Nghị quyết số 07/2007/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

문서 번호07/2007/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Cần Thơ
서명자Nguyễn Phong Quang — Chủ tịch
업데이트23. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일28. 06. 2007
발효일
효력 만료일31. 07. 2025
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính,
sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

_________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
KHÓA VII KỲ HỌP THỨ 12

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2007 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, hội nghị phí đối với các cơ quan hành chính sự nghiệp;

Xét Tờ trình số 16/TTr-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc đề nghị sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang; ý kiến thẩm tra của Ban Kinh tế ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của Đại biểu tại kỳ họp và giải trình của Chủ tịch UBND tỉnh,

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Hội đồng nhân tỉnh Hậu Giang thống nhất thông qua Tờ trình số 16/TTr-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:

  1. Bổ sung mức thu học phí của Trường Cao đẳng cộng đồng:

Mức thu học phí hệ Cao đẳng chính qui: 1.500.000đồng/sinh viên/năm (trường hợp khó khăn có xem xét giảm miễm theo quy định).

  1. Chế độ chi tiêu của ngành giáo dục - đào tạo:
  • Giáo viên chủ nhiệm lớp chuyên hưởng trợ cấp ưu đãi 35% lương

hiện hưởng.                                                                                         ;

  • Giáo viên dạy môn chuyên trên 12 tiết/tuần hưởng trợ cấp ưu đãi 35% lương hiện hưởng, dạy từ 12 tiết/tuần trở xuống hưởng trợ cấp ưu đãi 25% lương hiện hưởng.
  • Đối với học sinh lớp chuyên được hưởng chế độ học bổng: 200.000 đồng/học sinh/tháng.
  • Phụ cấp giáo viên Tiểu học dạy 2 buổi/ngày: Mỗi buổi dạy thêm trong ngày là 15.000 đồng/giáo viên.
  • Giáo viên được phân công bồi dưỡng học sinh giỏi cấp trường: Dạy 1 tiết tính 1,5 tiết theo mức lương hiện hưởng.
  • Giáo viên được phân công bồi dưỡng học sinh giỏi cấp tỉnh: Dạy 1 tiêt tính 2 tiết theo mức lương hiện hưởng.

Nguồn kinh phí để thực hiện các chế độ này được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hàng năm của cơ quan, đơn vị.

Chế độ này bổ sung vào chế độ của ngành giáo dục đào tạo đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết sổ 08/2005/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2005 của HĐND tỉnh Hậu Giang khóa VII, kỳ họp thứ 7 và Nghị quyết số 09/2006/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2006 của HĐND tỉnh Hậu Giang khóa VII, kỳ họp thứ 9 V/v chế độ chi tiêu hành chính sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang;

  1. Sửa đổi chế độ công tác phí và chế độ hội nghị:
    1. Chế độ thanh toán lưu trú:
  • Cán bộ công chức đi công tác trong tỉnh (có khoảng cách tối thiểu từ cơ quan đến nơi công tác từ 10 km trở lên) được hưởng phụ cấp công tác 30.000 đồng/người/ngày.
  • Cán bộ công chức đi công tác ngoài tỉnh được hưởng phụ cấp công tác 40.000 đồng/người/ngày.
  • Cán bộ công chức đi công tác tại thành phố Hồ Chí Minh và thành phố Hà Nội được hưởng phụ cấp công tác 70.000 đồng/người/ngày.
    1. Chế độ chi hội nghị:
  • Chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không hưởng lương, mức chi cụ thể như sau:

+ Hội nghị tổ   chức tại tỉnh:                         50.000                                    đồng/người/ngày

+ Hội nghị tố   chức tại huyện, thị xã:          30.000                                    đồng/người/ngày

+ Hội nghị tổ   chức tại xã, phường, thị trấn:   20.000                                    đồng/người/ngày

  • Chi tiền nghỉ cho đại biểu là khách mời không hưởng lương tối đa

không quá 100.000 đồng/người/ngày.

  • Chi tiền nước uống cho đại biểu dự hội nghị là 5.000 đồng/người/ngày
  • Riêng đối với công tác phí của các tuyến đường trên địa bàn huyện thị không có phương tiện công cộng phục vụ, giao HĐND huyện, thị quy định.
  • Đối với các nội dung khác thực hiện theo quy định tại Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2007 của Bộ Tài chính.

                Riêng đối với các đơn vị thực hiện theo cơ chế tự chủ về kinh phí, biên chế và tự chịu trách nhiệm thì thực hiện theo Quy chế chi tiêu nội bộ đã được cơ quan có thẩm quyền thông qua và phê duyệt.

Nguồn kinh phí để thực hiện việc thanh toán công tác phí và chi hội nghị được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hàng năm của cơ quan, đơn vị.

Chế độ công tác phí và hội nghị phí này thay thế chế độ công tác phí và hội nghị phí đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 08/2005/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2005 khóa VII, kỳ họp thứ 7 V/v chế độ chi tiêu hành chính sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2007 và Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định về sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang theo đúng quy định.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang khóa VII kỳ họp thứ 12 thông qua./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

07/2007/NQ-HĐND
Nghị quyết số 07/2007/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 25
57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 143/2003/NĐ-CP Nghị định số 143/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi 만료됨 76/2004/QĐ-TTg Quyết định số 76/2004/QĐ-TTg Phê duyệt định hướng phát triển nhà ở đến năm 2020 만료됨 59/2003/TT-BTC Thông tư số 59/2003/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước 발효 중 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 56/2005/NĐ-CP Nghị định số 56/2005/NĐ-CP Về khuyến nông, khuyến ngư 만료됨 08/2005/NĐ-CP Nghị định số 08/2005/NĐ-CP Về quy hoạch xây dựng 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 15/2005/TT-BXD Thông tư số 15/2005/TT-BXD Hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng 만료됨 60/2005/TT-BNN Thông tư số 60/2005/TT-BNN Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 56/2005/NĐ-CP ngày 26/4/2005 của Chính phủ về khuyến nông, khuyến ngư 만료됨 11/2006/NĐ-CP Nghị định số 11/2006/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế hoạt động văn hoá và kinh doanh dịch vụ văn hoá công cộng 만료됨 56/2005/QH11 Luật Nhà ở số 56/2005/QH11 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 151/2006/QĐ-TTg Quyết định số 151/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2007 발효 중 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 90/2006/NĐ-CP Nghị định số 90/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở 만료됨 210/2006/QĐ-TTg Quyết định số 210/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2007 - 2010 만료됨 219/2006/QĐ-TTg Quyết định số 219/2006/QĐ-TTg Về việc sửa đổi Quyết định số 151/2006/QĐ-TTg ngày 29/06/2006 và Quyết định số 210/2006/QĐ-TTg ngày 12/09/2006 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 23/2007/TT-BTC Thông tư số 23/2007/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 50/CP Nghị định số 50/CP Ban hành Quy chế thành lập và hoạt động của quỹ phòng, chống lụt, bão của địa phương 만료됨
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.