền lương (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm phản ứng) không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bến Tre theo Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa X, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 23 tháng 7 năm 2022./.
|
|
CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Thị Hoàng Yến |
Phụ lục
GIÁ DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM SARS-CoV-2
(Kèm theo Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022
của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
|
STT |
Danh mục dịch vụ |
Mức giá (ĐVT: đồng) |
|---|---|---|
|
I |
Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag test nhanh mẫu đơn |
11.200 |
|
II |
Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag miễn dịch tự động/bán tự động mẫu đơn |
30.800 |
|
III |
Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu đơn, gồm: |
212.700 |
|
1 |
Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm |
45.400 |
|
2 |
Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả |
167.300 |
|
IV |
Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu gộp |
|
|
1 |
Trường hợp gộp ≤ 5 que tại thực địa (nơi lấy mẫu) |
78.800 |
|
1.1 |
Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm |
24.100 |
|
1.2 |
Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả |
54.700 |
|
2 |
Trường hợp gộp 6-10 que tại thực địa (nơi lấy mẫu) |
62.500 |
|
2.1 |
Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm |
23.300 |
|
2.2 |
Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả |
39.200 |
|
3 |
Trường hợp gộp ≤ 5 mẫu tại phòng xét nghiệm |
112.500 |
|
3.1 |
Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm |
48.400 |
|
3.2 |
Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả |
64.100 |
|
4 |
Trường hợp gộp 6-10 mẫu tại phòng xét nghiệm |
97.200 |
|
4.1 |
Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm |
49.200 |
|
4.2 |
Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả |
48.000 |
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。