Văn bản liên quan 06/QĐ.UB

Quyết định giá bán lẻ và mức trợ giá - trợ cước vận chuyển thuốc trừ sâu trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 1996, áp dụng cho 5 loại thuốc cụ thể. Kinh phí thực hiện là 44,475 triệu đồng.

文号06/QĐ.UB
文件类型Văn bản liên quan
发布机关Lào Cai
签署人Nguyễn Đức Thăng — Phó Chủ tịch
更新01/08/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期18/04/1996
生效日期18/04/1996
失效日期27/05/1999
状态已失效
✦ 智能摘要

Quyết định giá bán lẻ và mức trợ giá - trợ cước vận chuyển thuốc trừ sâu trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 1996, áp dụng cho 5 loại thuốc cụ thể. Kinh phí thực hiện là 44,475 triệu đồng.

适用范围

Các doanh nghiệp kinh doanh thuốc trừ sâu và cơ quan quản lý nhà nước liên quan trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

要点

  • Doanh nghiệp kinh doanh thuốc trừ sâu → được bán lẻ ổn định với giá mua cấp I quý I/1996, trợ giá - trợ cước vận chuyển theo mức cụ thể (bi 58: 3.888,8; fu gioăn: 7.045,6; ba dan: 13.398,4; filitox: 7.218,8; bát sa: 3.616,8) → kèm điều kiện bổ sung.
  • Cơ quan quản lý nhà nước → thực hiện quản lý kinh phí trợ giá - trợ cước vận chuyển theo quy định tại Công văn số 193/CV.UB ngày 24/02/1996.
  • Doanh nghiệp kinh doanh thuốc trừ sâu → phải tuân thủ mức trợ giá - trợ cước vận chuyển và giá bán lẻ ổn định trong năm 1996.
  • Chi cục kinh doanh thuốc trừ sâu → cần có văn bản thống nhất với Ủy ban kế hoạch tỉnh, Sở Tài chính - vật giá, Sở Nông lâm nghiệp về giá bán lẻ, mức trợ giá - trợ cước vận chuyển đối với các loại thuốc bổ sung.
  • Kinh phí thực hiện → là 44,475 triệu đồng.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giúp doanh nghiệp kinh doanh thuốc trừ sâu ổn định hoạt động và giảm chi phí vận chuyển.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về tài chính cho doanh nghiệp nếu không có kế hoạch quản lý hiệu quả.

❓ 常见问题

Giá bán lẻ thuốc trừ sâu ổn định trong năm 1996 là bao nhiêu?

Giá bán lẻ ổn định trong năm 1996 cho các loại thuốc cụ thể như sau: Bi 58 (36.000 đ/kg), Fu gioăn (62.000 đ/kg), Ba dan (118.000 đ/kg), Filitox (62.000 đ/kg) và Bát sa (29.000 đ/kg).

Mức trợ giá - trợ cước vận chuyển thuốc trừ sâu là bao nhiêu?

Mức trợ giá - trợ cước vận chuyển cho các loại thuốc cụ thể như sau: Bi 58 (3.888,8 đ/kg), Fu gioăn (7.045,6 đ/kg), Ba dan (13.398,4 đ/kg), Filitox (7.218,8 đ/kg) và Bát sa (3.616,8 đ/kg).

Kinh phí thực hiện là bao nhiêu?

Kinh phí thực hiện trợ giá - trợ cước vận chuyển thuốc trừ sâu là 44,475 triệu đồng.

Các doanh nghiệp kinh doanh thuốc trừ sâu cần tuân thủ điều kiện gì?

Các doanh nghiệp kinh doanh thuốc trừ sâu cần tuân thủ mức trợ giá - trợ cước vận chuyển và giá bán lẻ ổn định trong năm 1996, đồng thời có văn bản thống nhất với các cơ quan liên quan về giá bán lẻ, mức trợ giá - trợ cước vận chuyển đối với các loại thuốc bổ sung.

Cơ quan quản lý nhà nước cần thực hiện công tác quản lý như thế nào?

Cơ quan quản lý nhà nước cần thực hiện quản lý kinh phí trợ giá - trợ cước vận chuyển theo quy định tại Công văn số 193/CV.UB ngày 24/02/1996.

全文

QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH LÀO CAI

Về giá bán lẻ - Mức trợ giá - Trợ cước vận chuyển mặt hàng Thuốc trừ sâu theo nội dung Công văn 7464 của Chính phủ trên địa bàn Lào Cai - Năm 1996

___________________________

CHỦ TỊCH UBND TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 21 tháng 6 năm 1994;

Căn cứ Công văn 7464/ KT.TH ngày 30/12/1995 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện chính sách trợ giá - trợ cước vận chuyển hàng hóa lên miền núi;

Xét phương án trợ giá - trợ cước vận chuyển 8 mặt hàng của Ủy ban kế hoạch tỉnh trình tại Công văn số 49/CV.KH ngày 10/4/1996 sau khi đã thống nhất với Sở Tài chính - vật giá, Sở Nông lâm nghiệp và Chi cục bảo vệ thực vật tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH :

Điều 1. Nay quyết định giá bán lẻ ổn định trong năm 1996, thống nhất trên địa bàn tỉnh, mức trợ giá - trợ cước vận chuyển và kinh phí thực hiện mặt hàng thuốc trừ sâu như sau:

a. Giá bán lẻ ổn định trong năm 1996, mức trợ giá - trợ cước vận chuyển tính theo giá thuốc trừ sâu mua của cấp I tại thời điểm quý I/1996 các loại thuốc trừ sâu cụ thể như sau:

Đơn vị tính: đ/kg

 

Giá bán lẻ

Mức trợ giá - trợ cước

vận chuyển

- Bi 58

36.000

3.888,8

- Fu gioăn

62.000

7.045,6

- Ba dan

118.000

13.398,4

- Filitox

62.000

7.218,8

- Bát sa

29.000

3.616,8

(Trường hợp do yêu cầu của công tác bảo vệ thực vật, nhu cầu của thị trường, Chi cục kinh doanh thêm loại thuốc trừ sâu ngoài danh mục nêu trên, Chi cục cần có văn bản thống nhất với Ủy ban kế hoạch tỉnh, Sở Tài chính - vật giá, Sở Nông lâm nghiệp về giá bán lẻ, mức trợ giá - trợ cước vận chuyển đối với các loại thuốc sâu bổ sung).

c. Kinh phí: 44,475 triệu đồng

Điều 2.

- Công tác quản lý nhà nước đối với kinh phí trợ giá - trợ cước vận chuyển thực hiện theo đúng các quy định đã được UBND tỉnh ban hành tại Công văn số 193/CV.UB ngày 24/02/1996.

Điều 3.

Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính - Vật giá, Sở Nông lâm nghiệp, Chủ nhiệm ủy ban kế hoạch và Giám đốc các Sở Ban ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện thị xã và ông Chi cục trưởng Chi cục bảo vệ thực vật tỉnh căn cứ quyết định thi hành.

 

CHỦ TỊCH UBND TỈNH LÀO CAI

K/T CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

(Đã ký)

 

Nguyễn Đức Thăng

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

本文件暂无关联图。