Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

文号06/2024/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Vĩnh Long
签署人Nguyễn Quỳnh Thiện — Phó Chủ tịch
更新24/06/2026
行业Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
领域Chưa Phân Loại
发布日期04/05/2024
生效日期14/05/2024
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 06/2024/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 04 tháng 5 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính cửa đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 24/2023/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Đơn giá dịch vụ đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, đơn giá đính kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (đính kèm Bảng đơn giá dịch vụ).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cung cấp dịch vụ đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

2. Đối với các nhiệm vụ thuộc lĩnh vực sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước, do Nhà nước giao, đặt hàng hoặc đấu thầu (thực hiện các công trình, dự án, bằng nguồn ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước): Bảng đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này là căn cứ để lập dự toán, thanh quyết toán.

3. Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan, tổ chức có liên quan.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, giám sát việc thực hiện Quyết định này của các tổ chức, cá nhân có liên quan; rà soát, tổng hợp, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định của pháp luật (nếu có).

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 14 tháng 5 năm 2024 và thay thế Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định Bảng đơn giá dịch vụ đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Thông tin và Truyền thông; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 5;

- VPCP (b/c);
- Bộ Tư pháp (Cục KTVBQPPL);
- Bộ TNMT (Vụ pháp chế);
- Bộ Tài chính (Vụ pháp chế);
- TT TU; TT HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Website Chính phủ;
- LĐVP; phòng, ban, trung tâm thuộc VP;
- Lưu: VT, NN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH


Nguyễn Quỳnh Thiện

 

BẢNG ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)

ĐVT: đồng/hồ sơ

STT

Nội dung

Đăng ký cấp GCN lần đầu

Cấp đổi, cấp lại

Đăng ký biến động

Đồng loạt

Đơn lẻ

Không thay đổi tư liệu

Thay đổi tư liệu

Cấp mới GCN

Không cấp mới GCN

Ở phường

Ở xã,thị trấn

A

NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP HỒ SƠ THEO HÌNH THỨC TRỰC TIẾP

 

 

 

 

 

 

 

I

Đối với hộ gia đình, cá nhân

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Diện tích dưới 100m2

102.000

72.000

59.000

34.000

45.000

44.000

36.000

1.2

Diện tích từ 100m2 đến dưới 300m2

245.000

173.000

140.000

102.000

136.000

121.000

97.000

1.3

Diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2

408.000

289.000

234.000

170.000

215.000

165.000

145.000

1.4

Diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2

775.000

548.000

445.000

316.000

396.000

320.000

303.000

1.5

Diện tích từ 1.000m2 đến 3.000m2

1.142.000

808.000

655.000

463.000

576.000

474.000

436.000

1.6

Diện tích trên 3.000m2

1.672.000

1.184.000

959.000

678.000

701.000

717.000

615.000

2

Đất ở, đất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Diện tích dưới 100m2

245.000

173.000

140.000

90.000

136.000

88.000

85.000

2.2

Diện tích từ 100m2 đến dưới 300m2

612.000

433.000

351.000

215.000

283.000

254.000

194.000

2.3

Diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2

775.000

548.000

445.000

283.000

362.000

342.000

266.000

2.4

Diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2

917.000

650.000

527.000

316.000

441.000

408.000

315.000

2.5

Diện tích từ 1.000m2 đến 3.000m2

1.264.000

895.000

725.000

429.000

588.000

552.000

436.000

2.6

Diện tích trên 3.000m2

1.692.000

1.198.000

971.000

701.000

701.000

894.000

615.000

2.7

Trường hợp thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận; xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp; thay đổi nghĩa vụ tài chính; xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, xóa góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

 

 

 

 

 

60.000

60.000

II

Đối với tổ chức

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Diện tích dưới 100 m2

 

 

114.000

79.000

113.000

130.000

89.000

1.2

Diện tích từ 100 m2 đến dưới 300 m2

 

 

285.000

203.000

270.000

307.000

210.000

1.3

Diện tích từ 300 m2 đến dưới 500 m2

 

 

456.000

304.000

439.000

460.000

310.000

1.4

Diện tích từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2

 

 

741.000

485.000

721.000

743.000

532.000

1.5

Diện tích từ 1.000m2 đến dưới 3.000m2

 

 

919.000

665.000

861.000

984.000

554.000

1.6

Diện tích từ 3.000m2 đến dưới 10.000m2

 

 

919.000

845.000

861.000

984.000

554.000

1.7

Diện tích từ 01ha trở lên

 

 

919.000

861.000

861.000

984.000

554.000

2

Đất ở, đất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Diện tích dưới 100m2

 

 

205.000

146.000

203.000

201.000

144.000

2.2

Diện tích từ 100m2 đến dưới 300m2

 

 

490.000

304.000

439.000

484.000

332.000

2.3

Diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2

 

 

661.000

439.000

608.000

637.000

454.000

2.4

Diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2

 

 

919.000

620.000

861.000

932.000

554.000

2.5

Diện tích từ 1.000m2 đến dưới 3.000m2

 

 

919.000

800.000

861.000

984.000

554.000

2.6

Diện tích từ 3.000m2 trở lên

 

 

919.000

861.000

861.000

984.000

554.000

2.7

Trường hợp thay đổi thông tin về người được cấp giấy chứng nhận; xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp; thay đổi nghĩa vụ tài chính; xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, xóa góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

 

 

 

 

 

120.000

120.000

B

NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP HỒ SƠ THEO HÌNH THỨC TRỰC TUYẾN

 

 

 

 

 

 

 

I

Đối với hộ gia đình, cá nhân

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Diện tích dưới 100m2

98.000

69.000

40.000

30.000

40.000

30.000

28.000

1.2

Diện tích từ 100m2 đến dưới 300m2

235.000

165.000

94.000

90.000

120.000

82.000

75.000

1.3

Diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2

335.000

275.000

156.000

152.000

192.000

112.000

112.000

1.4

Diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2

746.000

523.000

298.000

282.000

353.000

218.000

234.000

1.5

Diện tích từ 1.000m2 đến 3.000m2

1.100.000

770.000

438.000

415.000

515.000

323.000

336.000

1.6

Diện tích trên 3.000m2

1.603.000

1.133.000

641.000

627.000

627.000

670.000

475.000

2

Đất ở, đất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Diện tích dưới 100m2

232.000

163.000

92.000

80.000

120.000

84.000

65.000

2.2

Diện tích từ 100m2 đến dưới 300m2

580.000

410.000

230.000

192.000

253.000

240.000

150.000

2.3

Diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2

735.000

518.000

290.000

253.000

325.000

325.000

205.000

2.4

Diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2

870.000

614.000

344.000

282.000

395.000

386.000

243.000

2.5

Diện tích từ 1.000m2 đến 3.000m2

1.198.000

845.000

475.000

384.000

525.000

522.000

336.000

2.6

Diện tích trên 3.000m2

1.603.000

1.133.000

641.000

627.000

627.000

847.000

475.000

2.7

Trường hợp thay đổi thông tin về người được cấp giấy chứng nhận; xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp; thay đổi nghĩa vụ tài chính; xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, xóa góp vốn bằng quyển sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

 

 

 

 

 

55.000

55.000

II

Đối với tổ chức

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Diện tích dưới 100m2

 

 

105.000

70.000

97.000

110.000

83.000

1.2

Diện tích từ 100m2 đến dưới 300m2

 

 

260.000

175.000

235.000

262.000

195.000

1.3

Diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2

 

 

414.000

263.000

380.000

393.000

288.000

1.4

Diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2

 

 

673.000

420.000

623.000

635.000

495.000

1.5

Diện tích từ 1.000m2 đến dưới 3.000m2

 

 

835.000

575.000

745.000

841.000

516.000

1.6

Diện tích từ 3.000m2 trở lên

 

 

835.000

745.000

745.000

841.000

516.000

2

Đất ở, đất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Diện tích dưới 100m2

 

 

186.000

126.000

175.000

172.000

133.000

2.2

Diện tích từ 100m2 đến dưới 300m2

 

 

445.000

263.000

380.000

415.000

310.000

2.3

Diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2

 

 

600.000

380.000

525.000

545.000

423.000

2.4

Diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2

 

 

835.000

537.000

745.000

797.000

516.000

2.5

Diện tích từ 1.000m2 đến dưới 3.000m2

 

 

835.000

692.000

745.000

841.000

516.000

2.6

Diện tích từ 3.000m2 trở lên

 

 

835.000

745.000

745.000

841.000

516.000

2.7

Trường hợp thay đổi thông tin về người được cấp giấy chứng nhận; xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp; thay đổi nghĩa vụ tài chính; xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, xóa góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

 

 

 

 

 

115.000

115.000

STT

Nội dung

Đăng ký cấp GCN lần đầu

Đăng ký cấp GCN lần đầu

Đăng ký cấp GCN lần đầu

Cấp đổi, cấp lại

Cấp đổi, cấp lại

Đăng ký biến động

Đăng ký biến động

Đồng loạt

Đồng loạt

Đơn lẻ

Không thay đổi tư liệu

Thay đổi tư liệu

Cấp mới GCN

Không cấp mới GCN

Ở phường

Ở xã,thị trấn

A

NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP HỒ SƠ THEO HÌNH THỨC TRỰC TIẾP

 

 

 

 

 

 

 

I

Đối với hộ gia đình, cá nhân

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Diện tích dưới 100m2

102.000

72.000

59.000

34.000

45.000

44.000

36.000

1.2

Diện tích từ 100m2 đến dưới 300m2

245.000

173.000

140.000

102.000

136.000

121.000

97.000

1.3

Diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2

408.000

289.000

234.000

170.000

215.000

165.000

145.000

1.4

Diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2

775.000

548.000

445.000

316.000

396.000

320.000

303.000

1.5

Diện tích từ 1.000m2 đến 3.000m2

1.142.000

808.000

655.000

463.000

576.000

474.000

436.000

1.6

Diện tích trên 3.000m2

1.672.000

1.184.000

959.000

678.000

701.000

717.000

615.000

2

Đất ở, đất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Diện tích dưới 100m2

245.000

173.000

140.000

90.000

136.000

88.000

85.000

2.2

Diện tích từ 100m2 đến dưới 300m2

612.000

433.000

351.000

215.000

283.000

254.000

194.000

2.3

Diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2

775.000

548.000

445.000

283.000

362.000

342.000

266.000

2.4

Diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2

917.000

650.000

527.000

316.000

441.000

408.000

315.000

2.5

Diện tích từ 1.000m2 đến 3.000m2

1.264.000

895.000

725.000

429.000

588.000

552.000

436.000

2.6

Diện tích trên 3.000m2

1.692.000

1.198.000

971.000

701.000

701.000

894.000

615.000

2.7

Trường hợp thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận; xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp; thay đổi nghĩa vụ tài chính; xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, xóa góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

 

 

 

 

 

60.000

60.000

II

Đối với tổ chức

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Diện tích dưới 100 m2

 

 

114.000

79.000

113.000

130.000

89.000

1.2

Diện tích từ 100 m2 đến dưới 300 m2

 

 

285.000

203.000

270.000

307.000

210.000

1.3

Diện tích từ 300 m2 đến dưới 500 m2

 

 

456.000

304.000

439.000

460.000

310.000

1.4

Diện tích từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2

 

 

741.000

485.000

721.000

743.000

532.000

1.5

Diện tích từ 1.000m2 đến dưới 3.000m2

 

 

919.000

665.000

861.000

984.000

554.000

1.6

Diện tích từ 3.000m2 đến dưới 10.000m2

 

 

919.000

845.000

861.000

984.000

554.000

1.7

Diện tích từ 01ha trở lên

 

 

919.000

861.000

861.000

984.000

554.000

2

Đất ở, đất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Diện tích dưới 100m2

 

 

205.000

146.000

203.000

201.000

144.000

2.2

Diện tích từ 100m2 đến dưới 300m2

 

 

490.000

304.000

439.000

484.000

332.000

2.3

Diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2

 

 

661.000

439.000

608.000

637.000

454.000

2.4

Diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2

 

 

919.000

620.000

861.000

932.000

554.000

2.5

Diện tích từ 1.000m2 đến dưới 3.000m2

 

 

919.000

800.000

861.000

984.000

554.000

2.6

Diện tích từ 3.000m2 trở lên

 

 

919.000

861.000

861.000

984.000

554.000

2.7

Trường hợp thay đổi thông tin về người được cấp giấy chứng nhận; xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp; thay đổi nghĩa vụ tài chính; xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, xóa góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

 

 

 

 

 

120.000

120.000

B

NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP HỒ SƠ THEO HÌNH THỨC TRỰC TUYẾN

 

 

 

 

 

 

 

I

Đối với hộ gia đình, cá nhân

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Diện tích dưới 100m2

98.000

69.000

40.000

30.000

40.000

30.000

28.000

1.2

Diện tích từ 100m2 đến dưới 300m2

235.000

165.000

94.000

90.000

120.000

82.000

75.000

1.3

Diện tích từ 300m2 đến dưới 500m2

335.000

275.000

156.000

152.000

192.000

112.000

112.000

1.4

Diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2

746.000

523.000

298.000

282.000

353.000

218.000

234.000

1.5

Diện tích từ 1.000m2 đến 3.000m2

1.100.000

770.000

438.000

415.000

515.000

323.000

336.000

1.6

Diện tích trên 3.000m2

1.603.000

1.133.000

641.000

627.000

627.000

670.000

475.000

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 11
136/2017/TT-BTC Thông tư số 136/2017/TT-BTC Quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường 生效中 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 10/2023/NĐ-CP Nghị định số 10/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai 已失效 148/2020/NĐ-CP Nghị định số 148/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 已失效 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 已失效 24/2023/NĐ-CP Nghị định số 24/2023/NĐ-CP Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 已失效 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 生效中 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 14/2017/TT-BTNMT Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 生效中 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 生效中
06/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。