Nghị quyết này quy định mức thu lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương. Mức thu lệ phí là 50% so với mức hiện hành, áp dụng từ ngày 1/8/2023.
Đối tượng áp dụng
Tổ chức, cá nhân đề nghị giải quyết các dịch vụ công thông qua hình thức trực tuyến; Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức được giao cung cấp dịch vụ công trực tuyến; Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Các điểm cốt lõi
- Tổ chức, cá nhân đề nghị giải quyết các dịch vụ công trực tuyến phải nộp lệ phí theo mức 50% so với mức hiện hành.
- Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức được giao cung cấp dịch vụ công trực tuyến phải thu lệ phí.
- Mức lệ phí cụ thể bao gồm: Lệ phí cấp giấy phép xây dựng (25.000 - 75.000 đồng), Lệ phí hộ tịch (2.500 - 500.000 đồng), Lệ phí đăng ký kinh doanh (50.000 - 15.000 đồng/lần), Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất (6.500 - 200.000 đồng/giấy).
- Thời gian thực hiện từ ngày 1/8/2023.
- Các nội dung khác về thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại Luật Phí và lệ phí và các quy định hiện hành.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí cho tổ chức, cá nhân khi sử dụng dịch vụ công trực tuyến.
- Tác động tiêu cực: Có thể giảm thu ngân sách địa phương nếu mức lệ phí giảm so với hiện hành.
❓ Câu hỏi thường gặp
Mức lệ phí cụ thể là bao nhiêu?
Mức lệ phí cụ thể bao gồm: Lệ phí cấp giấy phép xây dựng (25.000 - 75.000 đồng), Lệ phí hộ tịch (2.500 - 500.000 đồng), Lệ phí đăng ký kinh doanh (50.000 - 15.000 đồng/lần), Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất (6.500 - 200.000 đồng/giấy).
Tổ chức nào chịu trách nhiệm thu lệ phí?
Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức được giao cung cấp dịch vụ công trực tuyến phải thu lệ phí.
Thời gian thực hiện Nghị quyết này là khi nào?
Thời gian thực hiện từ ngày 1/8/2023.
Mức lệ phí mới so với mức cũ giảm bao nhiêu phần trăm?
Nghị quyết này quy định mức thu lệ phí là 50% so với mức hiện hành.
Các nội dung khác về lệ phí không quy định trong Nghị quyết này được thực hiện theo quy định nào?
Các nội dung khác về thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại Luật Phí và lệ phí và các quy định hiện hành.
Toàn văn
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức thu lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
KHOÁ XVII, KỲ HỌP THỨ 16
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT- BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Thông tư số 32/2017/TT-BTTTT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến và bảo đảm khả năng truy cập thuận tiện đối với trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước;
Xét Tờ trình số 76/TTr-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết quy định mức thu lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức thu lệ phí đối với việc giải quyết các dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
- 2.Đối tượng áp dụng
- Tổ chức, cá nhân đề nghị giải quyết các dịch vụ công thông qua hình thức trực tuyến phải nộp lệ phí;
- Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao cung cấp dịch vụ công trực tuyến phải thu lệ phí;
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Mức thu lệ phí
1.Mức thu lệ phí đối với việc giải quyết các dịch vụ công thông qua hình thức trực tuyến bằng 50% mức thu lệ phí theo quy định hiện hành tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương (có phụ lục chi tiết kèm theo).
- Thời gian thực hiện: Từ ngày 01 tháng 8 năm 2023.
- Các nội dung khác về thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại Luật Phí và lệ phí và các quy định hiện hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1.Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ Đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khoá XVII, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2023./.
PHỤ LỤC
Các khoản lệ phí đối với việc giải quyết dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương
|
(Kèm theo Nghị quyết số:
6 /2023/NQ-HĐND ngày13tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
Danh mục lệ phí (thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh) đối với việc giải quyết dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến |
Đơn vị tính |
Mức thu khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến |
|
c |
Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) |
Đồng/lần |
500,000 |
|
d |
Giám hộ, chấm dứt giám hộ |
Đồng/lần |
27,500 |
|
đ |
Nhận cha, mẹ, con |
Đồng/lần |
500,000 |
|
f |
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước |
Đồng/lần |
12,500 |
|
g |
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
Đồng/lần |
27,500 |
|
h |
Đăng ký hộ tịch khác |
Đồng/lần |
27,500 |
|
4 |
Lệ phí đăng ký kinh doanh |
|
|
|
4.1 |
Lệ phí đăng ký kinh doanh đối với hộ gia đình, cá nhân, nhóm cá nhân (bao gồm cả cấp đổi, cấp lại) |
1 lần cấp |
50,000 |
|
4.2 |
Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã |
1 lần cấp |
75,000 |
|
4.3 |
Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh (chứng nhận hoặc thay đổi) |
đồng/1lần |
15,000 |
|
5 |
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất lần |
|
|
|
5.1 |
Cấp lần đầu |
|
|
|
a |
Cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất |
đ/giấy |
|
|
|
- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh |
đ/giấy |
12,500 |
|
|
- Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại |
đ/giấy |
6,500 |
|
|
- Tổ chức |
đ/giấy |
|
|
|
+ Dưới 500m2 |
đ/giấy |
30,000 |
|
|
+ Từ 500m2 đến dưới 1000m2 |
đ/giấy |
40,000 |
|
|
- Từ 1000m2 trở lên |
đ/giấy |
50,000 |
|
b |
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất |
|
|
|
|
- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh |
đ/giấy |
40,000 |
|
|
- Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại |
đ/giấy |
20,000 |
|
|
- Tổ chức |
|
|
|
|
+ Dưới 500m2 |
đ/giấy |
125,000 |
|
|
+ Từ 500m2 đến dưới 1000m2 |
đ/giấy |
150,000 |
|
|
+ Từ 1000m2 trở lên |
đ/giấy |
200,000 |
|
5.2 |
Lệ phí cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận |
|
|
|
STT |
Danh mục lệ phí (thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh) đối với việc giải quyết dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến |
Đơn vị tính |
Mức thu khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến |
|
a |
Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận, xác nhận bổ sung chỉ về đất |
|
|
|
|
- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh |
đ/lần |
10,000 |
|
|
- Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại |
đ/lần |
5,000 |
|
|
- Tổ chức |
|
|
|
|
+ Dưới 500m2 |
đ/lần |
10,000 |
|
|
+ Từ 500m2 đến dưới 1000m2 |
đ/lần |
10,000 |
|
|
+ Từ 1000m2 trở lên |
đ/lần |
10,000 |
|
b |
Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất |
|
|
|
|
- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh |
đ/lần |
10,000 |
|
|
- Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại |
đ/lần |
5,000 |
|
|
- Tổ chức |
|
|
|
|
+ Dưới 500m2 |
đ/lần |
15,000 |
|
|
+ Từ 500m2 đến dưới 1000m2 |
đ/lần |
20,000 |
|
|
+ Từ 1000m2 trở lên |
đ/lần |
25,000 |
|
c |
Trường hợp cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất (kể cả cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung) thì mức thu bằng mức thu khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sảngắn liền với đất |
|
|
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.